Speaking Sample Part 2 – Topic PUZZLES

Chào các bạn, chúng ta đã cùng nhau giải quyết 3 câu Part 1 về chủ đề Puzzles . Trong bài viết này, các bạn hãy cùng IZONE sẽ xử lý thêm câu hỏi Part 2 cùng chủ đề nhé!

Describe a puzzle.

You should say:

What it looks like
How easy/difficult it is
How long it takes you to solve
And how you feel about it

Dưới đây là ý tưởng trả lời cho câu hỏi trên!

Có thể là hình ảnh về văn bản cho biết 'SAMPLE ANSWER Honestly I don't have a knack for activities that require good spatial skills like solving puzzles. That said, there's one kind of puzzle I'm really passionate about, that is rubik's cubes. A rubik's cube is basically a puzzle in the form of plastic cube covered with multicolored squares, and the player's job is twist color. and turn so that all squares on the same face are of the same This game was all the rage back when so was in primary school decided to ask a friend of mine to show me the ropes. IZONE'
Có thể là hình ảnh về văn bản
Có thể là hình ảnh về văn bản
Có thể là hình ảnh về văn bản cho biết 'Vocabulary 1. to have a knack for: có năng khiếu về 2. spatial skills (n) kỹ năng không gian trực quan 3. all the rage: vô cùng thịnh hành 4. to show somebody the ropes: hướ›ng dẫn ai làm gì 5. breeze (n) một điều dễ làm 6. off-putting (adj) gây chán nản, khó chịu 7. scramble (v) làm xáo trộn 8. to get the hang of something (idiom) nắm bắt, hiểu được cái gì đó 9. fascinating (adj) thú vị'
Có thể là hình ảnh về văn bản cho biết 'Vocabulary 10. to maintain a habit of doing something: giữ thói quen làm gì 11. every now and then (idiom) thỉnh thoảng 12. catch the sight of of something: bắt gặp điều gì 13. nostalgic (adj) hoài niệm 14. to take a trip down memory lane: nhớ về những kỉ niệm đẹp trong quá khứ 15. die out (phrasal verb) biến mất'
icon
LỊCH KHAI GIẢNG