Basic IELTS Reading – UNIT 11: SOCIAL WORKER

Tiếp tục với series bài đọc cải thiện từ vựng cho các bạn,  hãy cùng IZONE bổ sung thêm kiến thức với bài đọc sau nhé!

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Social worker

Social workers are often the first people met by a person in need of human services. Social workers spend part of their day in an office setting or group residence and the rest of it going to people’s homes.

Children welfare workers help children and teens in abusive situations. They investigate and report instances of neglect or abuse and take action if necessary to place children in foster homes.

Medical social workers help patients and their families when diseases such as AIDS or Alzheimer’s cause suffering. They help a patient and his family adjust to the new situation.

School social workers work within school systems to help children who have emotional problems. These students are often put into special education classrooms simply because they can’t control their behaviours. A school social worker works with the family of such a student to try to integrate him or her back into the general school population.

Industrial or occupational social workers work within a personnel department of a business to help employees cope with job pressures or personal problems that affect the quality of their work.

Gerontology social workers run support groups for the elderly. They also advise the elderly and their family members on the subjects of long-term housing and health care.

A bachelor’s degree, and often a master’s degree, is the minimum requirement for a professional position in social work. However, small agencies may accept some community college courses in psychological or sociology. In such places, you may find a position available as a record keeper or an aide to one of the social workers on the staff. Salaries usually start at $18,000.

Bảng tổng hợp từ vựng:

Các bạn hãy xem các từ vựng trong bài được tổng hợp dưới đây nhé!

TừNghĩa
In need of sth:

Social workers are often the first people met by a person in need of human services
cần cái gì, có nhu cầu về cái gì

Nhân viên công tác xã hội là những người đầu tiên mà một người đang có nhu cầu về dịch vụ nhân sinh sẽ gặp
The rest of sth (n)



Social workers spend part of their day in an office setting or group residence and the rest of it going to people’s homes.
Phần còn lại của cái gì (danh từ)(Từ ‘it’ ở trong đoạn văn thay thế cho từ ‘day’, vì vậy “the rest of it” có thể hiểu là thời gian còn lại)

Những nhân viên công tác xã hội dành một phần thời gian trong ngày ở môi trường công sở, viện chăm sóc sức khỏe, và thời gian còn lại sẽ đến nhà của mọi người.
Children welfare (n)

Children welfare workers help children and teens in abusive situations.
phúc lợi trẻ em (danh từ)

Nhân viên phúc lợi trẻ em giúp đỡ trẻ em và thanh thiếu niên trong những tình huống họ bị ngược đãi.
Abusive (a)

Children welfare workers help children and teens in abusive situations.
bị ngược đãi (tính từ)

Nhân viên phúc lợi trẻ em giúp đỡ trẻ em và thanh thiếu niên trong những tình huống họ bị ngược đãi.
foster home (n)

They investigate and report instances of neglect or abuse and take action if necessary to place children in foster homes
Cơ sở nuôi dưỡng (danh từ)

Họ điều tra và báo cáo về các trường hợp trẻ em bị bỏ rơi, hay bị lạm dụng và sẽ hành động nếu cần thiết để đưa những đứa trẻ này vào các cơ sở nuôi dưỡng
Medical social worker (n)

Medical social workers help patients and their families when diseases such as AIDS or Alzheimer’s cause suffering.
Nhân viên y tế xã hội (danh từ)

Những nhân viên y tế xã hội giúp đỡ các bệnh nhân và gia đình của họ khi mà những căn bệnh như AIDS hay Alzheimer’s khiến họ phải chịu đựng đau đớn về thể xác hoặc tinh thần.
Adjust to sth (v)

They help a patient and his family adjust to the new situation
thích nghi với cái gì (động từ)

Họ giúp bệnh nhân và gia đình bệnh nhân thích nghi với hoàn cảnh mới
Emotional problems (n)

School social workers work within school systems to help children who have emotional problems
các vấn đề về cảm xúc (danh từ)

Nhân viên công tác xã hội trong trường học làm việc trong hệ thống giáo dục để giúp đỡ những trẻ em có vấn đề về cảm xúc
Behaviour (Anh Anh)= behavior (Anh -Mỹ) (n)

These students are often put into special education classrooms simply because they can’t control their behaviours.
hành vi (danh từ)

Những học sinh này thường được đưa vào các lớp học giáo dục đặc biệt đơn giản là vì họ không thể kiểm soát được hành vi của mình.
Intergate (v)

A school social worker works with the family of such a student to try to integrate him or her back into the general school population
hòa nhập, hội nhập (động từ)

Nhân viên công tác xã hội trong trường học làm việc với gia đình của học sinh như này để cố gắng hòa nhập học sinh đó với các học sinh khác trong trường học.
Occupational (a)

Industrial or occupational social workers work within a personnel department of a business to help employees cope with job pressures or personal problems that affect the quality of their work
nghề nghiệp (tính từ)

Nhân viên công tác xã hội về mặt nghề nghiệp làm việc trong phòng nhân sự của một doanh nghiệp để giúp nhân viên đối phó với áp lực công việc hoặc vấn đề cá nhân ảnh hưởng đến chất lượng công việc của họ.
Personnel department (n)

Industrial or occupational social workers work within a personnel department of a business to help employees cope with job pressures or personal problems that affect the quality of their work
phòng nhân sự (danh từ)

Nhân viên công tác xã hội về mặt nghề nghiệp làm việc trong phòng nhân sự của một doanh nghiệp để giúp nhân viên đối phó với áp lực công việc hoặc vấn đề cá nhân ảnh hưởng đến chất lượng công việc của họ.
Job pressure (n)

Industrial or occupational social workers work within a personnel department of a business to help employees cope with job pressures or personal problems that affect the quality of their work
áp lực công việc (danh từ)

Nhân viên công tác xã hội về mặt nghề nghiệp làm việc trong phòng nhân sự của một doanh nghiệp để giúp nhân viên đối phó với áp lực công việc hoặc vấn đề cá nhân ảnh hưởng đến chất lượng công việc của họ.
The elderly (n)

Gerontology social workers run support groups for the elderly.
những người già (danh từ)

Những nhân viên công tác xã hội ở khoa lão điều hành các nhóm hỗ trợ người già.
Advise sb on sth (v)

They also advise the elderly and their family members on the subjects of long-term housing and health care.
khuyên nhủ, tư vấn cho ai về vấn đề gì (động từ)

Họ cũng tư vấn cho người cao tuổi và các thành viên trong gia đình của họ về các vấn chủ đề như nhà ở dài hạn và chăm sóc sức khỏe
Subject (n)

They also advise the elderly and their family members on the subjects of long-term housing and health care.
chủ đề, vấn đề, đề tài được nói đến (danh từ)

Họ cũng tư vấn cho người cao tuổi và các thành viên trong gia đình của họ về các vấn chủ đề như nhà ở dài hạn và chăm sóc sức khỏe
Health care (n)

They also advise the elderly and their family members on the subjects of long-term housing and health care.
chăm sóc sức khỏe (danh từ)

Họ cũng tư vấn cho người cao tuổi và các thành viên trong gia đình của họ về các vấn chủ đề như nhà ở dài hạn và chăm sóc sức khỏe
Bachelor’s degree(n)

A bachelor’s degree, and often a master’s degree, is the minimum requirement for a professional position in social work 
bằng cử nhân (danh từ)

Bằng cử nhân, và thường là bằng thạc sĩ, là yêu cầu tối thiểu cho một vị trí chuyên nghiệp trong công tác xã hội
Master’s degree (n)

A bachelor’s degree, and often a master’s degree, is the minimum requirement for a professional position in social work
bằng thạc sĩ (danh từ)

Bằng cử nhân, và thường là bằng thạc sĩ, là yêu cầu tối thiểu cho một vị trí chuyên nghiệp trong công tác xã hội
Be a requirement for sth (n)

A bachelor’s degree, and often a master’s degree, is the minimum requirement for a professional position in social work
là yêu cầu cho cái gì (danh từ)

Bằng cử nhân, và thường là bằng thạc sĩ, là yêu cầu tối thiểu cho một vị trí chuyên nghiệp trong công tác xã hội
Agency (n)

However, small agencies may accept some community college courses in psychological or sociology.
cơ quan (danh từ)

Tuy nhiên, các cơ quan nhỏ có thể chấp nhận một số khóa học cao đẳng cộng đồng về tâm lý học hoặc xã hội học.
Accept sth (v)

However, small agencies may accept some community college courses in psychological or sociology.
chấp nhận điều gì (động từ)

Tuy nhiên, các cơ quan nhỏ có thể chấp nhận một số khóa học cao đẳng cộng đồng về tâm lý học hoặc xã hội học.
Record keeper (n)

In such places, you may find a position available as a record keeper or an aide to one of the social workers on the staff.
người ghi chép hồ sơ (danh từ)

Ở những nơi như vậy, bạn có thể tìm thấy một vị trí có sẵn như một người ghi chép hồ sơ hoặc một phụ tá cho một trong những nhân viên xã hội trong đội ngũ nhân viên.
An aide (n)

In such places, you may find a position available as a record keeper or an aide to one of the social workers on the staff.
một phụ tá (danh từ)

Ở những nơi như vậy, bạn có thể tìm thấy một vị trí có sẵn như một người ghi chép hồ sơ hoặc một phụ tá cho một trong những nhân viên xã hội trong đội ngũ nhân viên.
Staff (n)

In such places, you may find a position available as a record keeper or an aide to one of the social workers on the staff.
Nhân viên (danh từ)

(Từ staff sẽ không có s đằng sau) 
Ở những nơi như vậy, bạn có thể tìm thấy một vị trí có sẵn như một người ghi chép hồ sơ hoặc một phụ tá cho một trong những nhân viên xã hội trong đội ngũ nhân viên.

nguyenducanh

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG