Common Vocabulary in Academic Reading – Part 7

Dưới đây là những từ vựng cực kỳ phổ biến khi tìm hiểu về địa điểm, con người và hoạt động tại giảng đường tại nước ngoài, các bạn hãy làm quen và nắm thật chắc các từ này để việc đọc tiếng Anh trở nên dễ dàng thoải mái hơn nhé.

PLACES

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

(Nguồn: Cambridge Academic Vocabulary in use)

PEOPLE, STRUCTURES AND ACTIVITIES

Sau khi học các từ vựng trên, các bạn hãy làm thử bài tập dưới đây nhé!

Bài 1: Which building must students go to if they want to
(Tòa nhà nào học sinh cần phải đến nếu như họ muốn)

A. Hall of residence

B. University Square, staff car park

C. Administration Building

D. Art Faculty Building

E. Great Hall

F. University Health Care

G. University Bookshop

H. University Library

I. Student Union

J. Sports ground

K. School of Engineering

L. Arts Lecture Theatre


1. speak to a lecturer in the history department? =>
2. find information about student clubs? =>
3. visit someone who is living in the student accommodation? =>
4. enquire about payment of fees? =>
5. attend a graduation ceremony? =>
6. listen to a talk about English literature? =>
7. see a doctor? =>
8. borrow a book? =>

Bài 2: Điền từ trong bảng vào chỗ trống

Residence              Lecture                   Lecturer              tutorial             Semester Department            hours          Dissertation        Supervisor


Hi Mum,
I’ve settled in well here at Wanstrow. I like my room in this hall of (1) I went to my first (2) this morning – it was on research methodology – and there were hundreds of students there. The (3) was very good – it was Professor Jones, our head of (4) .Tomorrow I’ll have my first (5) – that’ll be just me and one other student. We’ll be discussing what we have to get done by the end of the (6) . I need to try to think some more about the topic for my (7) When that is finalised I’ll be assigned a (8) . I’ll be expected to see him or her at least once a week during their office (9) . I hope I’ll like him or her. You hear some awful stories!
Daisy

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

phamvietha

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG