Bài luyện đọc – ALL ABOUT RENTING 2

I. Bài đọc

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

SAFETY- It is important to all of us to feel safe and secure in our homes. First of all, your neighbours and the building manager begin to know about your schedule, and any irregu- ‘ larity would make them question any activity that was out of pattern. It is better for you to notify your neighbours or the manager that you will be gone for a few days and ask them to pick up your mail or paper. 

A building with controlled entry systems seems the ultimate in safety, but not when residents carelessly let anyone through the door as they enter, or let anyone in who rings with a particular reason to enter the building.  

Fire protection in the form of alarm systems and many neighbours to warn you if there is a fire in the building is extra security in an apartment building. 

In addition, you should know that apartment owners carry extensive insurance on the apartment building and property within the building or the rental unit, but not on the · property belonging to you. Burglary, damage from fire, smoke, windstorm, explosion, or other misfortunes must be covered by you. It is recommended that you contact your insurance agent regarding a Renter’s Insurance Policy. 

LEASE – A lease or rental agreement becomes your next task and could be your most important consideration. A lease term could be for month to month, 6 months or one year. Your rent may be more per month on a short-term lease, typically if for under 6 months. ~ Some buildings will require a one-year lease and some will accept or only give a 6-month ‘ lease. 

When it comes to terminating your lease, you must remember that Minnesota State Law requires that you give the building owner 30 days notice of your intent to vacate. You should present this notice in writing and deliver it the day before your rent is due. If the owner needs to evict a resident, he is also required to give 30 days notice in writing and deliver it the day before the rent is due. However, the owner may require 60 days notice of termination of a lease as stated in the rental agreement. It is important that you read your lease and understand it before signing. It is for your protection as well as the owner and here are some of the reasons: 

1) It specifies in writing what the building owner’s responsibilities are and what yours are. 

2) It protects you against rent increases for the term of your lease and against being evicted without any proper reasons. 

3) It describes policies and procedures to avoid misunderstanding and problems in the future. 

4) It explains procedures for terminating your lease if the necessity arises.

 If there is any part of your lease or rental agreement that you do not understand, be sure to que~tion it before signing. The management prefers to clear up any confusion at the start than have an unhappy resident at some later date.

II. Bài tập

Sau khi đã hiểu rõ bài đọc, bạn hãy thử sức với bài tập sau nhé!

Bài 1: 

Decide which of the following choices is closest in meaning to the underlined word in the sentence and write down the corresponding letter. 

(Chọn từ vựng gần nghĩa nhất với từ được gạch chân trong câu và viết ra chữ cái tương ứng.)

1. It is better for you to notify your neighbours or the manager that you will be gone for a few days and ask them to pick up your mail or paper.

2. When it comes to terminating your lease; you must remember that Minnesota State Law requires that you give the building owner 30 days notice of your intent to vacate.

3. You should present this notice in writing and deliver it the day before your rent is due.

4. If the owner needs to evict a resident; he is also required to give 30 days notice in writing and deliver it the day before the rent is due.

5. It specifies in writing what the building owner’s responsibilities are and what yours are.

Bài 2: 

Read the passage All about Renting II and choose, according to the passage, one phrase (A-H) from the list of phrases to complete each key point below. There are more phrases than the key points, so you will not use them all. 

(Đọc đoạn văn All about Renting II và chọn một cụm từ. dựa theo đoạn văn,

(A-H) từ danh sách các cụm từ để hoàn thành từng điểm chính bên dưới. Có nhiều cụm từ hơn hơn các điểm chính, vì vậy bạn sẽ không sử dụng tất cả chúng.)


A. you will be responsible for the loss
B. controlled entry systems
C. inform the neighbours or the manager of your absence
D. a very responsible building owner
E. the insurance carried by the owner will cover the loss for you
F. warn you if there is a fire in the building
G. they let anyone in who claims to have some special reason
H. they do not contact their insurance agent


6. It is suggested that before you leave you’d better
7. It seems to be quite safe to live in the building with
8. Residents are careless when
9. Your neighbours may
10. If the property belonging to you in the apartment is stolen;

Bài 3: 

Read the passage All about Renting I and look at the following statements. Write

YES if the statement agrees with the writer; 

NO if the statement does not agree with the writer: 

NOT GIVEN if the information is not given in the passage. 

(Đọc đoạn văn Global Warming và xem các câu sau. Viết

YES nếu tuyên bố đồng ý với người viết;

NO  nếu tuyên bố không đồng ý với người viết:

NOT GIVEN nếu thông tin không được đưa ra trong đoạn văn.)

11. Your neighbours and the building manager will ask you about your schedule when you move in.
12. According to the passage; the longest term for the lease could be one year.
13. The building owner will charge you double if the lease term is only for two months.
14. You can either phone to inform the building owner of your plan to move out or give him a written notice.
15. The building owner is required by law to give the resident 60 days notice if he wants to end the lease.
16. You can find in the rental agreement the building owner’s responsibilities as well as yours.
17. According to the rental agreement; the building owner cannot evict the residents without any proper reasons.
18. You should ask before signing about any part of the lease which you do not understand.

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

III. Bảng tổng hợp từ vựng

Từ vựngNghĩa
secure (adj)
It is important to all of us to feel safe and secure in our homes.
yên tâm
Điều quan trọng là tất cả chúng ta phải cảm thấy an toàn và yên tâm trong ngôi nhà của mình.
out of pattern
First of all, your neighbours and the building manager begin to know about your schedule, and any irregularity would make them question any activity that was out of pattern.
không theo khuôn mẫu
Trước hết, hàng xóm của bạn và người quản lý tòa nhà bắt đầu biết về lịch trình của bạn, và bất kỳ sự bất thường nào sẽ khiến họ đặt câu hỏi về bất kỳ hoạt động nào không theo khuôn mẫu.
notify (v)
It is better for you to notify your neighbours or the manager that you will be gone for a few days and ask them to pick up your mail or paper.  
thông báo
Tốt hơn là bạn nên thông báo cho hàng xóm hoặc người quản lý rằng bạn sẽ đi trong vài ngày và yêu cầu họ nhận thư hoặc giấy của bạn.
ultimate (adj)
A building with controlled entry systems seems the ultimate in safety, but not when residents carelessly let anyone through the door as they enter, or let anyone in who rings with a particular reason to enter the building. 
tối ưu
Một tòa nhà có hệ thống kiểm soát ra vào dường như là yếu tố tối ưu về an toàn, nhưng không phải khi cư dân bất cẩn để bất kỳ ai qua cửa khi họ bước vào, hoặc để bất kỳ ai bấm chuông với lý do cụ thể để vào tòa nhà.
fire protection (n)
Fire protection in the form of alarm systems and many neighbours to warn you if there is a fire in the building is extra security in an apartment building.  
phòng cháy chữa cháy
Phòng cháy chữa cháy dưới dạng hệ thống báo động và nhiều người hàng xóm để cảnh báo cho bạn nếu có hỏa hoạn trong tòa nhà là tăng cường an ninh trong một tòa nhà chung cư.
extensive (adj)
In addition, you should know that apartment owners carry extensive insurance on the apartment building and property within the building or the rental unit, but not on the property belonging to you.
mở rộng 
Ngoài ra, bạn nên biết rằng chủ sở hữu căn hộ có bảo hiểm mở rộng đối với tòa nhà căn hộ và tài sản trong tòa nhà hoặc đơn vị cho thuê, nhưng không phải đối với tài sản thuộc sở hữu của bạn.
burglary (n)
Burglary, damage from fire, smoke, windstorm, explosion, or other misfortunes must be covered by you.
trộm 
Trộm, thiệt hại do lửa, khói, gió bão, cháy nổ, hoặc những rủi ro khác phải do bạn bảo hiểm.
insurance agent (n)
It is recommended that you contact your insurance agent regarding a Renter’s Insurance Policy.  
đại lý bảo hiểm 
Bạn nên liên hệ với đại lý bảo hiểm của mình về Chính sách Bảo hiểm của Người cho thuê.
lease (n)
A lease or rental agreement becomes your next task and could be your most important consideration. 
hợp đồng cho thuê
Hợp đồng thuê hoặc cho thuê sẽ trở thành nhiệm vụ tiếp theo của bạn và có thể là sự cân nhắc quan trọng nhất của bạn.
ring (v)
A building with controlled entry systems seems the ultimate in safety, but not when residents carelessly let anyone through the door as they enter, or let anyone in who rings with a particular reason to enter the building. 
bấm chuông
Một tòa nhà có hệ thống kiểm soát ra vào dường như là yếu tố tối ưu về an toàn, nhưng không phải khi cư dân bất cẩn để bất kỳ ai qua cửa khi họ bước vào, hoặc để bất kỳ ai bấm chuông với lý do cụ thể để vào tòa nhà.
consideration (n)
A lease or rental agreement becomes your next task and could be your most important consideration
sự cân nhắc
Hợp đồng thuê hoặc cho thuê sẽ trở thành nhiệm vụ tiếp theo của bạn và có thể là sự cân nhắc quan trọng nhất của bạn.
alarm system (n)
Fire protection in the form of alarm systems and many neighbours to warn you if there is a fire in the building is extra security in an apartment building.  
hệ thống báo động
Phòng cháy chữa cháy dưới dạng hệ thống báo động và nhiều người hàng xóm để cảnh báo cho bạn nếu có hỏa hoạn trong tòa nhà là tăng cường an ninh trong một tòa nhà chung cư.
property (n)
In addition, you should know that apartment owners carry extensive insurance on the apartment building and property within the building or the rental unit, but not on the property belonging to you.
tài sản
Ngoài ra, bạn nên biết rằng chủ sở hữu căn hộ có bảo hiểm rộng rãi đối với tòa nhà căn hộ và tài sản trong tòa nhà hoặc đơn vị cho thuê, nhưng không phải đối với tài sản thuộc sở hữu của bạn.
misfortunes (n)
Burglary, damage from fire, smoke, windstorm, explosion, or other misfortunes must be covered by you.
rủi ro
Trộm, thiệt hại do lửa, khói, gió bão, cháy nổ, hoặc những rủi ro khác phải do bạn bảo hiểm.
cover (v)
Burglary, damage from fire, smoke, windstorm, explosion, or other misfortunes must be covered by you.
chi trả
Trộm, thiệt hại do lửa, khói, gió bão, cháy nổ, hoặc những rủi ro khác phải do bạn chi trả.
short-term (adj)
Your rent may be more per month on a short-term lease, typically if for under 6 months.
ngắn hạn
Tiền thuê của bạn có thể nhiều hơn mỗi tháng đối với hợp đồng thuê ngắn hạn, thường là nếu dưới 6 tháng.
notice (n)
You should present this notice in writing and deliver it the day before your rent is due.
thông báo
Bạn nên trình bày thông báo này bằng văn bản và gửi nó vào ngày trước khi tiền thuê nhà của bạn đến hạn.
terminate (v)
When it comes to terminating your lease, you must remember that Minnesota State Law requires that you give the building owner 30 days notice of your intent to vacate. 
chấm dứt
Khi nói đến việc chấm dứt hợp đồng thuê nhà, bạn phải nhớ rằng Luật Tiểu bang Minnesota yêu cầu bạn phải thông báo cho chủ sở hữu tòa nhà trước 30 ngày về ý định chuyển đi của bạn.
due (adj)
You should present this notice in writing and deliver it the day before your rent is due.
đến hạn
Bạn nên trình bày thông báo này bằng văn bản và gửi nó vào ngày trước khi tiền thuê nhà của bạn đến hạn.
specify (v)
It specifies in writing what the building owner’s responsibilities are and what yours are.
quy định
quy định bằng văn bản trách nhiệm của chủ sở hữu tòa nhà là gì và trách nhiệm của bạn là gì.
policy (n)
It describes policies and procedures to avoid misunderstanding and problems in the future. 
chính sách
Nó mô tả các chính sách và thủ tục để tránh hiểu lầm và các vấn đề trong tương lai.
arise (v)
It explains procedures for terminating your lease if the necessity arises  
nảy sinh
Nó giải thích các thủ tục chấm dứt hợp đồng thuê của bạn nếu sự cần thiết nảy sinh
misunderstand (v)
It describes policies and procedures to avoid misunderstanding and problems in the future.
hiểu lầm
Nó mô tả các chính sách và thủ tục để tránh hiểu lầm và các vấn đề trong tương lai.
clear up (v)
The management prefers to clear up any confusion at the start than have an unhappy resident at some later date. 
giải quyết
Ban quản lý muốn giải quyết mọi nhầm lẫn ngay từ đầu hơn là có một cư dân không hài lòng vào một ngày nào đó.
confusion (n)
The management prefers to clear up any confusion at the start than have an unhappy resident at some later date. 
sự nhầm lẫn 
Ban quản lý muốn giải quyết mọi nhầm lẫn ngay từ đầu hơn là có một cư dân không hài lòng vào một ngày nào đó.

hoangdinhphucizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG