Bài luyện đọc “The Peace Corps”

Tiếp tục với series bài đọc cải thiện từ vựng cho các bạn,  hãy cùng IZONE bổ sung thêm kiến thức với bài đọc sau nhé!

A. BÀI ĐỌC

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

The Peace Corps

On March 1, 1961, President John F. Kennedy issued an order creating the Peace Corps. Its mission was to promote world peace and friendship by providing qualified volunteers to interested countries. Today it sends an average of 6,000 U.S. citizens abroad each year.

Volunteers live at a local level in their host countries. Volunteers live at a local level in their host countries. Each month they receive a small sum of money that covers basic living expenses, and varies with the local economy. ·For example, volunteers in Micronesia make the equivalent of $300 per month, while those in Turkmenistan make $75. Most volunteers live with host families. This is a great chance to learn the language and the culture.

For each month that they spend overseas, volunteers receive a sum of about $200. This money helps them to get back on their feet in the United States.

Serving countries all over the world, the Peace Corps lives up to its promise as “the toughest job you’ll ever love.” Volunteers do everything from teaching English to sharing tips on growing food to providing preventive health care. However, the application process to become a Peace Corps volunteer is very competitive. You must be a U.S. citizen, at least eighteen years old, in good health, and willing to serve for two years. Nearly all volunteers have a bachelor’s degree in their chosen field, and about 18 percent have their master’s or doctorate degrees. Knowing a language, especially French and Spanish, helps.

B. BÀI TẬP

Read the passage The Peace Corps and answer the following questions with NO MORE THAN THREE WORDS taken from the passage.
(Đọc đoạn văn The Peace Corps và trả lời các câu hỏi sau với  KHÔNG HƠN BA TỪ được trích từ đoạn văn.)

1. Solar collectors can heat and cool houses with heat absorbed from
2. Collectors are coloured black to prevent
3. Glass and plastic are used to cover the collector so that short-wave radiation can
4. The glass or plastic cover on the collector helps to trap the
5. For nighttime and cloudy days, heat needs to be

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

C. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem lại các từ vựng trong bài ở bảng tổng hợp dưới đây nhé!

Từ vựng Nghĩa

issue (v)

On March 1, 1961, President John F. Kennedy issued an order creating the Peace Corps.

ban hành

Vào ngày 1 tháng 3 năm 1961, Tổng thống John F. Kennedy ban hành lệnh thành lập Quân đoàn Hòa bình. 

order (n)

On March 1, 1961, President John F. Kennedy issued an order creating the Peace Corps.

lệnh

Vào ngày 1 tháng 3 năm 1961, Tổng thống John F. Kennedy ban hành lệnh thành lập Quân đoàn Hòa bình. 

promote (v)

Its mission was to promote world peace and friendship by providing qualified volunteers to interested countries.

thúc đẩy

Nhiệm vụ của nó là thúc đẩy hòa bình và hữu nghị thế giới bằng cách cung cấp các tình nguyện viên có đủ điều kiện đến các quốc gia quan tâm.

peace (n)

Its mission was to promote world peace and friendship by providing qualified volunteers to interested countries.

hoà bình 

Nhiệm vụ của nó là thúc đẩy hòa bình và hữu nghị thế giới bằng cách cung cấp các tình nguyện viên có đủ điều kiện đến các quốc gia quan tâm.

qualified volunteers 

Its mission was to promote world peace and friendship by providing qualified volunteers to interested countries.

tình nguyện viên có trình độ

Nhiệm vụ của nó là thúc đẩy hòa bình và hữu nghị thế giới bằng cách cung cấp các tình nguyện viên có trình độ đến các quốc gia quan tâm.

average (n)

Today it sends an average of 6,000 U.S. citizens abroad each year.

trung bình

Ngày nay, công dân Hoa Kỳ tổ chức này gửi trung bình mỗi năm khoảng 6.000 công dân

host country

Volunteers live at a local level in their host countries. 

nước chủ nhà

Các tình nguyện viên sống ở cấp địa phương ở nước chủ nhà.

local level

Volunteers live at a local level in their host countries. 

cấp địa phương

Các tình nguyện viên sống ở cấp địa phương ở nước chủ nhà.

currency (n)

They are paid in local currency.

đơn vị tiền tệ

Họ được trả tiền bằng đồng tiền địa phương

basic living expenses 

Each month they receive a small sum of money that covers basic living expenses, and varies with the local economy.

chi phí sinh hoạt cơ bản

Mỗi tháng họ nhận được một khoản tiền nhỏ để trang trải các chi phí sinh hoạt cơ bản và khác nhau với nền kinh tế địa phương.

sum of money

Each month they receive a small sum of money that covers basic living expenses, and varies with the local economy.

một khoản tiền

Mỗi tháng họ nhận được một khoản tiền nhỏ để trang trải các chi phí sinh hoạt cơ bản và khác nhau với nền kinh tế địa phương.

equivalent (n)

For example, volunteers in Micronesia make the equivalent of $300 per month, while those in Turkmenistan make $75.

tương đương

Ví dụ, những người tình nguyện ở Micronesia kiếm được một khoản tương đương 300 đô la mỗi tháng, trong khi những người ở Turkmenistan kiếm được 75 đô la.

host family (n)

Most volunteers live with host families. 

gia đình bản xứ

Hầu hết các tình nguyện viên sống với gia đình bản xứ.

overseas 

For each month that they spend overseas, volunteers receive a sum of about $200.

ở nước ngoài

Đối với mỗi tháng họ chi tiêu ở nước ngoài, các tình nguyện viên nhận được một khoản tiền khoảng 200 đô la.

get back on their feet

This money helps them to get back on their feet in the United States.

giúp ai vực dậy khỏi khó khăn

Tiền này giúp họ vực dậy khỏi khó khăn khi họ quay trở về đất Mỹ.

lives up to 

Serving countries all over the world, the Peace Corps lives up to its promise as “the toughest job you’ll ever love.”

thực hiện đúng

Phục vụ các quốc gia trên toàn thế giới, Peace Corps thực hiện đúng lời hứa của mình là “công việc khó khăn nhất mà bạn từng yêu thích.” 

health care (n)

Volunteers do everything from teaching English to sharing tips on growing food to providing preventive health care.

dịch vụ chăm sóc sức khỏe

Các tình nguyện viên làm mọi thứ từ dạy tiếng Anh đến chia sẻ lời khuyên về việc trồng thực phẩm để cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe dự phòng.

competitive (a)

However, the application process to become a Peace Corps volunteer is very competitive.

cạnh tranh

Tuy nhiên, quá trình áp dụng để trở thành tình nguyện viên của Quân đoàn Hòa bình rất cạnh tranh.

citizen(n)

You must be a U.S. citizen, at least eighteen years old, in good health, and willing to serve for two years.

công dân 

Bạn phải là công dân Hoa Kỳ, ít nhất mười tám tuổi, sức khỏe tốt, và sẵn sàng phục vụ trong hai năm. 

hoangthanhloanizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG