Phân tích bài mẫu Ielts Writing Task 1: Gallery

Trong bài viết này, các bạn hãy cùng IZONE phân tích lối viết của giám khảo Simon và hoàn thiện bài writing task 1 sau đây nhé!

Đề bài: The diagrams below are existing and proposed floor plans for the redevelopment of an art gallery.

A. Translation (Dịch)

Trước khi đi sâu vào phân tích cấu trúc bài Ielts Writing Task 1 trên, các bạn hãy làm bài dịch sau để có thể củng cố thêm từ vựng và ngữ pháp khi gặp đề writing này nhé.

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Introduction

The first picture shows the layout of an art gallery, and the second shows some proposed changes to the gallery space.

Overview

It is clear that the total amount of acid rain emissiIt is clear that significant changes will be made in terms of the use of floor space in the gallery. There will be a completely new entrance and more space for exhibitions.

Body Paragraph 1

At present, visitors enter the gallery through doors which lead into a lobby. However, the plan is  to move the entrance to the Parkinson Court side of the building, and visitors will walk straight  into the exhibition area. In place of the lobby and office areas, which are shown on the existing  plan, the new gallery plan shows an education area and a small storage area.

Body Paragraph 2

The permanent exhibition space in the redeveloped gallery will be about twice as large as it is  now because it will occupy the area that is now used for temporary exhibitions. There will also  be a new room for special exhibitions. This room is shown in red on the existing plan and is not  currently part of the gallery.

B. Analyze (Phân Tích)

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Sau khi đã dịch xong các câu trong phần A, các bạn hãy đưa ra nhận xét về vai trò của từng phần và câu trong bài writing trên nhé

Hình ảnh này chưa có thuộc tính alt; tên tệp của nó là 6a0120a5bb05d8970c014e60099f24970c-1-1024x827.png

Introduction

The first picture shows the layout of an art gallery, and the second shows some proposed changes to the gallery space.

Overview

It is clear that the total amount of acid rain emissiIt is clear that significant changes will be made in terms of the use of floor space in the gallery. There will be a completely new entrance and more space for exhibitions.

Body Paragraph 1

At present, visitors enter the gallery through doors which lead into a lobby. However, the plan is  to move the entrance to the Parkinson Court side of the building, and visitors will walk straight  into the exhibition area. In place of the lobby and office areas, which are shown on the existing  plan, the new gallery plan shows an education area and a small storage area.

Body Paragraph 2

The permanent exhibition space in the redeveloped gallery will be about twice as large as it is  now because it will occupy the area that is now used for temporary exhibitions. There will also  be a new room for special exhibitions. This room is shown in red on the existing plan and is not  currently part of the gallery.

C. Bảng Tổng Hợp Từ Vựng

Từ vựngNghĩa
layout (n)
The first picture shows the layout of an art gallery
bố cục 
Hình ảnh đầu tiên cho thấy bố cục của một phòng trưng bày nghệ thuật
art gallery
 The first picture shows the layout of an art gallery
phòng trưng bày nghệ thuật 
Hình ảnh đầu tiên cho thấy bố cục của một phòng trưng bày nghệ thuật
proposed change 
The second shows some proposed changes to the gallery space.
thay đổi được đề xuất 
Hình thứ hai cho thấy một số thay đổi được đề xuất cho không gian phòng trưng bày.
space (n)
The second shows some proposed changes to the gallery space.
không gian
 Hình thứ hai cho thấy một số thay đổi được đề xuất cho không gian phòng trưng bày.
significant (adj)
It is clear that significant changes will be made in terms of the use of floor space in the gallery. 
đáng kể 
Rõ ràng là sẽ có những thay đổi đáng kể được thực hiện về việc sử dụng không gian sàn trong phòng trưng bày.
in terms of something 
It is clear that significant changes will be made in terms of the use of floor space in the gallery.
về việc … 
Rõ ràng là sẽ có những thay đổi đáng kể được thực hiện về việc sử dụng không gian sàn trong phòng trưng bày.
the use of something
 It is clear that significant changes will be made in terms of the use of floor space in the gallery.
việc sử dụng … 
Rõ ràng là sẽ có những thay đổi đáng kể được thực hiện về việc sử dụng không gian sàn trong phòng trưng bày.
entrance (n)
There will be a completely new entrance and more space for exhibitions. 
lối vào 
Sẽ có một lối vào hoàn toàn mới và nhiều không gian hơn cho các cuộc triển lãm.
exhibition (n)
There will be a completely new entrance and more space for exhibitions. 
triển lãm 
Sẽ có một lối vào hoàn toàn mới và nhiều không gian hơn cho các cuộc triển lãm.
enter (v)
At present, visitors enter the gallery through doors which lead into a lobby.
vào
Hiện tại, du khách vào phòng trưng bày qua các cánh cửa dẫn vào một sảnh đợi.
lobby (n)
At present, visitors enter the gallery through doors which lead into a lobby.
sảnh đợi 
Hiện tại, du khách vào phòng trưng bày qua các cánh cửa dẫn vào một sảnh đợi. 
plan (n)
However, the plan is  to move the entrance to the Parkinson Court side of the building. 
kế hoạch
 Tuy nhiên, kế hoạch là di chuyển lối vào sang phía Parkinson Court của tòa nhà
move (v)
However, the plan is  to move the entrance to the Parkinson Court side of the building
di chuyển 
Tuy nhiên, kế hoạch là di chuyển lối vào sang phía Parkinson Court của tòa nhà
side (n)
However, the plan is  to move the entrance to the Parkinson Court side of the building
phía
 Tuy nhiên, kế hoạch là di chuyển lối vào sang phía Parkinson Court của tòa nhà
straight into
 Visitors will walk straight  into the exhibition area.
thẳng vào … 
Du khách sẽ đi bộ thẳng vào khu triển lãm.
area (n)
Visitors will walk straight  into the exhibition area.
khu
 Du khách sẽ đi bộ thẳng vào khu triển lãm.
in place of something
 In place of the lobby and office areas, which are shown on the existing  plan, the new gallery plan shows an education area and a small storage area.
ở vị trí của … 
Ở vị trí của các khu vực hành lang và văn phòng, những nơi mà được thể hiện trên sơ đồ hiện có,  sơ đồ phòng trưng bày mới cho thấy một khu vực giáo dục và một khu vực lưu trữ nhỏ.
existing plan 
In place of the lobby and office areas, which are shown on the existing  plan, the new gallery plan shows an education area and a small storage area.
sơ đồ hiện có 
Ở vị trí của các khu vực hành lang và văn phòng, những nơi mà được thể hiện trên sơ đồ hiện có,  sơ đồ phòng trưng bày mới cho thấy một khu vực giáo dục và một khu vực lưu trữ nhỏ.
storage (n)
In place of the lobby and office areas, which are shown on the existing  plan, the new gallery plan shows an education area and a small storage area.
lưu trữ 
Ở vị trí của các khu vực hành lang và văn phòng, những nơi mà được thể hiện trên sơ đồ hiện có,  sơ đồ phòng trưng bày mới cho thấy một khu vực giáo dục và một khu vực lưu trữ nhỏ.
permanent (adj)
The permanent exhibition space in the redeveloped gallery will be about twice as large as it is  now
cố định
 Không gian triển lãm cố định trong phòng trưng bày được tái phát triển sẽ rộng khoảng gấp đôi so với hiện tại …
redeveloped
The permanent exhibition space in the redeveloped gallery will be about twice as large as it is  now 
được tái phát triển
 Không gian triển lãm cố định trong phòng trưng bày được tái phát triển sẽ rộng khoảng gấp đôi so với hiện tại …
about (preposition) 
The permanent exhibition space in the redeveloped gallery will be about twice as large as it is  now 
khoảng 
Không gian triển lãm cố định trong phòng trưng bày được tái phát triển sẽ rộng khoảng gấp đôi so với hiện tại …
occupy (v)
It will occupy the area that is now used for temporary exhibitions.
chiếm 
Nó sẽ chiếm khu vực mà hiện được sử dụng cho các triển lãm tạm thời.
special (adj)
There will also  be a new room for special exhibitions. 
đặc biệt
 Cũng sẽ có một phòng mới cho các cuộc triển lãm đặc biệt.
temporary (adj)
It will occupy the area that is now used for temporary exhibitions.
tạm thời 
Nó sẽ chiếm khu vực mà hiện được sử dụng cho các triển lãm tạm thời.
in red
 This room is shown in red on the existing plan and is not  currently part of the gallery.
bằng màu đỏ 
Căn phòng này được hiển thị bằng màu đỏ trên sơ đồ hiện có và hiện không phải là một phần của phòng trưng bày.
currently (adv)
This room is shown in red on the existing plan and is not  currently part of the gallery.
hiện nay
 Căn phòng này được hiển thị bằng màu đỏ trên sơ đồ hiện có và hiện không phải là một phần của phòng trưng bày.

D. Rewrite (Viết lại)

Sau khi đã nắm vững các từ vựng, ngữ pháp và cấu trúc của bài viết các bạn hãy viết lại bài theo định hướng sau nhé!

Intro: 1 câu đưa thông tin đưa thông tin giới thiệu biểu đồ nói về cái gì

Overview: 2 câu
Overview 1: Sẽ có những sự thay đổi đáng kể trong việc sử dụng không gian sàn trong phòng trưng bày.
Overview 2: Chỉ ra những thay đổi: lối đi mới và không gian cho các triển lãm 

Body 1: 3 câu
Body 1 – Câu 1: Miêu tả lối vào phòng trưng bày ở thời điểm hiện tại: dẫn vào sảnh đợi 
Body 1 – Câu 2: Miêu tả lối vào phòng trưng bày theo kế hoạch ở  thời điểm trong tương lai:  di chuyển tới phía giáp với  Parkinson Court, và du khách sẽ đi bộ thẳng vào khu triển lãm.
Body 1 – Câu 3: Miêu tả sự thay đổi giữa hiện tại và tương lai: một khu vực giáo dục và một khu vực nhà kho  nhỏ sẽ thay cho các khu vực hành lang và văn phòng

Body 2: 2 câu
Body 2 – Câu 1: Miêu tả sự thay đổi về mặt không gian triển lãm và đưa ra lý do cho sự thay đổi đó: không gian trưng bày cố định sẽ rộng gấp đôi bởi sẽ chiếm khu vực được dùng cho những triển lãm tạm thời
Body 2 – Câu 2: Tiếp tục miêu tả sự thay đổi không gian cho triển lãm: có phòng mới cho những đợt triển lãm đặc biệt. 
Body 2 – Câu 3: Miêu tả cụ thể vị trí căn phòng mới cho những đợt triển lãm đặc biệt: được hiển thị bằng màu đỏ trên sơ đồ hiện có và hiện không phải là một phần của phòng trưng bày.

Bài làm

phamvietha

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG