Phân tích bài mẫu Writing Task 2 – Topic: Video games

Nguồn: Ielts Simon

Trong bài viết này, các bạn hãy cùng IZONE phân tích lối viết của giám khảo Simon và hoàn thiện bài writing task 2 sau đây nhé!

Đề bài: Some people regard video games as harmless fun, or even as a useful educational tool. Others, however, believe that video games are having an adverse effect on the people who play them. In your opinion, do the drawbacks of video games outweigh the benefits?

A. Translation (Dịch)

Trước khi đi sâu vào phân tích cấu trúc bài Ielts Writing Task 2 trên, các bạn hãy làm bài dịch sau để có thể củng cố thêm từ vựng và ngữ pháp khi gặp đề writing này nhé.

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Introduction

Nhiều người, và cụ thể là trẻ em, yêu thích việc chơi các trò chơi điện tử. Dù tôi thừa nhận rằng những trò chơi này đôi khi có thể có một ảnh hưởng tích cực lên người sử dụng, tôi tin rằng chúng nhiều khả năng hơn để có ảnh hưởng gây hại.

Body Paragraph 1

Một mặt, trò chơi điện tử có thể vừa mang tính giải trí và giáo dục. Người sử dụng, hoặc người chơi được đưa vào những thế giới ảo, cái mà thường thú vị và lôi cuốn hơn những hoạt động giải trí ngoài đời thực. Từ quan điểm giáo dục, những trò chơi này khuyến khích trí tưởng tượng và sự sáng tạo, cũng như sự tập trung, tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề, tất cả đều là những kỹ năng hữu ích ở ngoài bối cảnh trò chơi. Hơn nữa, một điều đã được chứng minh là các trò chơi giả lập trên máy tính có thể cải thiện kỹ năng vận động của người chơi và giúp họ chuẩn bị cho những nhiệm vụ ngoài đời thực, ví dụ như lái máy bay.

Body Paragraph 2

Mặc dù vậy, tôi tranh luận rằng những lợi ích này bị lấn át bởi các tác hại. Chơi điện tử có thể gây nghiện cao bởi người chơi liên tục được cho điểm số, các mục tiêu mới và phần thưởng thường xuyên để giữ họ tiếp tục chơi. Rất nhiều trẻ em hiện nay dành hàng giờ mỗi ngày để cố gắng vượt qua các cấp độ của một trò chơi hoặc để giành điểm cao hơn bạn bè của chúng. Kiểu nghiện này có thể có những ảnh hưởng, từ sự thiếu ngủ tới các vấn đề ở trường, khi bài tập về nhà bị hy sinh cho một vài tiếng đồng hồ trên máy tính hoặc máy chơi game. Sự gia tăng trong bệnh béo phì những năm vừa qua cũng được liên hệ một phần tới lối sống ít vận động và sự thiếu hụt việc tập thể dục cái/điều thường đi kèm với chứng nghiện game.

Conclusion

Tóm lại, đối với tôi có vẻ những nguy hiểm tiềm tàng của trò chơi điện tử lớn hơn những lợi ích có thể có.

B. Analyze (Phân Tích)

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Sau khi đã dịch xong các câu trong phần A, các bạn hãy đưa ra nhận xét về vai trò của từng phần và câu trong bài writing trên nhé

1. Introduction

2. Body Paragraph 1

3. Body paragraph 2

4. Conclusion

C. Bảng Tổng Hợp Từ Vựng

1. General Vocabulary

Từ vựngNghĩa
in particular
Many people, and children in particular, enjoy playing computer games.
cụ thể là
Nhiều người, và cụ thể là trẻ em, yêu thích việc chơi các trò chơi điện tử.
be likely to V
While I accept that these games can sometimes have a positive effect on  the user, I believe that they are more likely to have a harmful impact. 
nhiều khả năng để 
Dù tôi thừa nhận rằng những trò chơi này đôi khi có thể có một ảnh hưởng tích cực lên người sử dụng, tôi tin rằng chúng nhiều khả năng hơn để có ảnh hưởng gây hại.
a harmful impact (n)
While I accept that these games can sometimes have a positive effect on  the user, I believe that they are more likely to have a harmful impact.
ảnh hưởng gây hại
Dù tôi thừa nhận rằng những trò chơi này đôi khi có thể có một ảnh hưởng tích cực lên người sử dụng, tôi tin rằng chúng nhiều khả năng hơn để có ảnh hưởng gây hại.
entertaining (adj)
On the one hand, video games can be both entertaining and educational.   
mang tính giải trí
Một mặt, trò chơi điện tử có thể vừa mang tính giải trí và giáo dục.
educational (adj) 
On the one hand, video games can be both entertaining and educational.  
mang tính giáo dục
Một mặt, trò chơi điện tử có thể vừa mang tính giải trí và giáo dục.
transport into
Users, or gamers, are transported into virtual worlds …
đưa vào 
Người sử dụng, hoặc người chơi được đưa vào những thế giới ảo, …
engaging (adj) 
… which are often more  exciting and engaging than real-life pastimes.
lôi cuốn… cái mà thường thú vị và lôi cuốn hơn những hoạt động giải trí ngoài đời thực.
From a/an … perspective
From an educational  perspective, these games encourage imagination and creativity, as well  as concentration, logical thinking and problem solving, …
Từ quan điểm
Từ quan điểm giáo dục, những trò chơi này khuyến khích trí tưởng tượng và sự sáng tạo, cũng như sự tập trung, tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề, …
as well as
 From an educational  perspective, these games encourage imagination and creativity, as well  as concentration, logical thinking and problem solving, …
cũng như
Từ quan điểm giáo dục, những trò chơi này khuyến khích trí tưởng tượng và sự sáng tạo, cũng như sự tập trung, tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề, …
context (n)
… all of which are useful skills outside the gaming context.
bối cảnh… tất cả đều là những kỹ năng hữu ích ở ngoài bối cảnh trò chơi.
argue (v)
However, I would argue that these benefits are outweighed by the  drawbacks. 
tranh luận rằng
Mặc dù vậy, tôi tranh luận rằng những lợi ích này bị lấn át bởi các tác hại.
drawbacks (n)
However, I would argue that these benefits are outweighed by the  drawbacks
các tác hại
Mặc dù vậy, tôi tranh luận rằng những lợi ích này bị lấn át bởi các tác hại.
addictive (adj)
Gaming can be highly addictive because users are  constantly given scores, new targets and frequent rewards to keep them  playing.
gây nghiện
Chơi điện tử có thể gây nghiện cao bởi người chơi liên tục được cho điểm số, các mục tiêu mới và phần thưởng thường xuyên để giữ họ tiếp tục chơi.
frequent reward 
Gaming can be highly addictive because users are  constantly given scores, new targets and frequent rewards to keep them  playing.
phần thưởng thường xuyên
Chơi điện tử có thể gây nghiện cao bởi người chơi liên tục được cho điểm số, các mục tiêu mới và phần thưởng thường xuyên để giữ họ tiếp tục chơi.
progress through (v)
Many children now spend hours each day trying to progress  through the levels of a game or to get a higher score than their friends.
vượt qua
Rất nhiều trẻ em hiện nay dành hàng giờ mỗi ngày để cố gắng vượt qua các cấp độ của một trò chơi hoặc để giành điểm cao hơn bạn bè của chúng.
lack of sleep (n)
This type of addiction can have effects ranging from lack of sleep to  problems at school, …
sự thiếu ngủ
Kiểu nghiện này có thể có những ảnh hưởng, từ sự thiếu ngủ tới các vấn đề ở trường, …
range from A to B
This type of addiction can have effects ranging from lack of sleep to  problems at school, …
từ … tới … 
Kiểu nghiện này có thể có những ảnh hưởng, từ sự thiếu ngủ tới các vấn đề ở trường, …
potential dangers
In conclusion, it seems to me that the potential dangers of video games  are more significant than the possible benefits.
những nguy hiểm tiềm tàng
Tóm lại, đối với tôi có vẻ những nguy hiểm tiềm tàng của trò chơi điện tử lớn hơn những lợi ích có thể có.
possible (adj)
In conclusion, it seems to me that the potential dangers of video games  are more significant than the possible benefits.
có thể có
Tóm lại, đối với tôi có vẻ những nguy hiểm tiềm tàng của trò chơi điện tử lớn hơn những lợi ích có thể có.

2. Topic-related Vocabulary

Từ vựngNghĩa
virtual world
Users, or gamers, are transported into virtual worlds
thế giới ảo
Người sử dụng, hoặc người chơi được đưa vào những thế giới ảo, …
real-life pastimes
 … which are often more  exciting and engaging than real-life pastimes.
những hoạt động giải trí ngoài đời thực
… cái mà thường thú vị và lôi cuốn hơn những hoạt động giải trí ngoài đời thực.
simulation games
Furthermore, it has been shown that computer simulation games can improve users’ motor skills …
các trò chơi giả lập
Hơn nữa, một điều đã được chứng minh là các trò chơi giả lập trên máy tính có thể cải thiện kỹ năng vận động của người chơi …
motor skills
Furthermore, it has been shown that computer simulation games can improve users’ motor skills
kỹ năng vận động
Hơn nữa, một điều đã được chứng minh là các trò chơi giả lập trên máy tính có thể cải thiện kỹ năng vận động của người chơi …
console (n)
… when homework is sacrificed for a few more hours on the computer or console.
máy chơi game
… khi bài tập về nhà bị hi sinh cho một vài tiếng đồng hồ trên máy tính hoặc máy chơi game
real-world tasks
… and help  to prepare them for real-world tasks, such as flying a plane. 
những nhiệm vụ ngoài đời thực
… và giúp họ chuẩn bị cho những nhiệm vụ ngoài đời thực, ví dụ như lái máy bay.
obesity (n)
 The rise in obesity in recent years has also  been linked in part to the sedentary lifestyle and lack of exercise that  often accompany gaming addiction. 
bệnh béo phì
 Sự gia tăng trong bệnh béo phì những năm vừa qua cũng được liên hệ một phần tới lối sống ít vận động và sự thiếu hụt việc tập thể dục cái/điều thường đi kèm với chứng nghiện game.
sedentary lifestyle (adj)
The rise in obesity in recent years has also  been linked in part to the sedentary lifestyle and lack of exercise that  often accompany gaming addiction. 
lối sống ít vận động 
Sự gia tăng trong bệnh béo phì những năm vừa qua cũng được liên hệ một phần tới lối sống ít vận động và sự thiếu hụt việc tập thể dục cái/điều thường đi kèm với chứng nghiện game.

D. Rewrite (Viết lại)

Sau khi đã nắm vững các từ vựng, ngữ pháp và cấu trúc của bài viết các bạn hãy viết lại bài theo định hướng sau nhé!

Đề bài:  Some people regard video games as harmless fun, or even as a useful educational tool. Others, however, believe that video games are having an adverse effect on the people who play them. In your opinion, do the drawbacks of video games outweigh the benefits?

Intro: 2 câu

  • General Statement: 1 câu

Nêu khái quát và ngắn gọn bối cảnh của bài văn, cho người đọc biết bối cảnh của những tranh luận trong đề bài, từ đó giúp người đọc có cái nhìn toàn cảnh và hiểu rõ hơn về những ý kiến mình sắp đưa ra.

  • Thesis Statement: 1 câu

Trả lời câu hỏi của đề bài (ở đây là nêu quan điểm cá nhân: tác hại của trò chơi điện tử nhiều hơn lợi ích mà chúng mang lại).

Body 1: 4 câu

  • Câu 1: Topic Sentence: Nêu nội dung chính của đoạn văn: đề cập đến mặt lép vế hơn (lợi ích của trò chơi điện tử).
  • Câu 2: Nêu lợi ích về mặt giải trí của trò chơi điện tử: Thế giới ảo thì vui và cuốn hút hơn những trò giải trí ngoài đời thực.
  • Câu 3: Nêu lợi ích đầu tiên về mặt giáo dục của trò chơi điện tử: giúp cải thiện nhiều kỹ năng tư duy.
  • Câu 4: Nêu lợi ích thứ hai về mặt giáo dục của trò chơi điện tử: giúp tăng kỹ năng vận động.

Body 2: 5 câu

  • Câu 1: Topic Sentence: Nêu nội dung chính của đoạn văn: các lợi ích trên bị lấn át bởi các tác hại.
  • Câu 2: Nêu lý do chính khiến trò chơi điện tử có hại: vì chúng gây nghiện (và nêu cách chúng gây nghiện).
  • Câu 3: Giải thích sâu hơn lý lẽ được nêu ở câu số 2: Gây nghiện thì dẫn đến những biểu hiện như thế nào mà lại có hại? -> dành hàng giờ cố gắng lên level/ đạt điểm cao hơn bạn.
  • Câu 4: Nêu 2 hậu quả của việc nghiện game: thiếu ngủ và ảnh hưởng đến học hành.
  • Câu 5: Nêu thêm một hậu quả của việc nghiện game: lối sống ít vận động và thiếu sự thể dục thể thao, và từ đó gây bệnh béo phì gia tăng trong các năm gần đây.

Conclusion: Nhắc lại quan điểm đã trình bày trong 2 đoạn thân bài: tồn tại “possible benefits”, tuy nhiên “potential dangers of video games” thì nhiều hơn và lấn át.

Bài làm

phamvietha

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG