Writing 4.5 - 6.0 | IZONE

Phân tích Writing Task 2 – Unit 10 – Aging Population

Nguồn: Ielts Simon

Trong bài viết này, các bạn hãy cùng IZONE phân tích lối viết của giám khảo Simon và hoàn thiện bài writing task 2 sau đây nhé!

Đề bài: In the developed world, average life expectancy is increasing. What problems will this cause for individuals and society? Suggest some measures that could be taken to reduce the impact of aging populations.

A. Translation (Dịch)

Trước khi đi sâu vào phân tích cấu trúc bài Ielts Writing Task 2 trên, các bạn hãy làm bài dịch sau để có thể củng cố thêm từ vựng và ngữ pháp khi gặp đề writing này nhé.

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Để xem bài dịch hoàn thiện các bạn hãy nhấn vào đây nhé!

B. Analyze (Phân Tích)

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Sau khi đã dịch xong các câu trong phần A, các bạn hãy đưa ra nhận xét về vai trò của từng phần và câu trong bài writing trên nhé

1. Introduction

2. Body Paragraph 1

ielts writing task 2 aging population body 1

3. Body paragraph 2

4. Conclusion

C. Bảng Tổng Hợp Từ Vựng

1. General Vocabulary

TừNghĩa
industrialised nations (n)

It is true that people in industrialised nations can expect to live longer  than ever before.
các quốc gia công nghiệp

Đúng là người dân ở các quốc gia công nghiệp phát triển có thể mong đợi sống lâu hơn bao giờ hết.
expect (v)

It is true that people in industrialised nations can expect to live longer  than ever before.
mong đợi

Đúng là người dân ở các quốc gia công nghiệp phát triển có thể mong đợi sống lâu hơn bao giờ hết.
undoubtedly (adv)

Although there will undoubtedly be some negative  consequences of this trend,
một cách chắc chắn

Mặc dù chắc chắn sẽ có một số hậu quả tiêu cực của xu hướng này,
consequence (n)

Although there will undoubtedly be some negative  consequences of this trend,
hậu quả

Mặc dù chắc chắn sẽ có một số hậu quả tiêu cực của xu hướng này,
take step

societies can take steps to mitigate these  potential problems.
thực hiện từng bước

nhưng xã hội có thể thực hiện từng bước để giảm thiểu những vấn đề tiềm ẩn này.
mitigate (v)

societies can take steps to mitigate these  potential problems.
giảm thiểu

nhưng xã hội có thể thực hiện các bước để giảm thiểu những vấn đề tiềm ẩn này.
developed countries (n)

As people live longer and the populations of developed countries grow  older, several related problems can be anticipated.
các nước phát triển

Khi con người sống lâu hơn và dân số các nước phát triển già đi, một số vấn đề liên quan có thể được dự đoán trước.
anticipate (v)

As people live longer and the populations of developed countries grow  older, several related problems can be anticipated.
dự đoán trước

Khi con người sống lâu hơn và dân số các nước phát triển già đi, một số vấn đề liên quan có thể được dự đoán trước.
eligible (adj)

The main issue is that there will obviously be more people of retirement age who will be eligible to receive a pension.
đủ điều kiện

Vấn đề chính là rõ ràng sẽ có nhiều người trong độ tuổi nghỉ hưu mà đủ điều kiện nhận lương hưu.
proportion (n)

The proportion of younger, working adults will be  smaller,
tỷ lệ

Tỷ lệ thanh niên, người lớn đang làm việc sẽ nhỏ hơn,
tax (n)

and governments will therefore receive less money in taxes in  relation to the size of the population.
thuế

và các chính phủ do đó sẽ nhận được ít tiền hơn từ thuế so với quy mô dân số.
in relation to

and governments will therefore receive less money in taxes in  relation to the size of the population.
so với

và các chính phủ do đó sẽ nhận được ít tiền hơn từ thuế so với quy mô dân số.
pressure (n)

Further pressures will  include a rise in the demand for healthcare, and the fact young adults will  increasingly have to look after their elderly relatives.
áp lực

Những áp lực khác sẽ bao gồm sự gia tăng nhu cầu chăm sóc sức khỏe và thực tế là những người trẻ tuổi sẽ ngày càng phải chăm sóc những người thân lớn tuổi của họ.
solve (v)

There are several actions that governments could take to solve the  problems described above.
giải quyết

Có một số hành động mà các chính phủ có thể thực hiện để giải quyết các vấn đề được mô tả ở trên.
action (n)

There are several actions that governments could take to solve the  problems described above.
hành động

Có một số hành động mà các chính phủ có thể thực hiện để giải quyết các vấn đề được mô tả ở trên.
solution (n)

Firstly, a simple solution would be to increase  the retirement age for working adults, perhaps from 65 to 70.
có lẽ

Thứ nhất, một giải pháp đơn giản sẽ là tăng tuổi nghỉ hưu cho những người đang đi làm, có lẽ từ 65 lên 70.
perhaps (adv)

Firstly, a simple solution would be to increase  the retirement age for working adults, perhaps from 65 to 70.
có lẽ

Thứ nhất, một giải pháp đơn giản sẽ là tăng tuổi nghỉ hưu cho những người đang đi làm, có lẽ từ 65 lên 70.
continue (v)

Nowadays, people of this age tend to be healthy enough to continue a productive  working life.
tiếp tục

Ngày nay, những người ở độ tuổi này có xu hướng đủ sức khỏe để tiếp tục cuộc sống làm việc năng suất .
measure (n)

A second measure would be for governments to encourage  immigration in order to increase the number of working adults who pay  taxes.
biện pháp

Biện pháp thứ hai sẽ là cho các chính phủ để khuyến khích nhập cư để tăng số lượng người lớn đi làm mà  trả thuế.
productive (adj)

Nowadays,  people of this age tend to be healthy enough to continue a productive  working life.
 năng suất

Ngày nay, những người ở độ tuổi này có xu hướng đủ sức khỏe để tiếp tục cuộc sống làm việc năng suất .
immigration (n)

A second measure would be for governments to encourage  immigration in order to increase the number of working adults who pay  taxes.
nhập cư

Biện pháp thứ hai sẽ là cho các chính phủ để khuyến khích nhập cư để tăng số lượng người lớn đi làm mà  trả thuế.
accommodation (n)

and spent on vital healthcare, accommodation and transport  facilities for the rising numbers of older citizens.
chỗ ở

và được chi vào việc chăm sóc sức khỏe, chỗ ở và cơ sở hạ tầng giao thông cho số lượng đang tăng của các công dân lớn tuổi hơn.
transport facilities (n)

and spent on vital healthcare, accommodation and transport  facilities for the rising numbers of older citizens.
cơ sở hạ tầng giao thông

và được chi vào việc chăm sóc sức khỏe, chỗ ở và cơ sở hạ tầng giao thông cho số lượng đang tăng của các công dân lớn tuổi hơn.
tackle (v)

In conclusion, various measures can be taken to tackle the problems that are certain to arise as the populations of countries grow older.
giải quyết

Tóm lại, nhiều biện pháp đa dạng có thể được thực hiện để giải quyết các vấn đề mà chắc chắn nảy sinh khi dân số của các quốc gia già hơn.
arise (v)

In conclusion, various measures can be taken to tackle the problems that are certain to arise as the populations of countries grow older.
nảy sinh

Tóm lại, nhiều biện pháp đa dạng có thể được thực hiện để giải quyết các vấn đề mà chắc chắn nảy sinh khi dân số của các quốc gia già hơn.

2. Topic-related Vocabulary

Từ Nghĩa
pension (n)

The main issue is that there will obviously be more people of retirement age who will be eligible to receive a pension
lương hưu

Vấn đề chính là rõ ràng sẽ có nhiều người trong độ tuổi nghỉ hưu mà đủ điều kiện nhận lương hưu
working adults (n)

The proportion of younger, working adults will be  smaller, 
người làm việc trưởng thành

Tỷ lệ thanh niên, người lớn đang làm việc sẽ nhỏ hơn,
tax burden (n)
In other words, an ageing population  will mean a greater tax burden for working adults.
tax burden (n)
Nói cách khác, dân số già sẽ có nghĩa là gánh nặng thuế lớn hơn đối với những người trưởng thành đang đi làm.
ageing population (n)

In other words, an ageing population  will mean a greater tax burden for working adults.
dân số già

Nói cách khác, dân số già sẽ có nghĩa là gánh nặng thuế lớn hơn đối với những người trưởng thành đang đi làm.
look after (v)

Further pressures will  include a rise in the demand for healthcare, and the fact young adults will  increasingly have to look after their elderly relatives. 
chăm sóc 

Những áp lực khác sẽ bao gồm sự gia tăng nhu cầu chăm sóc sức khỏe và thực tế là những người trẻ tuổi sẽ ngày càng phải chăm sóc những người thân lớn tuổi của họ. 
national budgets (n)

Finally, money from national budgets will need to be taken from other areas 
ngân sách quốc gia

Cuối cùng, tiền từ ngân sách quốc gia sẽ cần được lấy từ các khu vực khác 

D. Rewrite (Viết lại)

Sau khi đã nắm vững các từ vựng, ngữ pháp và cấu trúc của bài viết các bạn hãy viết lại bài theo định hướng sau nhé!

Đề bài: In the developed world, average life expectancy is increasing. What problems will this cause for individuals and society? Suggest some measures that could be taken to reduce the impact of ageing populations.

Các bạn hãy nhấn vào đây để tham khảo định hướng viết bài nhé!

Bài làm