Vocabulary 0 – 3.0 | IZONE

Vocabulary 0 – 3.0

Series thuộc chuyên mục
Từ vựng sơ cấp – Unit 31: A/An (Mạo Từ)

Từ vựng sơ cấp – Unit 31: A/An (Mạo Từ)

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 31: A/An (Mạo Từ) (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) star (n)The sun is a star. ngôi sao (danh từ)Mặt trời là một ngôi sao Mạo từ “a” đứng liền trước danh từ số ít đếm được “star” do danhContinue reading "Từ vựng sơ cấp – Unit 31: A/An (Mạo Từ)"

Từ vựng sơ cấp – Unit 30: A Bottle/ Some Water (Countable/ Uncountable – Danh Từ Đếm Được/Không Đếm Được)

Từ vựng sơ cấp – Unit 30: A Bottle/ Some Water (Countable/ Uncountable – Danh Từ Đếm Được/Không Đếm Được)

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 30: A Bottle/ Some Water (Countable/ Uncountable – Danh Từ Đếm Được/Không Đếm Được) (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) cup (n)Do you want a cup of coffee? cốc (danh từ)Bạn có muốn một cốc cà phê không? Ta dùngContinue reading "Từ vựng sơ cấp – Unit 30: A Bottle/ Some Water (Countable/ Uncountable – Danh Từ Đếm Được/Không Đếm Được)"

Từ vựng sơ cấp – Unit 29: Train(S) Bus(Es) (Singular And Plural – Số Ít Và Số Nhiều)

Từ vựng sơ cấp – Unit 29: Train(S) Bus(Es) (Singular And Plural – Số Ít Và Số Nhiều)

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp –  Unit 29: Train(S) Bus(Es) (Singular And Plural – Số Ít Và Số Nhiều) (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) dish (n)There is a dish on the table chiếc đĩa (danh từ)Có một chiếc đĩa trên bàn “Dish” trong câu làContinue reading "Từ vựng sơ cấp – Unit 29: Train(S) Bus(Es) (Singular And Plural – Số Ít Và Số Nhiều)"

Từ vựng sơ cấp – Unit 28: To … (I Want To Do) And -Ing (I Enjoy Doing)

Từ vựng sơ cấp – Unit 28: To … (I Want To Do) And -Ing (I Enjoy Doing)

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp –  Unit 28: TO ….. (I WANT TO DO) AND -ING (I ENJOY DOING) (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) hope (v)She is hoping to win the prize. đang hy vọng (động từ)Cô ấy đang hy vọng sẽ thắng được giảiContinue reading "Từ vựng sơ cấp – Unit 28: To … (I Want To Do) And -Ing (I Enjoy Doing)"

Từ vựng sơ cấp – Unit 27: Will/Shall

Từ vựng sơ cấp – Unit 27: Will/Shall

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 27: Will/Shall. (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) will At 11 o’clock tomorrow, she will be at work sẽ 11 giờ ngày mai, cô ấy sẽ ở chỗ làm Chủ ngữ “she” đi với động từ “will be” trongContinue reading "Từ vựng sơ cấp – Unit 27: Will/Shall"

Từ vựng sơ cấp – Unit 26: I’m going to

Từ vựng sơ cấp – Unit 26: I’m going to

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 26: I’m going to. (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) complete (v) I’m going to complete the test. hoàn thành (động từ) Tôi sẽ hoàn thành bài kiểm tra. Chủ ngữ “I” đi với động từ “am going to complete”Continue reading "Từ vựng sơ cấp – Unit 26: I’m going to"

Từ vựng sơ cấp – Unit 25: Have to

Từ vựng sơ cấp – Unit 25: Have to

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 25: Have to. (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) supermarket (n) I went to the supermarket after work yesterday. I had to buy some food. siêu thị (danh từ) Tôi đã đi siêu thị sau giờ làm việc ngày hômContinue reading "Từ vựng sơ cấp – Unit 25: Have to"

Từ vựng sơ cấp – Unit 24: Must, Mustn’t, Don’t need to

Từ vựng sơ cấp – Unit 24: Must, Mustn’t, Don’t need to

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 24: Must, Mustn’t, Don’t need to. (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) wrong (a) You mustn’t touch the pictures. It’s the wrong thing to do. sai trái (tính từ) Bạn không được chạm vào các bức tranh. Đó là điềuContinue reading "Từ vựng sơ cấp – Unit 24: Must, Mustn’t, Don’t need to"

Từ vựng sơ cấp – Unit 23: Should/Shouldn’t

Từ vựng sơ cấp – Unit 23: Should/Shouldn’t

Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 23: Should/Shouldn’t (Nhấn vào đây để xem hướng dẫn) should Tom doesn’t study enough. He should study harder nên Tom không học đủ. Anh ấy nên học chăm hơn. Động từ chính “study” đứng sau động từ khuyết thiếu “should”Continue reading "Từ vựng sơ cấp – Unit 23: Should/Shouldn’t"