Phân tích bài mẫu Ielts Writing Task 1: Village of Chorleywood

Nguồn: Ielts Simon

Trong bài viết này, các bạn hãy cùng IZONE phân tích lối viết của giám khảo Simon và hoàn thiện bài writing task 1 sau đây nhé!

Đề bài: Chorleywood is a village near London whose population has increased steadily since the middle of the nineteenth century. The map shows the development of the village. Write a report for a university lecturer describing the development of the village.

Village of Chorleywood showing development between 1868 and 1994

A. Translation (Dịch)

Trước khi đi sâu vào phân tích cấu trúc bài Ielts Writing Task 1 trên, các bạn hãy làm bài dịch sau để có thể củng cố thêm từ vựng và ngữ pháp khi gặp đề writing này nhé.

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Introduction

The map shows the growth of a village called Chorleywood between 1868 and 1994. 

Overview

It is clear that the village grew as the transport infrastructure was improved. Four periods of  development are shown on the map, and each of the populated areas is near to the main roads,  the railway or the motorway. 

Body paragraph 1

From 1868 to 1883, Chorleywood covered a small area next to one of the main roads.  Chorleywood Park and Golf Course is now located next to this original village area. The village  grew along the main road to the south between 1883 and 1922, and in 1909 a railway line was  built crossing this area from west to east. Chorleywood station is in this part of the village. 

Body paragraph 2

The expansion of Chorleywood continued to the east and west alongside the railway line until  1970. At that time, a motorway was built to the east of the village, and from 1970 to 1994,  further development of the village took place around motorway intersections with the railway  and one of the main roads.

B. Analyze (Phân Tích)

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Sau khi đã dịch xong các câu trong phần A, các bạn hãy đưa ra nhận xét về vai trò của từng phần và câu trong bài writing trên nhé

Introduction

The map shows the growth of a village called Chorleywood between 1868 and 1994. 

Overview

It is clear that the village grew as the transport infrastructure was improved. Four periods of  development are shown on the map, and each of the populated areas is near to the main roads,  the railway or the motorway. 

Body paragraph 1

From 1868 to 1883, Chorleywood covered a small area next to one of the main roads.  Chorleywood Park and Golf Course is now located next to this original village area. The village  grew along the main road to the south between 1883 and 1922, and in 1909 a railway line was  built crossing this area from west to east. Chorleywood station is in this part of the village. 

Body paragraph 2

The expansion of Chorleywood continued to the east and west alongside the railway line until  1970. At that time, a motorway was built to the east of the village, and from 1970 to 1994,  further development of the village took place around motorway intersections with the railway  and one of the main roads.

C. Bảng Tổng Hợp Từ Vựng

Từ vựngNghĩa
show (v)

The map shows the growth of a village called Chorleywood between 1868 and 1994. 
chỉ ra (động từ)

Bản đồ chỉ ra sự phát triển của một ngôi làng được gọi tên Chorleywood từ năm 1868 đến năm 1994.
growth (n)

The map shows the growth of a village called Chorleywood between 1868 and 1994
sự phát triển (danh từ)

Bản đồ chỉ ra sự phát triển của một ngôi làng được gọi tên Chorleywood từ năm 1868 đến năm 1994. 
transport infrastructure (n) 

It is clear that the village grew as the transport infrastructure was improved.
cơ sở hạ tầng giao thông (danh từ) 

Rõ ràng rằng ngôi làng đã phát triển khi cơ sở hạ tầng giao thông được cải thiện. 
improve (v)

It is clear that the village grew as the transport infrastructure was improved.
cải thiện (động từ)

Rõ ràng rằng ngôi làng đã phát triển khi cơ sở hạ tầng giao thông được cải thiện
populated area (n)

Four periods of  development are shown on the map, and each of the populated areas is near to the main roads,  the railway or the motorway.
khu vực đông dân cư  (danh từ)

Bốn thời kỳ phát triển được chỉ ra trên bản đồ và mỗi khu vực đông dân cư đều nằm gần các tuyến đường chính, đường sắt hoặc đường cao tốc.
period of development (n)

Four periods of  development are shown on the map, and each of the populated areas is near to the main roads,  the railway or the motorway.
thời kỳ phát triển (danh từ)

Bốn thời kỳ phát triển được chỉ ra trên bản đồ và mỗi khu vực đông dân cư đều nằm gần các tuyến đường chính, đường sắt hoặc đường cao tốc.
cover (v)

From 1868 to 1883, Chorleywood covered a small area next to one of the main roads.  
bao phủ (động từ)

Từ năm 1868 đến năm 1883, Chorleywood bao phủ một khu vực nhỏ bên cạnh một trong những con đường chính. 
road (n)

From 1868 to 1883, Chorleywood covered a small area next to one of the main roads.  
đường (danh từ)

Từ năm 1868 đến năm 1883, Chorleywood bao phủ một khu vực nhỏ bên cạnh một trong những con đường chính. 
locate (v)

Chorleywood Park and Golf Course is now located next to this original village area. 
nằm ở (động từ)

Công viên Chorleywood và Sân gôn hiện nằm bên cạnh khu vực làng ban đầu  này.
original (adj)

Chorleywood Park and Golf Course is now located next to this original village area. 
ban đầu (tính từ)

Công viên Chorleywood và Sân gôn hiện nằm bên cạnh khu vực làng ban đầu  này.
along (preposition)

The village  grew along the main road to the south between 1883 and 1922
dọc theo (giới từ)

Ngôi làng phát triển dọc theo con đường chính về phía nam từ năm 1883 đến năm 1922
railway line (n)

In 1909 a railway line was  built crossing this area from west to east.
tuyến đường sắt (danh từ)

Vào năm 1909, một tuyến đường sắt đã được xây dựng băng qua khu vực này từ tây sang đông.
station (n)

Chorleywood station is in this part of the village.
ga (danh từ)

Ga Chorleywood ở phần này của làng.
part (n)

Chorleywood station is in this part of the village. 
phần (danh từ)

Ga Chorleywood ở phần này của làng.
expansion (n)

The expansion of Chorleywood continued to the east and west alongside the railway line until  1970. 
việc mở rộng (danh từ)

Việc mở rộng Chorleywood tiếp tục về phía đông và phía tây bên cạnh/dọc theo tuyến đường sắt cho đến năm 1970. 
alongside (preposition) 

The expansion of Chorleywood continued to the east and west alongside the railway line until  1970. 
bên cạnh/dọc theo (giới từ)

Việc mở rộng Chorleywood tiếp tục về phía đông và phía tây bên cạnh/dọc theo tuyến đường sắt cho đến năm 1970. 
to the east of sth 

At that time, a motorway was built to the east of the village
về phía đông của … 

Vào thời điểm đó, một đường cao tốc được xây dựng về  phía đông của làng
take place 

And from 1970 to 1994,  further development of the village took place around motorway intersections with the railway  and one of the main roads.
diễn ra 

Và từ năm 1970 đến 1994, sự phát triển thêm của ngôi làng đã diễn ra xung quanh các giao lộ đường cao tốc với đường sắt và một trong những con đường chính
intersection (n)

And from 1970 to 1994,  further development of the village took place around motorway intersections with the railway  and one of the main roads.
giao lộ

Và từ năm 1970 đến 1994, sự phát triển thêm của ngôi làng đã diễn ra xung quanh các giao lộ đường cao tốc với đường sắt và một trong những con đường chính

D. Rewrite (Viết lại)

Sau khi đã nắm vững các từ vựng, ngữ pháp và cấu trúc của bài viết các bạn hãy viết lại bài theo định hướng sau nhé!

Đề bài: The graph below shows UK acid rain emissions, measured in millions of tonnes, from four different sectors between 1990 and 2007.

Intro: 1 câu Nêu thông tin đầy đủ về bản đồ (như đã nói trong đề bài).

Overview: 2 câu
Overview 1: Ngôi làng phát triển khi cơ sở hạ tầng giao thông được cải thiện 
Overview 2: Chỉ ra số giai đoạn phát triển của làng, và điểm chung của các khu vực đông dân: nằm cạnh các tuyến đường. 

Body 1: 4 câu

Body 1 – Câu 1: Miêu tả ngôi làng ở giai đoạn đầu tiên: chỉ là một khu vực nhỏ bên cạnh một trong những con đường chính
Body 1 – Câu 2: Nhắc đến 1 địa điểm ở gần vị trí hiện tại gần với công viên và sân gôn
Body 1 – Câu 3: Chỉ ra sự thay đổi nổi bật nhất trong giai đoạn 1883 – 1922: sự mở rộng dọc theo  đường chính và việc xây đường ray vào 1909 

Body 2: 2 câu

Body 2 – Câu 1: Chỉ ra sự thay đổi nổi bật nhất trong giai đoạn 1922 – 1970: sự mở rộng của Chorleywood đến phía đông và tây dọc theo đường ray. 
Body 2 – Câu 2: Miêu tả sự thay đổi sau năm 1970: sự mở rộng ra hướng đông của đường cao tốc và các điểm giao với đường sắt và các con đường chính 

Bài làm

nguyenducanh

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG