Basic IELTS Reading – UNIT 22: ALL ABOUT RENTING
I. Bài đọc All about renting 1
Tiếp tục với series bài đọc cải thiện kỹ năng Reading, hãy cùng IZONE bổ sung thêm kiến thức với bài đọc “All about renting” nhé.
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
To make your move into an apartment as smooth as possible, we would like to make you aware of what will take place before you are settled.
Để việc chuyển đến một căn hộ của bạn diễn ra suôn sẻ nhất có thể, chúng tôi muốn cho bạn biết những gì sẽ diễn ra trước khi bạn ổn định cuộc sống.
take place (v): diễn ra
be settled: ổn định cuộc sống
“to make your move…” đưa ra mục đích của Hành động “muốn cho bạn biết những gì sẽ diễn ra trước khi bạn ổn định cuộc sống.”
Câu này có cấu tạo câu S-V-O-Kết quả của V, trong đó “aware of what will take place before you are settled” là kết quả của sự tác động của “make” lên “you”
“what will take place before you are settled” là một Mệnh đề Danh ngữ, kết hợp với giới từ Of tạo nên Cụm giới từ “of what will take place before you are settled”
Being prepared and avoiding problems can make it an easier and happier experience.
Chuẩn bị sẵn sàng và tránh các vấn đề có thể biến nó thành một trải nghiệm dễ dàng và hạnh phúc hơn.
avoid (v): tránh
“being” và “avoiding” là Danh động từ, đóng vai trò làm Chủ ngữ trong câu.
Câu này có cấu tạo câu S-V-O-Kết quả của V, trong đó “an easier and happier experience” là kết quả của sự tác động của “make” lên “it”
The first thing you must decide is how much of your income can be spent for your monthly rental
Điều đầu tiên bạn phải quyết định là bạn có thể dành bao nhiêu thu nhập của mình cho tiền nhà hàng tháng.
rental (n): tiền thuê nhà
“how much of your income can be spent for your monthly rental” là một Mệnh đề Danh ngữ, đóng vai trò làm Nội dung miêu tả là thành phần B trong kiểu câu miêu tả A là B.
Besides the rent, the coverage of the monthly electric bill and your phone charges should also be considered.
Bên cạnh tiền thuê nhà, khả năng chi trả hóa đơn điện hàng tháng và tiền điện thoại của bạn cũng cần được xem xét.
coverage (n): khả năng chi trả
phone charge (n): tiền điện thoại
Heat and water costs are almost always included in your rent.
Chi phí nhiệt và nước hầu như luôn luôn được bao gồm trong tiền thuê nhà của bạn.
Ngữ pháp: câu bị động
Some rental units contain an individual heating system, in which case you will have heating costs.
Một số đơn vị cho thuê có một hệ thống sưởi riêng lẻ, trong trường hợp đó, bạn sẽ phải trả chi phí sưởi ấm.
heating system (n): hệ thống sưởi
“in which case you will have heating costs” là một Mệnh đề tính ngữ, đóng vai trò như một tính từ, bổ nghĩa miêu tả cho vế trước
APPLICATION- When you make application to rent an apartment, it has always been common practice to check your credit and references.
ĐƠN ĐĂNG KÝ- Khi bạn làm đơn đăng ký thuê một căn hộ, thông lệ luôn là kiểm tra tín dụng và tài liệu tham khảo của bạn.
“make application” là một Collocation, khi danh từ “application” đứng sau động từ “make” thì sẽ tạo nên nét nghĩa “làm đơn đăng ký”.
“to rent” đưa thông tin chi tiết hơn về Danh từ Application, trả lời cho câu hỏi “What application?” (đơn đăng ký nào?) => đơn đăng ký thuê một căn hộ.
Trong câu trên có xuất hiện hiện tượng dùng chủ ngữ giả “It”, báo hiệu rằng bạn sẽ được nghe vị ngữ (has always been common practice) trước còn chủ ngữ thật (to check your credit and references) sẽ được nghe sau.
You may now be required to pay a fee to have your application professionally checked.
Bây giờ bạn có thể được yêu cầu trả phí để được kiểm tra chuyên nghiệp đơn đăng ký của mình.
fee (n): phí
professionally (adv): một cách chuyên nghiệp
“to pay” đóng vai trò như một Danh từ. Nó trả lời cho câu hỏi: Be required to do what? (được yêu cầu để làm gì?) => Chiến lược đốt càng nhiều khí metan càng tốt
“to have” đưa ra mục đích của hành động “pay a fee”
If you do not want to hold up the process of confirming your rental, you should be prepared for the costs of application, security and pet deposits.
Nếu bạn không muốn trì hoãn quá trình xác nhận việc thuê nhà của mình, bạn nên chuẩn bị cho các chi phí đăng ký, an ninh và đặt cọc cho vật nuôi.
hold up (v): trì hoãn, là một Phrasal Verb
“to hold up” tương đương với Danh động từ, đóng vai trò làm Tân ngữ cho động từ Want trong câu, trả lời cho câu hỏi: “want what” ( muốn gì) => muốn trì hoãn quá trình xác nhận việc thuê nhà của mình
“confirming” là một Danh động từ, khi đi sau giới từ of ta sẽ có được Cụm giới từ: “of confirming your rental”
DEPOSITS – You must expect to pay a deposit which can come under the name of security, damage or cleaning deposit.
TIỀN ĐẶT CỌC – Bạn phải trả một khoản tiền đặt cọc có thể dưới danh nghĩa là tiền đặt cọc bảo đảm, thiệt hại hoặc tiền dọn dẹp.
“to pay” tương đương với Danh động từ, đóng vai trò làm Tân ngữ cho động từ Expect trong câu, trả lời cho câu hỏi: “must expect what?” (phải làm gì?) => phải trả một khoản tiền đặt cọc có thể dưới danh nghĩa là tiền đặt cọc bảo đảm, thiệt hại hoặc tiền dọn dẹp
“which can come under the name of security, damage or cleaning deposit” là một Mệnh đề Tính ngữ, bổ nghĩa cho danh từ Deposit. Trả lời cho câu hỏi: “What deposit?” (tiền đặt cọc nào?) => tiền đặt cọc có thể dưới danh nghĩa là tiền đặt cọc bảo đảm, thiệt hại hoặc tiền dọn dẹp
They can range from a fee of $50 and up, or equal to a full month’s rent.
Các khoản phí này có thể dao động từ 50 đô la trở lên, hoặc bằng tiền thuê cả tháng.
range (v): dao động
rent (n): tiền thuê
This is insurance for the building owner against damage or unusual cleaning after you have left, which means part or all of the deposit could be retained; otherwise, it is refunded to you.
Đây là bảo hiểm cho chủ sở hữu tòa nhà chống lại thiệt hại hoặc việc dọn dẹp bất thường sau khi bạn rời đi, có nghĩa là một phần hoặc toàn bộ số tiền đặt cọc có thể được giữ lại; nếu không, nó sẽ được hoàn lại cho bạn.
insurance (n): bảo hiểm
refund (v): hoàn lại
retain (v): giữ lại
“cleaning” là một Danh động từ, khi đi sau giới từ against ta sẽ có được Cụm giới từ: “against damage or unusual cleaning” bổ sung nghĩa cho “insurance”
“which means part or all of the deposit could be retained” là một Mệnh đề Tính ngữ, có vai trò làm tính từ, bổ nghĩa cho cho mệnh đề “This is … have left”.
The exact requirements for the deposit should be in writing so that you know what the money is for and under what circumstances it can be retained or returned to you.
Các yêu cầu chính xác đối với khoản tiền gửi phải được lập thành văn bản để bạn biết số tiền đó dùng để làm gì và trong những trường hợp nào, nó có thể được giữ lại hoặc trả lại cho bạn.
circumstance (n): trường hợp
“what the money is for” là Mệnh đề Danh ngữ, có vai trò làm Tân ngữ cho động từ Know trong câu, trả lời cho câu hỏi “know what?” (biết điều gì?) => để bạn biết số tiền đó dùng để làm gì và trong những trường hợp nào, nó có thể được giữ lại hoặc trả lại cho bạn.
You must also expect to pay an additional deposit if you have a pet.
Bạn cũng phải trả thêm một khoản tiền đặt cọc nếu bạn có một con vật cưng.
“to pay” tương đương với Danh động từ, đóng vai trò làm Tân ngữ cho động từ Expect trong câu, trả lời cho câu hỏi: “expect what?” (phải làm gì?) => phải trả thêm một khoản tiền đặt cọc nếu bạn có một con vật cưng.
Many buildings may have a form available to check off items in the apartment and indicate their condition.
Nhiều tòa nhà có thể có sẵn một mẫu đơn để kiểm tra các vật dụng trong căn hộ và xác định tình trạng của chúng.
check off (v): kiểm tra
indicate (v): xác định, chỉ ra
Mệnh đề Tính ngữ trong câu này đã được rút gọn thành: “available to check off items”, trả lời cho câu hỏi “What form?” (mẫu đơn nào?) => mẫu đơn để kiểm tra các vật dụng trong căn hộ và xác định tình trạng của chúng.
Câu đầy đủ sẽ là “Many buildings may have a form, which is available to check off items in the apartment and indicate their condition.”
If there is a tear in the carpet or a scratch on an appliance, it will be a matter of record and you cannot be charged for that later.
Nếu có một vết rách trên thảm hoặc một vết xước trên thiết bị, đó sẽ là một vấn đề được ghi lại và bạn không thể bị tính phí cho việc đó sau này.
appliance (n): thiết bị
charge (v): tính phí
Ngữ pháp: câu bị động
If such a form is not available, you can walk through the apartment with the manager making your own list, having it signed by the manager and yourself.
Nếu không có mẫu như vậy, bạn có thể đi xem qua căn hộ với người quản lý, lập danh sách của riêng bạn, có chữ ký của người quản lý và chính bạn.
have sth + past participle by somebody: nhờ ai đó làm cái gì
All of this is a protection for you as well as the building owner and note that under a law enacted in 1973, your deposit will earn interest at an annual rate of 3%.
Tất cả những điều này là để bảo vệ bạn cũng như chủ sở hữu tòa nhà và lưu ý rằng theo luật ban hànhnăm 1973, khoản tiền gửi của bạn sẽ được hưởng lãi suất hàng năm là 3%.
interest (n): lãi suất
“under a law” là môt Cụm giới từ, bổ nghĩa cho việc hưởng lãi suất hàng năm là 3%
Mệnh đề Tính ngữ trong câu này đã được rút gọn thành: “enacted in 1973”, trả lời cho câu hỏi “What law?” (luật nào?) => luật ban hành năm 1973
Câu đầy đủ sẽ là “All of this is a protection for you as well as the building owner and note that under a law which was enacted in 1973, your deposit will earn interest at an annual rate of 3%.”
“that under a law enacted in 1973, your deposit will earn interest at an annual rate of 3%” là một Mệnh đề Danh ngữ, đóng vai trò là Tân ngữ cho động từ notice. Trả lời cho câu hỏi: Notice what? (Lưu ý gì? => lưu ý rằng theo luật ban hànhnăm 1973, khoản tiền gửi của bạn sẽ được hưởng lãi suất hàng năm là 3%.
The deposit must also be returned to you within 3 weeks after you have vacated, or the owner must provide you a written notice about the specific reason for withholding the deposit.
Tiền đặt cọc cũng phải được trả lại cho bạn trong vòng 3 tuần sau khi bạn đã dọn đi, hoặc chủ sở hữu phải cung cấp cho bạn một thông báo bằng văn bản về lý do cụ thể để giữ lại tiền đặt cọc.
vacate (v): dọn đi
withhold (v): giữ lại
Câu này có cấu tạo câu S-V-O-O, trong đó động từ Provide có 2 Tân ngữ là “you” và “a written notice”.
“withholding” là một Danh động từ, khi đi sau giới từ for ta sẽ có được Cụm giới từ: “for withholding the deposit” bổ sung nghĩa cho “the specific reason”, trả lời cho câu hỏi “the specific reason for what?” (lý do cụ thể cho cái gì?) => để giữ lại tiền đặt cọc
You are required to provide your building owner with a mailing address in order to receive your deposit within 3 weeks.
Bạn được yêu cầu cung cấp địa chỉ gửi thư cho chủ sở hữu tòa nhà để nhận tiền đặt cọc trong vòng 3 tuần.
“to provide” tương đương với Danh động từ, đóng vai trò làm Tân ngữ cho động từ Require trong câu, trả lời cho câu hỏi: “are required what?” (được yêu cầu để làm gì?) => được yêu cầu cung cấp địa chỉ gửi thư cho chủ sở hữu tòa nhà để nhận tiền đặt cọc trong vòng 3 tuần.
COMPLAINTS- It is not unusual that something may not functionproperly in your apartment.
KHIẾU NẠI- Không có gì lạ khi một thứ gì đó có thể không hoạt động bình thường trong căn hộ của bạn.
function (v): hoạt động
properly (adv): một cách bình thường
It certainly has happened wherever you have lived before.
Nó chắc chắn đã xảy ra ở bất cứ nơi nào bạn đã sống trước đây.
If an appliance is not working, a faucet is leaking, and so on, put the problem in writing and give it to your manager or caretaker.
Nếu một thiết bị không hoạt động, vòi nước bị rò rỉ, v.v., hãy viết vấn đề bằng văn bản và đưa cho người quản lý hoặc người chăm sóc của bạn.
leak (v): rò rỉ
Câu này có cấu tạo câu S-V-O-O, trong đó động từ Give có 2 Tân ngữ là “it” và “your manager or caretaker”
If you have any serious complaints, you should call the building manager.
Nếu bạn có bất kỳ khiếu nại nghiêm trọng nào, bạn nên gọi cho người quản lý tòa nhà.
complaint (n): khiếu nại
If some action is not following, you can call the Minnesota Multi-Housing Association “Hot Line” at 858-8222 between 2:00 and 5:00 p.m. during weekdays for help or service.
Nếu một số hành động không được tuân theo, bạn có thể gọi “Đường dây nóng” của Hiệp hội Đa Gia cư Minnesota theo số 858-8222 từ 2:00 đến 5:00 chiều. trong các ngày trong tuần để được giúp đỡ hoặc phục vụ.
Các bạn hãy nhìn lại toàn cảnh bài đọc nhé!
To make your move into an apartment as smooth as possible, we would like to make you aware of what will take place before you are settled. Being prepared and avoiding problems can make it an easier and happier experience.
The first thing you must decide is how much of your income can be spent for your monthly rental. Besides the rent, the coverage of the monthly electric bill and your phone charges should also be considered. Heat and water costs are almost always included in your rent. Some rental units contain an individual heating system, in which case you will have heating costs.
APPLICATION- When you make an application to rent an apartment, it has always been common practice to check your credit and references. You may now be required to pay a fee to have your application professionally checked.
If you do not want to hold up the process of confirming your rental, you should be prepared for the costs of application, security and pet deposits.
DEPOSITS -You must expect to pay a deposit which can come under the name of security, damage or cleaning deposit. They can range from a fee of $50 and up, or equal to a full month’s rent. This is insurance for the building owner against damage or unusual cleaning after you have left, which means part or all of the deposit could be retained; otherwise, it is refunded to you. The exact requirements for the deposit should be in writing so that you know what the money is for and under what circumstances it can be retained or returned to you. You must also expect to pay an additional deposit if you have a pet.
Many buildings may have a form available to check off items in the apartment and indicate their condition. If there is a tear in the carpet or a scratch on an appliance, it will be a matter of record and you cannot be charged for that later. If such a form is not available, you can walk through the apartment with the manager making your own list, having it signed by the manager and yourself.
All of this is a protection for you as well as the building owner and note that under a law enacted in 1973, your deposit will earn interest at an annual rate of 3%. The deposit must also be returned to you within 3 weeks after you have vacated, or the owner must provide you with a written notice about the specific reason for withholding the deposit. You are required to provide your building owner with a mailing address in order to receive your deposit within 3 weeks.
COMPLAINTS- It is not unusual that something may not function properly in your apartment. It certainly has happened wherever you have lived before. If an appliance is not working, a faucet is leaking, and so on, put the problem in writing and give it to your manager or caretaker. If you have any serious complaints, you should call the building manager.
If some action is not following, you can call the Minnesota Multi-Housing Association “Hot Line” at 858-8222 between 2:00 and 5:00 p.m. during weekdays for help or service.
II. Bài tập
Bài 1:
Decide which of the following choices is closest in meaning to the underlined word in the sentence and write down the corresponding letter.
(Chọn từ vựng gần nghĩa nhất với từ được gạch chân trong câu và viết ra chữ cái tương ứng.)
1. This is insurance for the building owner against damage or unusual cleaning after you have left; which means part or all of the deposit could be retained; otherwise; it is refunded to you.
2. The deposit must also be returned to you within 3 weeks after you have vacated; or the owner must provide you a written notice about the specific reason for withholding the deposit.
3. It is not unusual that something may not function properly in your apartment.
Bài 2:
Refer to the passage headed All about Renting I and choose from the passage NO MORE THAN THREE WORDS to complete the following sentences.
(Tham khảo đoạn văn All about Renting I và chọn từ đoạn văn KHÔNG NHIỀU HƠN BA TỪ để hoàn thành các câu sau.)
4. You will have to be responsible for the heating costs if you rent a unit with an
5. The minimum amount of the deposit that you are expected to pay can be
6. If you break anything in the apartment, part or all of the deposit could be
7. Small problems of the items in the apartment would be recorded and you cannot be that later.
8. After you move out of the apartment, the building owner is required to return your deposit within
9. If the owner wants to keep your deposit for an extra month, he must let you know the reason with
Bài 3:
Read the passage All about Renting I and look at the following statements. Write
YES if the statement agrees with the writer;
NO if the statement does not agree with the writer:
NOT GIVEN if the information is not given in the passage.
(Đọc đoạn văn Global Warming và xem các câu sau. Viết
YES nếu tuyên bố đồng ý với người viết;
NO nếu tuyên bố không đồng ý với người viết:
NOT GIVEN nếu thông tin không được đưa ra trong đoạn văn.)
Điểm số của bạn là % – đúng / câu
III. Bảng tổng hợp từ vựng
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| take place (v) To make your move into an apartment as smooth as possible, we would like to make you aware of what will take place before you are settled. | diễn ra Để việc chuyển đến một căn hộ của bạn diễn ra suôn sẻ nhất có thể, chúng tôi muốn cho bạn biết những gì sẽ diễn ra trước khi bạn ổn định cuộc sống. |
| be settled (v) To make your move into an apartment as smooth as possible, we would like to make you aware of what will take place before you are settled. | ổn định cuộc sống Để việc chuyển đến một căn hộ của bạn diễn ra suôn sẻ nhất có thể, chúng tôi muốn cho bạn biết những gì sẽ diễn ra trước khi bạn ổn định cuộc sống. |
| rental (n) The first thing you must decide is how much of your income can be spent for your monthly rental. | việc thuê nhà Điều đầu tiên bạn phải quyết định là bao nhiêu thu nhập của bạn có thể được chi tiêu cho việc thuê nhà hàng tháng của bạn. |
| coverage (n) Besides the rent, the coverage of the monthly electric bill and your phone charges should also be considered. | khả năng chi trả Bên cạnh tiền thuê nhà, khả năng chi trả của hóa đơn điện hàng tháng và tiền điện thoại của bạn cũng cần được xem xét. |
| phone charge (n) Besides the rent, the coverage of the monthly electric bill and your phone charges should also be considered. | tiền điện thoại Bên cạnh tiền thuê nhà, khả năng chi trả của hóa đơn điện hàng tháng và tiền điện thoại của bạn cũng cần được xem xét. |
| heating system (n) Some rental units contain an individual heating system, in which case you will have heating costs. | hệ thống sưởi ấm Một số đơn vị cho thuê có một hệ thống sưởi ấm riêng lẻ, trong trường hợp đó, bạn sẽ phải trả chi phí sưởi ấm. |
| common practice (n) APPLICATION- When you make an application to rent an apartment, it has always been common practice to check your credit and references. | thông lệ ĐƠN ĐĂNG KÝ- Khi bạn làm đơn đăng ký thuê một căn hộ, thông lệ luôn là kiểm tra tín dụng và tài liệu tham khảo của bạn. |
| professionally (adv) You may now be required to pay a fee to have your application professionally checked | chuyên nghiệp Bây giờ bạn có thể được yêu cầu trả phí để được kiểm tra chuyên nghiệp đơn đăng ký của mình |
| hold up (v) If you do not want to hold up the process of confirming your rental, you should be prepared for the costs of application, security, and pet deposits. | trì hoãn Nếu bạn không muốn trì hoãn quá trình xác nhận việc thuê nhà của mình, bạn nên chuẩn bị cho các chi phí đăng ký, an ninh và đặt cọc cho vật nuôi. |
| deposit (n) If you do not want to hold up the process of confirming your rental, you should be prepared for the costs of application, security, and pet deposits. | tiền đặt cọc Nếu bạn không muốn tiếp tục quá trình xác nhận việc thuê nhà của mình, bạn nên chuẩn bị cho các chi phí đăng ký, an ninh và tiềnđặt cọc cho vật nuôi. |
| range (v) They can range from a fee of $50 and up, or equal to a full month’s rent. | dao động Các khoản phí này có thể dao động từ 50 đô la trở lên, hoặc bằng tiền thuê cả tháng. |
| insurance (n) This is insurance for the building owner against damage or unusual cleaning after you have left, which means part or all of the deposit could be retained; otherwise, it is refunded to you. | bảo hiểm Đây là bảo hiểm cho chủ sở hữu tòa nhà chống lại thiệt hại hoặc việc dọn dẹp bất thường sau khi bạn rời đi, có nghĩa là một phần hoặc toàn bộ số tiền đặt cọc có thể được giữ lại; nếu không, nó sẽ được hoàn lại cho bạn. |
| circumstance (n) The exact requirements for the deposit should be in writing so that you know what the money is for and under what circumstances it can be retained or returned to you. | trường hợp Các yêu cầu chính xác đối với khoản tiền gửi phải được lập thành văn bản để bạn biết số tiền đó dùng để làm gì và trong những trường hợp nào, nó có thể được giữ lại hoặc trả lại cho bạn. |
| retain (v) This is insurance for the building owner against damage or unusual cleaning after you have left, which means part or all of the deposit could be retained; otherwise, it is refunded to you. | giữ lại Đây là bảo hiểm cho chủ sở hữu tòa nhà chống lại thiệt hại hoặc việc dọn dẹp bất thường sau khi bạn rời đi, có nghĩa là một phần hoặc toàn bộ số tiền đặt cọc có thể được giữ lại; nếu không, nó sẽ được hoàn lại cho bạn. |
| check off (v)Many buildings may have a form available to check off items in the apartment andindicate their condition. | kiểm tra Nhiều tòa nhà có thể có sẵn một mẫu đơn để kiểm tra các vật dụng trong căn hộ và cho biết tình trạng của chúng. |
| appliance (v) If there is a tear in the carpet or a scratch on an appliance, it will be a matter of record and you cannot be charged for that later. | thiết bị Nếu có một vết rách trên thảm hoặc một vết xước trên thiết bị, đó sẽ là một vấn đề được ghi lại và bạn không thể bị tính phí cho việc đó sau này. |
| refund (v) This is insurance for the building owner against damage or unusual cleaning after you have left, which means part or all of the deposit could be retained; otherwise, it is refunded to you. | hoàn lại Đây là bảo hiểm cho chủ sở hữu tòa nhà chống lại thiệt hại hoặc việc dọn dẹp bất thường sau khi bạn rời đi, có nghĩa là một phần hoặc toàn bộ số tiền đặt cọc có thể được giữ lại; nếu không, nó sẽ được hoàn lại cho bạn. |
| interest (n) All of this is a protection for you as well as the building owner and note that under a law enacted in 1973, your deposit will earn interest at an annual rate of 3%. | lãi suất Tất cả những điều này là sự bảo vệ cho bạn cũng như chủ sở hữu tòa nhà và lưu ý rằng theo luật ban hành năm 1973, khoản tiền gửi của bạn sẽ được hưởng lãi suất hàng năm là 3%. |
| vacate (v) The deposit must also be returned to you within 3 weeks after you have vacated, or the owner must provide you a written notice about the specific reason for withholding the deposit. | dọn đi Tiền đặt cọc cũng phải được trả lại cho bạn trong vòng 3 tuần sau khi bạn đã dọn đi, hoặc chủ sở hữu phải cung cấp cho bạn một thông báo bằng văn bản về lý do cụ thể để giữ lại tiền đặt cọc. |
| withhold (v) The deposit must also be returned to you within 3 weeks after you have vacated, or the owner must provide you a written notice about the specific reason for withholding the deposit. | giữ lại Tiền đặt cọc cũng phải được trả lại cho bạn trong vòng 3 tuần sau khi bạn đã dọn đi, hoặc chủ sở hữu phải cung cấp cho bạn một thông báo bằng văn bản về lý do cụ thể để giữ lại tiền đặt cọc. |
| function (v) COMPlAINTS- It is not unusual that something may not function properly in your apartment. | hoạt động KHIẾU NẠI- Không có gì lạ khi một thứ gì đó có thể không hoạt động bình thường trong căn hộ của bạn. |
| properly (adv)COMPlAINTS- It is not unusual that something may not function properly in your apartment. | bình thường KHIẾU NẠI- Không có gì lạ khi một thứ gì đó có thể không hoạt động bình thường trong căn hộ của bạn. |
| leak (v) If an appliance is not working, a faucet is leaking, and so on, put the problem in writing and give it to your manager or caretaker. | rò rỉ Nếu một thiết bị không hoạt động, vòi nước bị rò rỉ, v.v., hãy viết vấn đề bằng văn bản và đưa cho người quản lý hoặc người chăm sóc của bạn. |
| charge (v) If there is a tear in the carpet or a scratch on an appliance, it will be a matter of record and you cannot be charged for that later. | tính phí Nếu có một vết rách trên thảm hoặc một vết xước trên thiết bị, đó sẽ là một vấn đề được ghi lại và bạn không thể bị tính phí cho việc đó sau này. |
| indicate (v) Many buildings may have a form available to check off items in the apartment and indicate their condition. | cho biết Nhiều tòa nhà có thể có sẵn một mẫu đơn để kiểm tra các vật dụng trong căn hộ và cho biết tình trạng của chúng. |


