Writing 4.5 - 6.0 | IZONE

Phân tích Writing Task 2 – Unit 12 – Happiness

Trong bài viết này, các bạn hãy cùng IZONE phân tích lối viết của giám khảo Simon và hoàn thiện bài writing task 2 sau đây nhé!

Đề bài: Happiness is considered very important in life. Why is it difficult to define?  What factors are important in achieving happiness?

A. Translation (Dịch)

Trước khi đi sâu vào phân tích cấu trúc bài Ielts Writing Task 2 trên, các bạn hãy làm bài dịch sau để có thể củng cố thêm từ vựng và ngữ pháp khi gặp đề writing này nhé.

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Để xem bài dịch hoàn thiện các bạn hãy nhấn vào đây nhé!

B. Analyze (Phân Tích)

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Sau khi đã dịch xong các câu trong phần A, các bạn hãy đưa ra nhận xét về vai trò của từng phần và câu trong bài writing trên nhé

1. Introduction

2. Body Paragraph 1

 

3. Body paragraph 2

4. Conclusion

C. Bảng tổng hợp từ vựng

1. General Vocabulary

Từ Nghĩa
The majority of N 
It is no doubt true that the majority of people would like to be happy in their lives
Phần lớn,đa số 
Không còn nghi ngờ gì nữa, phần lớn mọi người đều muốn hạnh phúc trong cuộc sống của họ.
Describe (v)
The personal nature of happiness makes it difficult to describe
mô tả, diễn tả (động từ)
bản chất cá nhân của hạnh phúc khó diễn tả
With regard to sth
There do seem to be some common needs that we all share with regard to experiencing or achieving happiness
Liên quan đến, về cái gì
Dường như có một số nhu cầu chung mà tất cả chúng ta đều có về việc trải nghiệm hoặc đạt được hạnh phúc
individual (adj)
Happiness is difficult to define because it means something different to each individual person.
cá nhân (tính từ)
Hạnh phúc rất khó định nghĩa vì nó có ý nghĩa khác biệt đối với cá nhân mỗi người
define (v)
Happiness is difficult to define because it means something different to each individual person.
định nghĩa (động từ)
Hạnh phúc rất khó để định nghĩa vì nó có ý nghĩa khác nhau đối với cá nhân mỗi người.
understand (v)
Nobody can fully understand or experience another person’s feelings
hiểu (động từ)
Không ai có thể hiểu hoặc trải nghiệm toàn bộ cảm xúc của một người khác
particular (adj)
we all have our own particular passions from which we take pleasure
cụ thể (tính từ)
Tất cả chúng ta đều có niềm đam mê cụ thể của riêng mình mà từ đó chúng ta có niềm vui
derive (v)
Some people, for example, derive a sense of satisfaction from earning money or achieving success
Có được (động từ)
Một số người có được cảm giác hài lòng từ việc kiếm được tiền hoặc đạt được thành công
Important (adj)
Health and family are much more important
Quan trọng (tính từ)
Sức khỏe và gia đình quan trọng hơn nhiều.
At the same time (adv)
At the same time, a range of other feelings, from excitement to peacefulness, may be associated with the idea of happiness
Đồng thời (trạng từ)
Đồng thời, một loạt các cảm giác khác, từ phấn khích đến yên bình, có thể gắn liền với ý tưởng về hạnh phúc
Associate sth with sth
At the same time, a range of other feelings, from excitement to peacefulness, may be associated with the idea of happiness
Liên hệ cái gì với cái gì
Đồng thời, một loạt các cảm giác khác, từ phấn khích đến yên bình, có thể gắn liền với ý tưởng về hạnh phúc
a variety of sth
the same person may therefore feel happy in a variety of different ways
nhiều
Cùng một người có thể cảm thấy hạnh phúc theo nhiều cách khác nhau
Impossible (a)
It seems almost impossible to give a precise definition of happiness
không thể (tính từ)
Gần như không thể đưa ra một định nghĩa chính xác về hạnh phúc
precise (a)
It seems almost impossible to give a precise definition of happiness
chính xác (tính từ)
Gần như không thể đưa ra một định nghĩa chính xác về hạnh phúc
Key (a)
Other key factors could be individual freedom and a sense of purpose in life
quan trọng (tính từ)
Các yếu tố quan trọng khác có thể là tự do cá nhân và ý thức về mục đích sống
Shelter (n)
I believe that our basic needs for shelter, food and company need to be fulfilled before we can experience it
chỗ ở (danh từ)
Tôi tin rằng nhu cầu cơ bản của chúng ta về chỗ ở, thức ăn và bạn bè cần được đáp ứng trước khi chúng ta có thể trải nghiệm nó

2. Topic-related vocabulary

Từ Nghĩa
nature (n)
The personal nature of happiness makes it difficult to describe
bản chất (danh từ)
Bản chất cá nhân của hạnh phúc khó diễn tả
common needs (n)
There do seem to be some common needs that we all share with regard to experiencing or achieving happiness
nhu cầu chung (danh từ)
Dường như có một số nhu cầu chung mà tất cả chúng ta đều có về việc trải nghiệm hoặc đạt được hạnh phúc.
experience (v)
Nobody can fully understand or experience another person’s feelings
trải nghiệm (động từ)
Không ai có thể hiểu hoặc trải nghiệm toàn bộ cảm xúc của một người khác
passions (n)
we all have our own particular passions from which we take pleasure
đam mê (danh từ)
Tất cả chúng ta đều có niềm đam mê cụ thể của riêng mình mà từ đó chúng ta có niềm vui
take pleasure (v)
we all have our own particular passions from which we take pleasure
có niềm vui (động từ)
Tất cả chúng ta đều có niềm đam mê cụ thể của riêng mình mà từ đó chúng ta có niềm vui
a sense of satisfaction (n)
Some people, for example, derive a sense of satisfaction from earning money or achieving success
cảm giác hài lòng (danh từ)
một số người có được cảm giác hài lòng từ việc kiếm được tiền hoặc đạt được thành công
Peacefulness (n)
At the same time, a range of other feelings, from excitement to peacefulness, may be associated with the idea of happiness
yên bình (danh từ)
Đồng thời, một loạt các cảm giác khác, từ phấn khích đến yên bình, có thể gắn liền với ý tưởng về hạnh phúc
precondition (n)
there are some basic preconditions to achieving it
điều kiện tiên quyết (danh từ)
Có một số điều kiện tiên quyết cơ bản để đạt được nó.
survival needs (n)
Our basic survival needs must surely be met before we can lead a pleasant life
nhu cầu sinh tồn (danh từ)
Các nhu cầu sinh tồn cơ bản của chúng ta chắc chắn phải được đáp ứng trước khi chúng ta có thể có một cuộc sống thoải mái
lead a pleasant life (v)
Our basic survival needs must surely be met before we can lead a pleasant life.
có một cuộc sống thoải mái (động từ)
Các nhu cầu sinh tồn cơ bản của chúng ta chắc chắn phải được đáp ứng trước khi chúng ta có thể có một cuộc sống thoải mái
joy (n)
The greatest joy in life is usually found in shared experiences with family and friends
niềm vui (danh từ)
niềm vui lớn nhất trong cuộc sống thường được tìm thấy từ những trải nghiệm cùng với gia đình và bạn bè
a sense of purpose (n)
Other key factors could be individual freedom and a sense of purpose in life.
mục đích sống (danh từ)
Các yếu tố quan trọng khác có thể là tự do cá nhân và ý thức về mục đích sống
individual freedom (n)
Other key factors could be individual freedom and a sense of purpose in life.
tự do cá nhân (danh từ)
Các yếu tố quan trọng khác có thể là tự do cá nhân và ý thức về mục đích sống.
Fulfill (v)
I believe that our basic needs for shelter, food and company need to be fulfilled before we can experience it
đáp ứng (động từ)
Tôi tin rằng nhu cầu cơ bản của chúng ta về chỗ ở, thức ăn và bạn bè cần được đáp ứng trước khi chúng ta có thể trải nghiệm nó
content (adj)
It is rare to find a person who is content to live in complete isolation.
hài lòng (tính từ)
Hiếm khi ta tìm thấy một người hài lòng với cuộc sống hoàn toàn cô lập
Isolation (n)
It is rare to find a person who is content to live in complete isolation.
cô lập (danh từ)
Hiếm khi ta tìm thấy một người hài lòng với cuộc sống hoàn toàn cô lập

D. Rewrite (Viết lại)

Sau khi đã nắm vững các từ vựng, ngữ pháp và cấu trúc của bài viết các bạn hãy viết lại bài theo định hướng sau nhé!

Đề bài: Happiness is considered very important in life. Why is it difficult  to define?  What factors are important in achieving happiness?

Các bạn hãy nhấn vào đây để tham khảo định hướng viết bài nhé!

Bài làm