Bài luyện đọc – Which Is Better, Tap Water or Bottled Water?

I. Bài đọc

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Water from the tap- is it safe? 

Tap water is not always fit to drink. Most problems with water contamination are not with public water supplies, but with private wells and small water companies. Bottled water is only safer than tap water that has not been properly treated to remove contaminants. 

If a farm well contains bacteria, drinking bottled water is an alternative to installing expensive filters. Some wells are contaminated with toxic organic chemicals from leaking underground gasoline tanks or landfills. Other wells are contaminated with pesticides. Removal of these chemicals may be too expensive or even impossible. In that case, bottled water may be the only safe supply of water available. 

The US Environment Protection Agency (EPA) estimated in 1986 that some 40 mil- ~ lion Americans were using drinking water containing a hazardous level of lead. If the level of lead in the drinking water is more than 5 parts per million, steps should be taken to reduce the level. If the lead level cannot be reduced sufficiently, bottled water should be considered. 

The only way to determine if bottled water is safer to drink than water from the tap is to compare the laboratory test results. The results of tests for substances regulated by EPA should be available from the water company that supplies the tap water. If the source of tap water is a private well, the owner should have a water sample analysed by an approved laboratory. 

Is it healthier? 

The Fair Packaging and Labelling Act prohibits bottles from . making claims that bottled water is healthier than tap water. The Food and Drug Administration (FDA) requirements prohibit bottled water labels from listing the minerals the water contains because they believe that the amounts are so small that there is little if any added benefit from drinking bottled water.

Some buyers may feel that the minerals in bottled water make it healthier. According to the American Medical Association, there may be a slight chance that bottled water is more healthful, but any benefits would be very small when compared to exercising, eating properly or not smoking. Some customers have switched from high calories drinks like soda or beer to bottled water. Others drink bottled water because it is a socially acceptable alternative to alcohol. 

Unless your tap water is contaminated, bottled water may offer few, if any, health or safety benefits. It may simply be draining money from your wallet. In fact, some brands of bottled water may not be as healthy as your own tap water. A study by Consumer Reports magazines tested more than forty bottled water products as well as tap water from six different cities. They found the levels of some toxic chemicals in a few brands of bottled water exceeded the standards. 

Does it taste better? 

Some brands of bottled water do taste better than water from some taps. Most public and private water suppliers use chlorine as a disinfectant. Most bottling companies purify the water with ozone. Ozone, like chlorine, kills bacteria. It is more expensive to use, but the water has a better flavour. Some people drink water from a bottle because they prefer the taste. 

The taste of water usually depends upon the minerals that have been dissolved from rocks. The only water that is likely to be free of minerals is distilled water. Distilled water is generally not purchased for drinking, but for use in batteries and steam irons. Distilled water is also used in chemical laboratories where minerals might interfere with chemical reactions. 

Although bottled water does not taste better than water from most deep wells, some deep wells are drilled into rock with high sulfur content. The taste of sulfur may make water from these wells unacceptable for drinking. 

There are several reasons why more and more people are buying bottled water. For some people it is a safety issue, but for most it is a matter of taste.

II. Bài tập

Bài 1:  

Decide which of the following choices is closest in meaning to the underlined word in the sentence and write down the corresponding letter. 

(Quyết định lựa chọn nào sau đây gần nghĩa nhất với từ được gạch chân trong câu và viết ra chữ cái tương ứng.)

1. If a farm well contains bacteria; drinking bottled water is an alternative to installing expensive filters.

2. Americans were using drinking water containing a hazardous level of lead.

3. Most public and private water suppliers use chlorine as a disinfectant

4. The taste of water usually depends upon the minerals that have been dissolved from rocks.

Bài 2: 

Refer to the passage “Which Is Better, Tap Water or Bottled Water? and answer the following questions with NO MORE THAN THREE WORDS taken from the passage.


5. What kind of wells is comparatively easier to be contaminated?
6. What is suggested when it is too expensive to install filters for a farm well?
7. What is given as an example of chemicals which are sometimes impossible to remove?
8. According to an estimate given by EPA in 1986; what should be reduced?
9. What is very important in determining whether bottled water is safer than tap water?
10. Besides making improper claims; what else are the bottled water companies forbidden to do?
11. What may affect chemical reactions if bottled water is used in laboratories?
12. What may cause a problem when people drink water from some deep wells?

Bài 3:

Refer to the passage “Which Is Better, Tap Water or Bottled Water? and look at the following statements. Write:

YES  if the statement agrees with the writer

NO    if the statement dóe not agree with the writer

NOT GIVEN if there is no information about this in the passage

(Tham khảo đoạn văn “Which Is Better, Tap Water or Bottled Water? và xem các câu sau. Viết:

YES nếu tuyên bố đồng ý với người viết

NO nếu tuyên bố không đồng ý với người viết

NOT GIVEN nếu không có thông tin về điều này trong đoạn văn)

13. Bottled water is generally considered safer than all tap water.
14. Action should be taken when the level of lead in drinking water is too high.
15. The owner of a private well should present a sample analysis to EPA.
16. The FDA thinks that minerals contained in bottled water are quite beneficial to health.
17. Drinking bottled water is considered as equally beneficial as exercising.
18. According to the passage; drinking bottled water sometimes could be a waste of money.
19. A study by Consumer Reports magazines shows that it is not always safe to drink bottled water.
20. Lots of bottling companies use ozone to bring water a better flavour.

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

III. Bảng tổng hợp từ vựng

Từ vựngNghĩa
tap water (n)
Tap water is not always fit to drink. 
nước máy
Nước máy không phải lúc nào cũng thích hợp để uống.
water contamination (n)
Most problems with water contamination are not with public water supplies, but with private wells and small water companies.
ô nhiễm nước
Hầu hết các vấn đề về ô nhiễm nước không phải do các nguồn cung cấp nước công cộng, mà là ở các giếng tư nhân và các công ty cấp nước nhỏ.
bottled water (n)
Bottled water is only safer than tap water that has not been properly treated to remove contaminants. 
nước đóng chai
Nước đóng chai chỉ an toàn hơn nước máy chưa được xử lý đúng cách để loại bỏ các chất gây ô nhiễm.
alternative (n)
If a farm well contains bacteria, drinking bottled water is an alternative to installing expensive filters. 
giải pháp thay thế
Nếu giếng của trang trại có chứa vi khuẩn, uống nước đóng chai là một giải pháp thay thế cho việc lắp đặt các bộ lọc đắt tiền.
chemicals (n)
Some wells are contaminated with toxic organic chemicals from leaking underground gasoline tanks or landfills.
hóa chất
Một số giếng bị nhiễm hóa chất hữu cơ độc hại do rò rỉ các bể chứa xăng dầu hoặc bãi chôn lấp dưới lòng đất.
water supplies (n)
Most problems with water contamination are not with public water supplies, but with private wells and small water companies.
nguồn cung cấp nước
Hầu hết các vấn đề về ô nhiễm nước không phải do các nguồn cung cấp nước công cộng, mà là ở các giếng tư nhân và các công ty cấp nước nhỏ.
impossible (adj)
Removal of these chemicals may be too expensive or even impossible.
impossible
Việc loại bỏ các hóa chất này có thể quá đắt hoặc thậm chí là không thể.
switch (v)
Some customers have switched from high calories drinks like soda or beer to bottled water. 
chuyển 
Một số khách hàng đã chuyển từ đồ uống có hàm lượng calo cao như soda hoặc bia sang nước đóng chai.
hazardous (adj)
The US Environment Protection Agency (EPA) estimated in 1986 that some 40 million Americans were using drinking water containing a hazardous level of lead. 
nguy hại
Cơ quan Bảo vệ Môi trường Hoa Kỳ (EPA) ước tính vào năm 1986 rằng khoảng 40 triệu người Mỹ đang sử dụng nước uống có chứa chì ở mức nguy hại.
contaminant (n)
Bottled water is only safer than tap water that has not been properly treated to remove contaminants
chất gây ô nhiễm
Nước đóng chai chỉ an toàn hơn nước máy chưa được xử lý đúng cách để loại bỏ các chất gây ô nhiễm.
laboratory (n)
The only way to determine if bottled water is safer to drink than water from the tap is to compare the laboratory test results. 
phòng thí nghiệm
Cách duy nhất để xác định xem nước đóng chai có an toàn hơn để uống hơn nước từ vòi hay không là so sánh các kết quả kiểm tra trong phòng thí nghiệm.
substance (n)
The results of tests for substances regulated by EPA should be available from the water company that supplies the tap water.
các chất
Kết quả xét nghiệm các chất do EPA quy định phải có sẵn từ công ty cấp nước cung cấp nước máy.
analyse (v)
If the source of tap water is a private well, the owner should have a water sample analysed by an approved laboratory. 
phân tích
Nếu nguồn nước máy là giếng tư nhân, chủ sở hữu nên lấy mẫu nước được phân tích bởi phòng thí nghiệm đã được phê duyệt.
prohibit (v)
The Fair Packaging and Labelling Act prohibits bottles from making claims that bottled water is healthier than tap water. 
cấm
Đạo luật Ghi nhãn và Đóng gói Công bằng cấm các công ty sản xuất nước đóng chai tuyên bố rằng nước đóng chai tốt cho sức khỏe hơn nước máy.
minerals (n)
The Food and Drug Administration (FDA) requirements prohibit bottled water labels from listing the minerals the water contains because they believe that the amounts are so small that there is little if any added benefit from drinking bottled water.
các khoáng chất
Các yêu cầu của Cơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm (FDA) cấm các nhãn hàng nước đóng chai liệt kê các khoáng chất mà nước có chứa vì họ tin rằng số lượng quá nhỏ nên sẽ có rất ít lợi ích từ việc uống nước đóng chai.
exceed (v)
They found the levels of some toxic chemicals in a few brands of bottled water exceeded the standards. 
vượt
Họ phát hiện hàm lượng một số hóa chất độc hại trong một số nhãn hiệu nước đóng chai vượt quá tiêu chuẩn.
properly (adv)
According to the American Medical Association, there may be a slight chance that bottled water is more healthful, but any benefits would be very small when compared to exercising, eating properly or not smoking.
hợp lý
Theo Hiệp hội Y khoa Hoa Kỳ, có thể có một chút khả năng rằng nước đóng chai có lợi cho sức khỏe hơn, nhưng bất kỳ lợi ích nào cũng sẽ rất nhỏ nếu so sánh với việc tập thể dục, ăn uống hợp lý hoặc không hút thuốc.
contaminate (v)
Unless your tap water is contaminated, bottled water may offer few, if any, health or safety benefits. 
bị ô nhiễm
Trừ khi nước máy của bạn bị ô nhiễm, nếu có, nước đóng chai có thể mang lại rất ít, thậm chí không, lợi ích về sức khỏe hoặc an toàn.
supplier (n)
Most public and private water suppliers use chlorine as a disinfectant.
nhà cung cấp
Hầu hết các nhà cung cấp nước công cộng và tư nhân sử dụng clo làm chất khử trùng.
purify (v)
Most bottling companies purify the water with ozone. Ozone, like chlorine, kills bacteria. 
lọc
Hầu hết các công ty đóng chai lọc nước bằng ozone. Ozone, giống như clo, giết chết vi khuẩn.
flavour (n)
It is more expensive to use, but the water has a better flavour.
hương vị
Nó đắt hơn để sử dụng, nhưng nước có hương vị tốt hơn.
purchase (v)
Distilled water is generally not purchased for drinking, but for use in batteries and steam irons.
mua
Nước cất thường không được mua để uống mà để sử dụng cho pin và bàn là hơi nước.
chemical reaction (n)
Distilled water is also used in chemical laboratories where minerals might interfere with chemical reactions.
phản ứng hóa học
Nước cất cũng được sử dụng trong các phòng thí nghiệm hóa học, nơi các khoáng chất có thể gây trở ngại cho các phản ứng hóa học.
socially acceptable (adj)
Others drink bottled water because it is a socially acceptable alternative to alcohol
được xã hội chấp nhận
Những người khác uống nước đóng chai vì nó là một giải pháp thay thế rượu được xã hội chấp nhận.
unacceptable (adj)
The taste of sulfur may make water from these wells unacceptable for drinking.
không thể uống được
Mùi vị của lưu huỳnh có thể làm cho nước từ những giếng này không thể uống được.

hoangdinhphucizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG