Phân tích Writing Task 1 – Unit 2 – Gallery
Trong bài viết này, các bạn hãy cùng IZONE phân tích lối viết của giám khảo Simon và hoàn thiện bài writing task 1 sau đây nhé!
Đề bài: The diagrams below are existing and proposed floor plans for the redevelopment of an art gallery.

A. Translation (Dịch)
Trước khi đi sâu vào phân tích cấu trúc bài Ielts Writing Task 1 trên, các bạn hãy làm bài dịch sau để có thể củng cố thêm từ vựng và ngữ pháp khi gặp đề writing này nhé.
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
Introduction
Hình ảnh đầu tiên cho thấy bố cục của một phòng trưng bày nghệ thuật, …
Dịch
Vocabulary:
layout (n)
art gallery
Grammar:
Subject-verb agreement: The first picture shows
The indefinite article: an art gallery
The first picture shows the layout of an art gallery, …
… và hình thứ hai cho thấy một số thay đổi được đề xuất cho không gian phòng trưng bày.
Dịch
Vocabulary:
proposed change
space (n)
Grammar:
The definite article: the second; the gallery space
… and the second shows some proposed changes to the gallery space.
Overview
Rõ ràng là những thay đổi đáng kể sẽ được thực hiện về việc sử dụng không gian sàn trong phòng trưng bày.
Dịch
Vocabulary:
significant (adj)
in terms of
the use of
Grammar:
Chủ ngữ giả: It is clear that
Past simple: fall – fell
It is clear that significant changes will be made in terms of the use of floor space in the gallery.
Sẽ có một lối vào hoàn toàn mới và nhiều không gian hơn cho các cuộc triển lãm.
Dịch
Vocabulary:
entrance (n)
exhibition (n)
Grammar:
Future: There will be …
Singular noun: space (uncountable)
Plural noun: exhibitions (countable)
There will be a completely new entrance and more space for exhibitions.
Body Paragraph 1
Hiện tại, du khách vào phòng trưng bày qua các cánh cửa dẫn vào một sảnh đợi.
Dịch
Vocabulary:
enter (v)
lobby (n)
Grammar:
Present simple: visitors enter…
At present, visitors enter the gallery through doors which lead into a lobby.
Tuy nhiên, kế hoạch là di chuyển lối vào sang phía Parkinson Court của tòa nhà, …
Dịch
Vocabulary:
plan (n)
move (v)
side (n)
Grammar:
Linking word (Contrast): However, S+V
However, the plan is to move the entrance to the Parkinson Court side of the building, …
… và du khách sẽ đi bộ thẳng vào khu triển lãm.
Dịch
Vocabulary:
straight into
area
Grammar:
Future: … will walk
The definite article: the exhibition area
… and visitors will walk straight into the exhibition area.
Ở vị trí của các khu vực hành lang và văn phòng, những nơi mà được thể hiện trên sơ đồ hiện có, …
Dịch
Vocabulary:
in place of
existing plan
Grammar:
Relative clauses: … which are shown
Plural noun: areas (countable)
In place of the lobby and office areas, which are shown on the existing plan, …
… sơ đồ phòng trưng bày mới cho thấy một khu vực giáo dục và một khu vực lưu trữ nhỏ.
Dịch
Vocabulary:
storage (n)
Grammar:
Noun phrase: education area; storage area
… the new gallery plan shows an education area and a small storage area.
Body paragraph 2
Không gian triển lãm cố định trong phòng trưng bày được tái phát triển sẽ rộng khoảng gấp đôi so với hiện tại …
Dịch
Vocabulary:
permanent (adj)
redeveloped
about (adv)
Grammar:
So sánh gấp đôi: twice as + adj as
Singular noun: gallery (countable)
The permanent exhibition space in the redeveloped gallery will be about twice as large as it is now
… vì nó sẽ chiếm khu vực mà hiện được sử dụng cho các triển lãm tạm thời.
Dịch
Vocabulary:
occupy (v)
temporary (adj)
Grammar:
Relative clause: that is …
Passive: be + past participle (use – used – used)
because it will occupy the area that is now used for temporary exhibitions.
Cũng sẽ có một phòng mới cho các cuộc triển lãm đặc biệt.
Dịch
Vocabulary:
special (adj)
Grammar:
Future: There will also beSingular noun: room (countable)
There will also be a new room for special exhibitions.
Căn phòng này được hiển thị bằng màu đỏ trên sơ đồ hiện có và hiện không phải là một phần của phòng trưng bày.
Dịch
Vocabulary:
in red
currently (adv)
Grammar:
The passive: be + past participle (show – showed – shown)
Pronoun use: “this room” (this room = a new room (ở câu trước))
This room is shown in red on the existing plan and is not currently part of the gallery.
Để xem bài dịch hoàn thiện các bạn hãy nhấn vào đây nhé!
Introduction
The first picture shows the layout of an art gallery, and the second shows some proposed changes to the gallery space.
Overview
It is clear that the total amount of acid rain emissiIt is clear that significant changes will be made in terms of the use of floor space in the gallery. There will be a completely new entrance and more space for exhibitions.
Body Paragraph 1
At present, visitors enter the gallery through doors which lead into a lobby. However, the plan is to move the entrance to the Parkinson Court side of the building, and visitors will walk straight into the exhibition area. In place of the lobby and office areas, which are shown on the existing plan, the new gallery plan shows an education area and a small storage area.
Body Paragraph 2
The permanent exhibition space in the redeveloped gallery will be about twice as large as it is now because it will occupy the area that is now used for temporary exhibitions. There will also be a new room for special exhibitions. This room is shown in red on the existing plan and is not currently part of the gallery.
B. Analyze (Phân Tích)
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
Sau khi đã dịch xong các câu trong phần A, các bạn hãy đưa ra nhận xét về vai trò của từng phần và câu trong bài writing trên nhé

Hãy nhấn vào đây để xem toàn bộ nội dung của bài!
Introduction
The first picture shows the layout of an art gallery, and the second shows some proposed changes to the gallery space.
Overview
It is clear that the total amount of acid rain emissiIt is clear that significant changes will be made in terms of the use of floor space in the gallery. There will be a completely new entrance and more space for exhibitions.
Body Paragraph 1
At present, visitors enter the gallery through doors which lead into a lobby. However, the plan is to move the entrance to the Parkinson Court side of the building, and visitors will walk straight into the exhibition area. In place of the lobby and office areas, which are shown on the existing plan, the new gallery plan shows an education area and a small storage area.
Body Paragraph 2
The permanent exhibition space in the redeveloped gallery will be about twice as large as it is now because it will occupy the area that is now used for temporary exhibitions. There will also be a new room for special exhibitions. This room is shown in red on the existing plan and is not currently part of the gallery.
Introduction
The first picture shows the layout of an art gallery, and the second shows some proposed changes to the gallery space.
Câu hỏi
Mục đích của phần introduction là gì?
Trả lời
Introduction (mở bài): giới thiệu biểu đồ nói về cái gì
The first picture shows the layout of an art gallery, and the second shows some proposed changes to the gallery space.
Câu hỏi
Biểu đồ nói về cái gì?
Trả lời
Nêu thông tin đầy đủ về bản đồ (như đã nói trong đề bài).
Giải thích
Paraphrase lại đầy đủ các thông tin trong đề bài
Overview
It is clear that significant changes will be made in terms of the use of floor space in the gallery. There will be a completely new entrance and more space for exhibitions.
Câu hỏi
Mục đích của phần overview là gì?
Trả lời
Overview (tổng quan): Nêu những nhận định khái quát nhất, có nội dung bàn đến tất cả thông tin trong các bức tranh
Câu 1 – Overview
It is clear that significant changes will be made in terms of the use of floor space in the gallery.
Câu hỏi
Nội dung của câu 1 phần này nói về điều gì?
Trả lời
Nội dung của câu 1: Sẽ có những sự thay đổi đáng kể trong việc sử dụng không gian sàn trong phòng trưng bày.
Giải thích thêm: Với phần Overview, việc nói đến mức độ của sự thay đổi (ngoài việc nêu nội dung thay đổi) cũng là một lựa chọn, nếu mức độ này là đáng kể, đáng chú ý – như trong bài này.
Câu 2 – Overview
There will be a completely new entrance and more space for exhibitions.
Câu hỏi
Nội dung của câu 2 phần này nói về điều gì?
Trả lời
Nội dung của câu 2: Chỉ ra những thay đổi: lối đi mới và không gian cho các triển lãm
Giải thích thêm:
Liên hệ về nội dung với câu Overview 1: câu trước nói về sự thay đổi trong việc sử dụng không gian sàn, câu này nói cụ thể hơn về mối liên hệ đó.
Cách liên hệ:
– Dùng từ chỉ mức độ mạnh “completely new” (hoàn toàn mới) để liên hệ đến “significant changes” (thay đổi đáng kể) ở câu trước.
– Nói rõ thêm về cách sử dụng không gian sàn: ưu tiên cho triển lãm.
Body paragraph 1
At present, visitors enter the gallery through doors which lead into a lobby. However, the plan is to move the entrance to the Parkinson Court side of the building, and visitors will walk straight into the exhibition area. In place of the lobby and office areas, which are shown on the existing plan, the new gallery plan shows an education area and a small storage area.
Câu hỏi
Mục đích của phần paragraph 1 là gì?
Trả lời
Body paragraph 1: miêu tả phần bên phải phòng trưng bày
Câu 1 – Body 1
At present, visitors enter the gallery through doors which lead into a lobby.
Câu hỏi
Nội dung của câu 1 phần này nói về điều gì?
Trả lời
Nội dung của câu 1: Miêu tả lối vào phòng trưng bày ở thời điểm hiện tại: dẫn vào sảnh đợi
Giải thích thêm:
Ta khởi đầu từ địa điểm nổi bật: lối vào (với một người mới đến phòng trưng bày thì lối vào là thứ người ta nghĩ đến đầu tiên).
Do có yếu tố thời gian, ta sẽ miêu tả theo trình tự từ hiện tại => tương lai. Câu 1 này bắt đầu miêu tả tình trạng hiện tại.
Câu 2 – Body 1
However, the plan is to move the entrance to the Parkinson Court side of the building, and visitors will walk straight into the exhibition area.
Câu hỏi
Nội dung của câu 2 phần này nói về điều gì?
Trả lời
Nội dung của câu 2: Miêu tả lối vào phòng trưng bày theo kế hoạch ở thời điểm trong tương lai: di chuyển tới phía giáp với Parkinson Court, và du khách sẽ đi bộ thẳng vào khu triển lãm.
Giải thích thêm: Miêu tả tình trạng của lối vào trong tương lai.
Câu 3 – Body 1
In place of the lobby and office areas, which are shown on the existing plan, the new gallery plan shows an education area and a small storage area.
Câu hỏi
Nội dung của câu 3 phần này nói về điều gì?
Trả lời
Nội dung của câu 3: Miêu tả sự thay đổi giữa hiện tại và tương lai: một khu vực giáo dục và một khu vực nhà kho nhỏ sẽ thay cho các khu vực hành lang và văn phòng
Giải thích thêm: Miêu tả tiếp khu vực nằm ngay cạnh lối vào => trình tự miêu tả theo không gian sẽ là từ phải sang trái bản đồ.
Body Paragraph 2
The permanent exhibition space in the redeveloped gallery will be about twice as large as it is now because it will occupy the area that is now used for temporary exhibitions. There will also be a new room for special exhibitions. This room is shown in red on the existing plan and is not currently part of the gallery.
Câu hỏi
Mục đích của phần paragraph 2 là gì?
Trả lời
Body paragraph 2 (Thân bài 2): miêu tả phần giữa + bên trái phòng trưng bày
Câu 1 – Body 2
The permanent exhibition space in the redeveloped gallery will be about twice as large as it is now because it will occupy the area that is now used for temporary exhibitions.
Câu hỏi
Nội dung của câu 1 phần này nói về điều gì?
Trả lời
Nội dung của câu 1: Miêu tả sự thay đổi về mặt không gian triển lãm và đưa ra lý do cho sự thay đổi đó: không gian trưng bày cố định sẽ rộng gấp đôi bởi sẽ chiếm khu vực được dùng cho những triển lãm tạm thời
Giải thích thêm: Liên kết với câu 3 Body 1: miêu tả khu vực nằm bên trái khu vực ở câu 3 (tiếp tục trình tự miêu tả từ phải sang trái).
Câu 2 – Body 2
There will also be a new room for special exhibitions.
Câu hỏi
Nội dung của câu 2 phần này nói về điều gì?
Trả lời
Nội dung của câu 2: Tiếp tục miêu tả sự thay đổi không gian cho triển lãm: có phòng mới cho những đợt triển lãm đặc biệt.
Giải thích thêm: Liên kết với câu 1: miêu tả khu vực nằm bên trái khu vực ở câu 1 (tiếp tục trình tự miêu tả từ phải sang trái).
Câu 3 – Body 2
This room is shown in red on the existing plan and is not currently part of the gallery.
Câu hỏi
Nội dung của câu 3 phần này nói về điều gì?
Trả lời
Nội dung của câu 3: Miêu tả cụ thể vị trí căn phòng mới cho những đợt triển lãm đặc biệt: được hiển thị bằng màu đỏ trên sơ đồ hiện có và hiện không phải là một phần của phòng trưng bày.
Giải thích thêm: Liên kết với câu 2: tiếp tục nói về căn phòng ở câu 2 + nêu được thông tin về sự mở rộng của phòng trưng bày.
C. Bảng Tổng Hợp Từ Vựng
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| layout (n) The first picture shows the layout of an art gallery | bố cục Hình ảnh đầu tiên cho thấy bố cục của một phòng trưng bày nghệ thuật |
| art gallery The first picture shows the layout of an art gallery | phòng trưng bày nghệ thuật Hình ảnh đầu tiên cho thấy bố cục của một phòng trưng bày nghệ thuật |
| proposed change The second shows some proposed changes to the gallery space. | thay đổi được đề xuất Hình thứ hai cho thấy một số thay đổi được đề xuất cho không gian phòng trưng bày. |
| space (n) The second shows some proposed changes to the gallery space. | không gian Hình thứ hai cho thấy một số thay đổi được đề xuất cho không gian phòng trưng bày. |
| significant (adj) It is clear that significant changes will be made in terms of the use of floor space in the gallery. | đáng kể Rõ ràng là sẽ có những thay đổi đáng kể được thực hiện về việc sử dụng không gian sàn trong phòng trưng bày. |
| in terms of something It is clear that significant changes will be made in terms of the use of floor space in the gallery. | về việc … Rõ ràng là sẽ có những thay đổi đáng kể được thực hiện về việc sử dụng không gian sàn trong phòng trưng bày. |
| the use of something It is clear that significant changes will be made in terms of the use of floor space in the gallery. | việc sử dụng … Rõ ràng là sẽ có những thay đổi đáng kể được thực hiện về việc sử dụng không gian sàn trong phòng trưng bày. |
| entrance (n) There will be a completely new entrance and more space for exhibitions. | lối vào Sẽ có một lối vào hoàn toàn mới và nhiều không gian hơn cho các cuộc triển lãm. |
| exhibition (n) There will be a completely new entrance and more space for exhibitions. | triển lãm Sẽ có một lối vào hoàn toàn mới và nhiều không gian hơn cho các cuộc triển lãm. |
| enter (v) At present, visitors enter the gallery through doors which lead into a lobby. | vào Hiện tại, du khách vào phòng trưng bày qua các cánh cửa dẫn vào một sảnh đợi. |
| lobby (n) At present, visitors enter the gallery through doors which lead into a lobby. | sảnh đợi Hiện tại, du khách vào phòng trưng bày qua các cánh cửa dẫn vào một sảnh đợi. |
| plan (n) However, the plan is to move the entrance to the Parkinson Court side of the building. | kế hoạch Tuy nhiên, kế hoạch là di chuyển lối vào sang phía Parkinson Court của tòa nhà |
| move (v) However, the plan is to move the entrance to the Parkinson Court side of the building | di chuyển Tuy nhiên, kế hoạch là di chuyển lối vào sang phía Parkinson Court của tòa nhà |
| side (n) However, the plan is to move the entrance to the Parkinson Court side of the building | phía Tuy nhiên, kế hoạch là di chuyển lối vào sang phía Parkinson Court của tòa nhà |
| straight into Visitors will walk straight into the exhibition area. | thẳng vào … Du khách sẽ đi bộ thẳng vào khu triển lãm. |
| area (n) Visitors will walk straight into the exhibition area. | khu Du khách sẽ đi bộ thẳng vào khu triển lãm. |
| in place of something In place of the lobby and office areas, which are shown on the existing plan, the new gallery plan shows an education area and a small storage area. | ở vị trí của … Ở vị trí của các khu vực hành lang và văn phòng, những nơi mà được thể hiện trên sơ đồ hiện có, sơ đồ phòng trưng bày mới cho thấy một khu vực giáo dục và một khu vực lưu trữ nhỏ. |
| existing plan In place of the lobby and office areas, which are shown on the existing plan, the new gallery plan shows an education area and a small storage area. | sơ đồ hiện có Ở vị trí của các khu vực hành lang và văn phòng, những nơi mà được thể hiện trên sơ đồ hiện có, sơ đồ phòng trưng bày mới cho thấy một khu vực giáo dục và một khu vực lưu trữ nhỏ. |
| storage (n) In place of the lobby and office areas, which are shown on the existing plan, the new gallery plan shows an education area and a small storage area. | lưu trữ Ở vị trí của các khu vực hành lang và văn phòng, những nơi mà được thể hiện trên sơ đồ hiện có, sơ đồ phòng trưng bày mới cho thấy một khu vực giáo dục và một khu vực lưu trữ nhỏ. |
| permanent (adj) The permanent exhibition space in the redeveloped gallery will be about twice as large as it is now | cố định Không gian triển lãm cố định trong phòng trưng bày được tái phát triển sẽ rộng khoảng gấp đôi so với hiện tại … |
| redeveloped The permanent exhibition space in the redeveloped gallery will be about twice as large as it is now | được tái phát triển Không gian triển lãm cố định trong phòng trưng bày được tái phát triển sẽ rộng khoảng gấp đôi so với hiện tại … |
| about (preposition) The permanent exhibition space in the redeveloped gallery will be about twice as large as it is now | khoảng Không gian triển lãm cố định trong phòng trưng bày được tái phát triển sẽ rộng khoảng gấp đôi so với hiện tại … |
| occupy (v) It will occupy the area that is now used for temporary exhibitions. | chiếm Nó sẽ chiếm khu vực mà hiện được sử dụng cho các triển lãm tạm thời. |
| special (adj) There will also be a new room for special exhibitions. | đặc biệt Cũng sẽ có một phòng mới cho các cuộc triển lãm đặc biệt. |
| temporary (adj) It will occupy the area that is now used for temporary exhibitions. | tạm thời Nó sẽ chiếm khu vực mà hiện được sử dụng cho các triển lãm tạm thời. |
| in red This room is shown in red on the existing plan and is not currently part of the gallery. | bằng màu đỏ Căn phòng này được hiển thị bằng màu đỏ trên sơ đồ hiện có và hiện không phải là một phần của phòng trưng bày. |
| currently (adv) This room is shown in red on the existing plan and is not currently part of the gallery. | hiện nay Căn phòng này được hiển thị bằng màu đỏ trên sơ đồ hiện có và hiện không phải là một phần của phòng trưng bày. |
D. Rewrite (Viết lại)
Sau khi đã nắm vững các từ vựng, ngữ pháp và cấu trúc của bài viết các bạn hãy viết lại bài theo định hướng sau nhé!
Intro: 1 câu đưa thông tin đưa thông tin giới thiệu biểu đồ nói về cái gì
Overview: 2 câu
Overview 1: Sẽ có những sự thay đổi đáng kể trong việc sử dụng không gian sàn trong phòng trưng bày.
Overview 2: Chỉ ra những thay đổi: lối đi mới và không gian cho các triển lãm
Body 1: 3 câu
Body 1 – Câu 1: Miêu tả lối vào phòng trưng bày ở thời điểm hiện tại: dẫn vào sảnh đợi
Body 1 – Câu 2: Miêu tả lối vào phòng trưng bày theo kế hoạch ở thời điểm trong tương lai: di chuyển tới phía giáp với Parkinson Court, và du khách sẽ đi bộ thẳng vào khu triển lãm.
Body 1 – Câu 3: Miêu tả sự thay đổi giữa hiện tại và tương lai: một khu vực giáo dục và một khu vực nhà kho nhỏ sẽ thay cho các khu vực hành lang và văn phòng
Body 2: 2 câu
Body 2 – Câu 1: Miêu tả sự thay đổi về mặt không gian triển lãm và đưa ra lý do cho sự thay đổi đó: không gian trưng bày cố định sẽ rộng gấp đôi bởi sẽ chiếm khu vực được dùng cho những triển lãm tạm thời
Body 2 – Câu 2: Tiếp tục miêu tả sự thay đổi không gian cho triển lãm: có phòng mới cho những đợt triển lãm đặc biệt.
Body 2 – Câu 3: Miêu tả cụ thể vị trí căn phòng mới cho những đợt triển lãm đặc biệt: được hiển thị bằng màu đỏ trên sơ đồ hiện có và hiện không phải là một phần của phòng trưng bày.
Bài làm



