Reading 4.5 - 6.0 | IZONE

Common vocabulary in Academic Reading – Unit 43 – Making connections

Dưới đây là những cách thức tạo sự liên kết giữa các danh từ phổ biến trong các bài đọc IELTS Reading, các bạn hãy làm quen và nắm thật chắc các từ này để việc đọc tiếng Anh trở nên dễ dàng thoải mái hơn nhé.


(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

A. Connecting data and evidence (Liên kết thông tin và minh chứng)

B. Expressing links and connections between people and things (Diễn đạt sự liên kết và kết nối giữa người và đồ vật)

Sau khi đã hiểu rõ bài, bạn hãy thử sức với bài tập sau nhé!

C. Bài tập

Bài tập 1: Nối phần đầu của mỗi câu với phần cuối thích hợp nhất và thêm các giới từ còn thiếu.

1 The study found links … gentle curves and sharp angles.
2 Jill’s thoroughness is complemented … scholars from all over the world.
3 Musical talent correlates … information from a range of sources.
4 The sculpture is an unusual combination … his previous research.
5 The conference has brought … a computer programmer.
6 The researcher is trying to piece … use of the drug and heart problems.
7 Peter’s study is closely related … her co-researcher’s originality.
8 The term ‘hacker’ used to refer … mathematical ability.


Bài tập 2: Sửa lỗi trong những câu này.

1. There is usually a very strong bind between a mother and her child.

2. Salaries have fallen over the last few years not in real terms but relating to inflation.

3. In the UK black cats are associating with good luck.

4. In the experiment, group A performed best on the manual dexterity test and least well on the memory test whereas for group B the reversal was the case.

5. ‘Malicious’ is more or less synonym with ‘nasty’.

6. The problems discussed above are all closely interrelationship.

7. Took together, the studies by Johnson and Mahesh provide very strong evidence that previous theories on the nature of this disease were flawed.

8. The research is original in this it approaches the topic from a completely fresh angle.

9. The painter loved to explore the interplaying between light and shade.

Bài tập 3: Chọn các từ dưới đây để điền vào các từ còn thiếu trong văn bản này.


within a chimpanzee community is the theme of Gavros’s fascinating new book. It describes the various different between the animals, and how an individual’s behavior his or her position in the community, showing how the older females in particular offer each other support. The book also provides to that chimpanzees use sounds in systematic ways to communicate with each other. One particular sound, for example, clearly to the human cry of ‘Watch out!’ while another would seem to be the of “Help!” Certain gestures also seem to be with specific meanings.

Điểm số của bạn là % – đúng / câu