Phân tích Writing Task 2 – Unit 9 – Video games
Nguồn: Ielts Simon
Trong bài viết này, các bạn hãy cùng IZONE phân tích lối viết của giám khảo Simon và hoàn thiện bài writing task 2 sau đây nhé!
Đề bài: Some people regard video games as harmless fun, or even as a useful educational tool. Others, however, believe that video games are having an adverse effect on the people who play them. In your opinion, do the drawbacks of video games outweigh the benefits?
A. Translation (Dịch)
Trước khi đi sâu vào phân tích cấu trúc bài Ielts Writing Task 2 trên, các bạn hãy làm bài dịch sau để có thể củng cố thêm từ vựng và ngữ pháp khi gặp đề writing này nhé.
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
Introduction
Nhiều người, và cụ thể là trẻ em, yêu thích việc chơi các trò chơi điện tử.
Dịch
Vocabulary:
in particular
Grammar:
enjoy + Verb-ing (enjoy playing)
Plural nouns: people, children, computer games
Many people, and children in particular, enjoy playing computer games.
Dù tôi thừa nhận rằng những trò chơi này đôi khi có thể có một ảnh hưởng tích cực lên người sử dụng, tôi tin rằng chúng nhiều khả năng hơn để có ảnh hưởng gây hại.
Dịch
Vocabulary:
be likely to V
a harmful impact (n)
Grammar:
Modal verb “can” được sử dụng để tăng tính khách quan cho câu: can sometimes have
Linking words: While, S1+V1, S2+V2.
While I accept that these games can sometimes have a positive effect on the user, I believe that they are more likely to have a harmful impact.
Body Paragraph 1
Một mặt, trò chơi điện tử có thể vừa mang tính giải trí và giáo dục.
Dịch
Vocabulary:
entertaining (adj)
educational (adj)
Grammar:
Modal verb “can” được sử dụng để tăng tính khách quan cho câu: video games can be
Plural nouns: video games (countable)
On the one hand, video games can be both entertaining and educational.
Người sử dụng, hoặc người chơi được đưa vào những thế giới ảo, …
Dịch
Vocabulary:
virtual world
transport into
Grammar:
The passive: be + past participle (transport – transported – transported)
Users, or gamers, are transported into virtual worlds …
… cái mà thường thú vị và lôi cuốn hơn những hoạt động giải trí ngoài đời thực.
Dịch
Vocabulary:
engaging (adj)
real-life pastimes
Grammar:
Relative clause: which are often
Comparatives: more exciting... (more + long adj)
… which are often more exciting and engaging than real-life pastimes.
Từ quan điểm giáo dục, những trò chơi này khuyến khích trí tưởng tượng và sự sáng tạo, cũng như sự tập trung, tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề, …
Dịch
Vocabulary:
From a/an … perspective
as well as
Grammar:
Pronoun use: these games tạo mối liên hệ với video games ở câu 1
Singular noun: perspective (countable)
From an educational perspective, these games encourage imagination and creativity, as well as concentration, logical thinking and problem solving, …
… tất cả đều là những kỹ năng hữu ích ở ngoài bối cảnh trò chơi.
Vocabulary:
context (n)
Grammar:
Relative clause: all of which are
Plural nouns: skills (countable)
… all of which are useful skills outside the gaming context.
Hơn nữa, một điều đã được chứng minh là các trò chơi giả lập trên máy tính có thể cải thiện kỹ năng vận động của người chơi …
Dịch
Vocabulary:
simulation games
motor skills
Grammar:
Linking words and signposting (Addition): Furthermore,
Chủ ngữ giả: it has been shown that
Furthermore, it has been shown that computer simulation games can improve users’ motor skills …
… và giúp họ chuẩn bị cho những nhiệm vụ ngoài đời thực, ví dụ như lái máy bay.
Vocabulary:
real-world tasks
Grammar:
prepare sb for sth
Plural noun: tasks (countable)
Singular noun: plane (countable)
… and help to prepare them for real-world tasks, such as flying a plane.
Body Paragraph 2
Mặc dù vậy, tôi tranh luận rằng những lợi ích này bị lấn át bởi các tác hại.
Dịch
Vocabulary:
argue (v)
drawbacks (n)
Grammar:
Linking words and signposting (Contrast) : However,
The passive: be + past participle (outweigh – outweighed – outweighed)
However, I would argue that these benefits are outweighed by the drawbacks.
Chơi điện tử có thể gây nghiện cao bởi người chơi liên tục được cho điểm số, các mục tiêu mới và phần thưởng thường xuyên để giữ họ tiếp tục chơi.
Dịch
Vocabulary:
addictive (adj)
frequent reward
Grammar:
Modal verb “can” được sử dụng để tăng tính khách quan cho câu: Gaming can be
The passive: be + past participle (give – gave – given)
Gaming can be highly addictive because users are constantly given scores, new targets and frequent rewards to keep them playing.
Rất nhiều trẻ em hiện nay dành hàng giờ mỗi ngày để cố gắng vượt qua các cấp độ của một trò chơi hoặc để giành điểm cao hơn bạn bè của chúng.
Dịch
Vocabulary:
progress through (v)
Grammar:
Present Simple: Many children now spend
Comparatives: a higher score than (short adj + er + than …)
Many children now spend hours each day trying to progress through the levels of a game or to get a higher score than their friends.
Kiểu nghiện này có thể có những ảnh hưởng, từ sự thiếu ngủ tới các vấn đề ở trường, …
Dịch
Vocabulary:
lack of sleep (n)
range from A to B
Grammar:
Relative clauses (rút gọn dạng chủ động): effects ranging from
Singular nouns: this type of … (countable),
addiction (uncountable)
Plural noun: effects (countable)
This type of addiction can have effects ranging from lack of sleep to problems at school, …
… khi bài tập về nhà bị hi sinh cho một vài tiếng đồng hồ trên máy tính hoặc máy chơi game.
Dịch
Vocabulary:
console (n)
Grammar:
Quantifier + countable noun: a few
The passive: be + past participle (sacrifice – sacrificed – sacrificed)
… when homework is sacrificed for a few more hours on the computer or console.
Sự gia tăng trong bệnh béo phì những năm vừa qua cũng được liên hệ một phần tới lối sống ít vận động và sự thiếu hụt việc tập thể dục cái/điều thường đi kèm với chứng nghiện game.
Dịch
Vocabulary:
obesity (n)
sedentary lifestyle (adj)
Grammar:
The passive: be + participle (link – linked – linked)
Relative clause: that often accompany
The rise in obesity in recent years has also been linked in part to the sedentary lifestyle and lack of exercise that often accompany gaming addiction.
Conclusion
Tóm lại, đối với tôi có vẻ những nguy hiểm tiềm tàng của trò chơi điện tử lớn hơn những lợi ích có thể có.
Dịch
Vocabulary:
potential dangers
possible (adj)
Grammar:
Chủ ngữ giả: it seems to me that
Comparatives: more significant than (more + long adj + than …)
In conclusion, it seems to me that the potential dangers of video games are more significant than the possible benefits.
Để xem bài dịch hoàn thiện các bạn hãy nhấn vào đây nhé!
Introduction
Nhiều người, và cụ thể là trẻ em, yêu thích việc chơi các trò chơi điện tử. Dù tôi thừa nhận rằng những trò chơi này đôi khi có thể có một ảnh hưởng tích cực lên người sử dụng, tôi tin rằng chúng nhiều khả năng hơn để có ảnh hưởng gây hại.
Body Paragraph 1
Một mặt, trò chơi điện tử có thể vừa mang tính giải trí và giáo dục. Người sử dụng, hoặc người chơi được đưa vào những thế giới ảo, cái mà thường thú vị và lôi cuốn hơn những hoạt động giải trí ngoài đời thực. Từ quan điểm giáo dục, những trò chơi này khuyến khích trí tưởng tượng và sự sáng tạo, cũng như sự tập trung, tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề, tất cả đều là những kỹ năng hữu ích ở ngoài bối cảnh trò chơi. Hơn nữa, một điều đã được chứng minh là các trò chơi giả lập trên máy tính có thể cải thiện kỹ năng vận động của người chơi và giúp họ chuẩn bị cho những nhiệm vụ ngoài đời thực, ví dụ như lái máy bay.
Body Paragraph 2
Mặc dù vậy, tôi tranh luận rằng những lợi ích này bị lấn át bởi các tác hại. Chơi điện tử có thể gây nghiện cao bởi người chơi liên tục được cho điểm số, các mục tiêu mới và phần thưởng thường xuyên để giữ họ tiếp tục chơi. Rất nhiều trẻ em hiện nay dành hàng giờ mỗi ngày để cố gắng vượt qua các cấp độ của một trò chơi hoặc để giành điểm cao hơn bạn bè của chúng. Kiểu nghiện này có thể có những ảnh hưởng, từ sự thiếu ngủ tới các vấn đề ở trường, khi bài tập về nhà bị hy sinh cho một vài tiếng đồng hồ trên máy tính hoặc máy chơi game. Sự gia tăng trong bệnh béo phì những năm vừa qua cũng được liên hệ một phần tới lối sống ít vận động và sự thiếu hụt việc tập thể dục cái/điều thường đi kèm với chứng nghiện game.
Conclusion
Tóm lại, đối với tôi có vẻ những nguy hiểm tiềm tàng của trò chơi điện tử lớn hơn những lợi ích có thể có.
B. Analyze (Phân Tích)
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
Sau khi đã dịch xong các câu trong phần A, các bạn hãy đưa ra nhận xét về vai trò của từng phần và câu trong bài writing trên nhé
1. Introduction
Many people, and children in particular, enjoy playing computer games.
Câu hỏi
Mục đích của câu General Statement là gì?
Trả lời
Đáp án
General Statement: Nêu khái quát và ngắn gọn bối cảnh của bài văn, cho người đọc biết bối cảnh của những tranh luận trong đề bài, từ đó giúp người đọc có cái nhìn toàn cảnh và hiểu rõ hơn về những ý kiến mình sắp đưa ra.
Giải thích thêm
Ta cố gắng paraphrase, giữ lại đầy đủ nội dung chính câu 1 của đề bài.
While I accept that these games can sometimes have a positive effect on the user, I believe that they are more likely to have a harmful impact.
Câu hỏi
Mục đích của câu Thesis Statement là gì?
Trả lời
Đáp án
Thesis Statement: Trả lời câu hỏi của đề bài (ở đây là nêu quan điểm cá nhân: tác hại của trò chơi điện tử nhiều hơn lợi ích mà chúng mang lại).
Giải thích thêm
Đề bài hỏi gì thì trả lời thẳng vào trọng tâm câu hỏi (thấy lợi ích hay tác hại trội hơn), không cần dẫn dắt lòng vòng.
2. Body Paragraph 1
On the one hand, video games can be both recreational and educational.
Câu hỏi
Mục đích của câu Topic sentence – Body 1 là gì?
Trả lời
Đáp án
Nêu nội dung chính của đoạn văn: đề cập đến mặt lép vế hơn (lợi ích của trò chơi điện tử).
Giải thích thêm
Đề bài yêu cầu so sánh 2 mặt lợi – hại => để đạt điểm Task Response (hoàn thành yêu cầu đề bài) cần làm được 3 điều:
(1) Nêu rõ các lợi ích
(2) Nêu rõ các tác hại
(3) So sánh (1) và (2) với nhau
Bước (3) có thể được thực hiện bằng việc xếp thứ tự 2 đoạn văn: đoạn Body 1 nêu mặt lép vế hơn, đoạn Body 2 nêu mặt lấn át hơn & nêu quan điểm cá nhân: lợi ích hay tác hại nhiều hơn.
Users, or gamers, are transported into virtual worlds which are often more exciting and engaging than real-life pastimes.
Câu hỏi
Mục đích của câu 2- Body 1 là gì?
Trả lời
Đáp án
Nêu lợi ích về mặt giải trí của trò chơi điện tử: Thế giới ảo thì vui và cuốn hút hơn những trò giải trí ngoài đời thực.
Giải thích thêm
Topic Sentence nêu 2 ý: entertaining và educational. Câu 2 này làm rõ phần entertaining.
From an educational perspective, these games encourage imagination and creativity, as well as concentration, logical thinking and problem solving, all of which are useful skills outside the gaming context.
Câu hỏi
Mục đích của câu 3 – Body 1 là gì?
Trả lời
Đáp án
Nêu lợi ích đầu tiên về mặt giáo dục của trò chơi điện tử: giúp cải thiện nhiều kỹ năng tư duy.
Giải thích thêm
Bắt đầu nói về ý educational trong Topic Sentence: lợi ích về giáo dục được chia làm 2 ý nhỏ: phát triển về mặt kỹ năng tư duy và về mặt thể chất. Câu 3 này nói về phần kỹ năng tư duy.
Furthermore, it has been shown that computer simulation games can improve users’ motor skills and help to prepare them for real-world tasks, such as flying a plane.
Câu hỏi
Mục đích của câu 4 – Body 1 là gì?
Trả lời
Đáp án
Nêu lợi ích thứ hai về mặt giáo dục của trò chơi điện tử: giúp tăng kỹ năng vận động.
Giải thích thêm
Nói nốt tác dụng giúp phát triển kỹ năng thể chất (vận động) của trò chơi điện tử.
Cuối câu có đưa ra ví dụ thực tế (ứng dụng thao tác game vào việc lái máy bay) => không phải lúc nào cũng cần lấy ví dụ bằng cả một câu, có những trường hợp ví dụ chỉ là một phần nhỏ của câu cũng có tác dụng tốt.
Hết câu cuối này thì ích lợi của trò chơi điện tử (nêu ở Topic Sentence) đã được làm rõ => đã thực hiện được điều mà Topic Sentence đặt ra => đạt điểm Task Response.
3. Body paragraph 2
However, I would argue that these benefits are outweighed by the drawbacks.
Câu hỏi
Mục đích của câu topic sentence – Body 2 là gì?
Trả lời
Đáp án
Nêu nội dung chính của đoạn văn: các lợi ích trên bị lấn át bởi các tác hại.
Giải thích thêm
Liên kết với ý của đoạn Body 1 qua từ nối “However”, báo hiệu một nội dung tương phản lại ý của đoạn trên.
Gaming can be highly addictive because users are constantly given scores, new targets and frequent rewards to keep them playing.
Câu hỏi
Mục đích của câu Câu 2 – Body 2 là gì?
Trả lời
Đáp án
Nêu lý do chính khiến trò chơi điện tử có hại: vì chúng gây nghiện (và nêu cách chúng gây nghiện).
Giải thích thêm
Sau khi nhắc đến các tác hại (drawbacks) ở Topic Sentence, câu 2 bắt đầu nói cụ thể về các tác hại đó.
Many children now spend hours each day trying to progress through the levels of a game or to get a higher score than their friends.
Câu hỏi
Mục đích của câu Câu 3 – Body 2 là gì?
Trả lời
Đáp án
Giải thích sâu hơn lý lẽ được nêu ở câu số 2: Gây nghiện thì dẫn đến những biểu hiện như thế nào mà lại có hại? -> dành hàng giờ cố gắng lên level/ đạt điểm cao hơn bạn.
Giải thích thêm
Bắt đầu dẫn dắt từ ý “gây nghiện” đến ý “có hại” (để chứng minh quan điểm ở Topic Sentence): đã là có hại thì phải nói cụ thể là “có hại cho ai/cái gì” => cần nhắc đến đối tượng trẻ em. Câu này nói đến các hành vi của trẻ em khi bị hấp dẫn bởi game.
This type of addiction can have effects ranging from lack of sleep to problems at school, when homework is sacrificed for a few more hours on the computer or console.
Câu hỏi
Mục đích của câu Câu 4 – Body 2 là gì?
Trả lời
Đáp án
Nêu 2 hậu quả của việc nghiện game: thiếu ngủ và ảnh hưởng đến học hành.
Giải thích thêm
Tiếp nối ý câu 3: với đối tượng trẻ em vừa nêu, thì nghiện game có hậu quả cụ thể nào => 2 hậu quả cụ thể được nêu ra. Đến đây thì mạch nội dung mới chính thức hoàn chỉnh (đã nêu được tác hại mà ở Topic Sentence mình “hứa hẹn” cho người đọc thấy).
Phần “This type of addiction” liên hệ tới câu 3 (toàn bộ câu 3 nói về việc nghiện game ở trẻ em)
The rise in obesity in recent years has also been linked in part to the sedentary lifestyle and lack of exercise that often accompany gaming addiction.
Câu hỏi
Mục đích của câu Câu 5 – Body 2 là gì?
Trả lời
Đáp án
Câu kết đoạn: Nêu thêm một hậu quả của việc nghiện game: lối sống ít vận động và thiếu sự thể dục thể thao, và từ đó gây bệnh béo phì gia tăng trong các năm gần đây.
Giải thích thêm
Kết nối với câu 4: Dùng từ “also” (đây cũng là một hậu quả của nghiện game).
4. Conclusion
In conclusion, it seems to me that the potential dangers of video games are more significant than the possible benefits.
Câu hỏi
Mục đích của câu Conclusion là gì?
Trả lời
Đáp án
Nhắc lại quan điểm đã trình bày trong 2 đoạn thân bài: tồn tại “possible benefits”, tuy nhiên “potential dangers of video games” thì nhiều hơn và lấn át.
Giải thích thêm
Chỉ nên dừng lại ở việc “nhắc lại những điều đã nói ở thân bài”, không nêu thêm nội dung nào mới.
C. Bảng Tổng Hợp Từ Vựng
1. General Vocabulary
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| in particular Many people, and children in particular, enjoy playing computer games. |
cụ thể là Nhiều người, và cụ thể là trẻ em, yêu thích việc chơi các trò chơi điện tử. |
| be likely to V While I accept that these games can sometimes have a positive effect on the user, I believe that they are more likely to have a harmful impact. |
nhiều khả năng để Dù tôi thừa nhận rằng những trò chơi này đôi khi có thể có một ảnh hưởng tích cực lên người sử dụng, tôi tin rằng chúng nhiều khả năng hơn để có ảnh hưởng gây hại. |
| a harmful impact (n) While I accept that these games can sometimes have a positive effect on the user, I believe that they are more likely to have a harmful impact. |
ảnh hưởng gây hại Dù tôi thừa nhận rằng những trò chơi này đôi khi có thể có một ảnh hưởng tích cực lên người sử dụng, tôi tin rằng chúng nhiều khả năng hơn để có ảnh hưởng gây hại. |
| entertaining (adj) On the one hand, video games can be both entertaining and educational. |
mang tính giải trí Một mặt, trò chơi điện tử có thể vừa mang tính giải trí và giáo dục. |
| educational (adj) On the one hand, video games can be both entertaining and educational. |
mang tính giáo dục Một mặt, trò chơi điện tử có thể vừa mang tính giải trí và giáo dục. |
| transport into Users, or gamers, are transported into virtual worlds … |
đưa vào Người sử dụng, hoặc người chơi được đưa vào những thế giới ảo, … |
| engaging (adj) … which are often more exciting and engaging than real-life pastimes. |
lôi cuốn… cái mà thường thú vị và lôi cuốn hơn những hoạt động giải trí ngoài đời thực. |
| From a/an … perspective From an educational perspective, these games encourage imagination and creativity, as well as concentration, logical thinking and problem solving, … |
Từ quan điểm Từ quan điểm giáo dục, những trò chơi này khuyến khích trí tưởng tượng và sự sáng tạo, cũng như sự tập trung, tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề, … |
| as well as From an educational perspective, these games encourage imagination and creativity, as well as concentration, logical thinking and problem solving, … |
cũng như Từ quan điểm giáo dục, những trò chơi này khuyến khích trí tưởng tượng và sự sáng tạo, cũng như sự tập trung, tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề, … |
| context (n) … all of which are useful skills outside the gaming context. |
bối cảnh… tất cả đều là những kỹ năng hữu ích ở ngoài bối cảnh trò chơi. |
| argue (v) However, I would argue that these benefits are outweighed by the drawbacks. |
tranh luận rằng Mặc dù vậy, tôi tranh luận rằng những lợi ích này bị lấn át bởi các tác hại. |
| drawbacks (n) However, I would argue that these benefits are outweighed by the drawbacks. |
các tác hại Mặc dù vậy, tôi tranh luận rằng những lợi ích này bị lấn át bởi các tác hại. |
| addictive (adj) Gaming can be highly addictive because users are constantly given scores, new targets and frequent rewards to keep them playing. |
gây nghiện Chơi điện tử có thể gây nghiện cao bởi người chơi liên tục được cho điểm số, các mục tiêu mới và phần thưởng thường xuyên để giữ họ tiếp tục chơi. |
| frequent reward Gaming can be highly addictive because users are constantly given scores, new targets and frequent rewards to keep them playing. |
phần thưởng thường xuyên Chơi điện tử có thể gây nghiện cao bởi người chơi liên tục được cho điểm số, các mục tiêu mới và phần thưởng thường xuyên để giữ họ tiếp tục chơi. |
| progress through (v) Many children now spend hours each day trying to progress through the levels of a game or to get a higher score than their friends. |
vượt qua Rất nhiều trẻ em hiện nay dành hàng giờ mỗi ngày để cố gắng vượt qua các cấp độ của một trò chơi hoặc để giành điểm cao hơn bạn bè của chúng. |
| lack of sleep (n) This type of addiction can have effects ranging from lack of sleep to problems at school, … |
sự thiếu ngủ Kiểu nghiện này có thể có những ảnh hưởng, từ sự thiếu ngủ tới các vấn đề ở trường, … |
| range from A to B This type of addiction can have effects ranging from lack of sleep to problems at school, … |
từ … tới … Kiểu nghiện này có thể có những ảnh hưởng, từ sự thiếu ngủ tới các vấn đề ở trường, … |
| potential dangers In conclusion, it seems to me that the potential dangers of video games are more significant than the possible benefits. |
những nguy hiểm tiềm tàng Tóm lại, đối với tôi có vẻ những nguy hiểm tiềm tàng của trò chơi điện tử lớn hơn những lợi ích có thể có. |
| possible (adj) In conclusion, it seems to me that the potential dangers of video games are more significant than the possible benefits. |
có thể có Tóm lại, đối với tôi có vẻ những nguy hiểm tiềm tàng của trò chơi điện tử lớn hơn những lợi ích có thể có. |
2. Topic-related Vocabulary
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| virtual world Users, or gamers, are transported into virtual worlds … |
thế giới ảo Người sử dụng, hoặc người chơi được đưa vào những thế giới ảo, … |
| real-life pastimes … which are often more exciting and engaging than real-life pastimes. |
những hoạt động giải trí ngoài đời thực … cái mà thường thú vị và lôi cuốn hơn những hoạt động giải trí ngoài đời thực. |
| simulation games Furthermore, it has been shown that computer simulation games can improve users’ motor skills … |
các trò chơi giả lập Hơn nữa, một điều đã được chứng minh là các trò chơi giả lập trên máy tính có thể cải thiện kỹ năng vận động của người chơi … |
| motor skills Furthermore, it has been shown that computer simulation games can improve users’ motor skills … |
kỹ năng vận động Hơn nữa, một điều đã được chứng minh là các trò chơi giả lập trên máy tính có thể cải thiện kỹ năng vận động của người chơi … |
| console (n) … when homework is sacrificed for a few more hours on the computer or console. |
máy chơi game … khi bài tập về nhà bị hi sinh cho một vài tiếng đồng hồ trên máy tính hoặc máy chơi game. |
| real-world tasks … and help to prepare them for real-world tasks, such as flying a plane. |
những nhiệm vụ ngoài đời thực … và giúp họ chuẩn bị cho những nhiệm vụ ngoài đời thực, ví dụ như lái máy bay. |
| obesity (n) The rise in obesity in recent years has also been linked in part to the sedentary lifestyle and lack of exercise that often accompany gaming addiction. |
bệnh béo phì Sự gia tăng trong bệnh béo phì những năm vừa qua cũng được liên hệ một phần tới lối sống ít vận động và sự thiếu hụt việc tập thể dục cái/điều thường đi kèm với chứng nghiện game. |
| sedentary lifestyle (adj) The rise in obesity in recent years has also been linked in part to the sedentary lifestyle and lack of exercise that often accompany gaming addiction. |
lối sống ít vận động Sự gia tăng trong bệnh béo phì những năm vừa qua cũng được liên hệ một phần tới lối sống ít vận động và sự thiếu hụt việc tập thể dục cái/điều thường đi kèm với chứng nghiện game. |
D. Rewrite (Viết lại)
Sau khi đã nắm vững các từ vựng, ngữ pháp và cấu trúc của bài viết các bạn hãy viết lại bài theo định hướng sau nhé!
Đề bài: Some people regard video games as harmless fun, or even as a useful educational tool. Others, however, believe that video games are having an adverse effect on the people who play them. In your opinion, do the drawbacks of video games outweigh the benefits?
Các bạn hãy nhấn vào đây để tham khảo định hướng viết bài nhé!
Intro: 2 câu
- General Statement: 1 câu
Nêu khái quát và ngắn gọn bối cảnh của bài văn, cho người đọc biết bối cảnh của những tranh luận trong đề bài, từ đó giúp người đọc có cái nhìn toàn cảnh và hiểu rõ hơn về những ý kiến mình sắp đưa ra.
- Thesis Statement: 1 câu
Trả lời câu hỏi của đề bài (ở đây là nêu quan điểm cá nhân: tác hại của trò chơi điện tử nhiều hơn lợi ích mà chúng mang lại).
Body 1: 4 câu
- Câu 1: Topic Sentence: Nêu nội dung chính của đoạn văn: đề cập đến mặt lép vế hơn (lợi ích của trò chơi điện tử).
- Câu 2: Nêu lợi ích về mặt giải trí của trò chơi điện tử: Thế giới ảo thì vui và cuốn hút hơn những trò giải trí ngoài đời thực.
- Câu 3: Nêu lợi ích đầu tiên về mặt giáo dục của trò chơi điện tử: giúp cải thiện nhiều kỹ năng tư duy.
- Câu 4: Nêu lợi ích thứ hai về mặt giáo dục của trò chơi điện tử: giúp tăng kỹ năng vận động.
Body 2: 5 câu
- Câu 1: Topic Sentence: Nêu nội dung chính của đoạn văn: các lợi ích trên bị lấn át bởi các tác hại.
- Câu 2: Nêu lý do chính khiến trò chơi điện tử có hại: vì chúng gây nghiện (và nêu cách chúng gây nghiện).
- Câu 3: Giải thích sâu hơn lý lẽ được nêu ở câu số 2: Gây nghiện thì dẫn đến những biểu hiện như thế nào mà lại có hại? -> dành hàng giờ cố gắng lên level/ đạt điểm cao hơn bạn.
- Câu 4: Nêu 2 hậu quả của việc nghiện game: thiếu ngủ và ảnh hưởng đến học hành.
- Câu 5: Nêu thêm một hậu quả của việc nghiện game: lối sống ít vận động và thiếu sự thể dục thể thao, và từ đó gây bệnh béo phì gia tăng trong các năm gần đây.
Conclusion: Nhắc lại quan điểm đã trình bày trong 2 đoạn thân bài: tồn tại “possible benefits”, tuy nhiên “potential dangers of video games” thì nhiều hơn và lấn át.
Bài làm


