Bài luyện đọc “Out Of The Wild, Into Our Homes”

Tiếp tục với series bài đọc cải thiện từ vựng cho các bạn,  hãy cùng IZONE bổ sung thêm kiến thức với bài đọc sau nhé!

A. BÀI ĐỌC

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

(Nguồn: Basic IELTS Reading)

Out Of The Wild, Into Our Homes

Many of the earth’s creatures die because of choices humans make. These choices have nothing to do with food or shelter or anything else that helps humans survive. What kills these millions of animals from all over the world is human greed – the desire for money.

People use parts of animals for everything from hats to handbags, from ornamental jewellery and ashtrays to powders that supposedly improve a person’s life. Declaring a species endangered and protecting it by laws is not always enough. Poachers, people who kill wildlife illegally, rarely get caught.

During the late 1980s, saving elephants became a popular cause. Wildlife protection groups made sure everyone saw pictures or films of elephants with their faces sawed off for their ivory tusks. These groups also proved that certain populations of elephants were dwindling.

As a result, most people stopped buying objects made of ivory. Laws against poaching were strengthened. Many countries made bringing ivory in from other countries illegal. Killing elephants for their ivory became more risky and less profitable.

However, concern for a certain species tends to fade after a while. In the late 1970s, people protested against the slaughter of seal pups. Everyone was shocked at the sight of pups being clubbed to death in their icy habitat. The brutality came to a halt. But ten years later, the number of seal pups killed was higher than ever.

Other animal protection movements have come and gone, such as saving the whales and protecting dolphins from the tuna fishermen. The whale population appears to have increased for now. And the laws are finally changing in the United States to protect the dolphins that swim with tuna fish in parts of Pacific Ocean.

In the 2010s, the protests and the publicity will probably turn to some other endangered species. Plenty of them urgently need attention. During this time, will the elephants be forgotten?

B. BÀI TẬP

Sau khi đã hiểu rõ bài đọc, bạn hãy thử sức với bài tập sau nhé!

Exercise 1: Decide which of the following choices is closest in meaning to the underlined word in the sentence

1. Declaring a species endangered and protecting it by laws is not always enough

2. These groups also proved that certain populations of elephants were dwindling

3. However, concern for a certain species tends to fade after a while.

4. Everyone was shocked at the sight of pups being clubbed to death in their icy habitat.

Exercise 2: Chọn TRUE/FALSE/NOT GIVEN

1. Many of the animals on Earth die because humans have to survive
2. It is normally enough when an animal species is declared endangered and protected by laws.
3. People who kill animals illegally often get away without being caught.
4. Wildlife protection groups proved that the number of some elephant species is decreasing
5. Poachers are severely punished if they kill the endangered species such as elephants
6. In the late 1980s, people killed more seal pups than they did in the late 1970s.
7. The whale population is finally increasing because of stricter laws.
8. In the 2010s, people may not be so concerned about elephants as before.

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

C. ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH

STTĐáp ánGiải thích thêm
1ABe in danger = be endangered 
2BDwindle = decrease = become smaller
3BFade (v): mờ nhạt dần
4CClub = beat: đánh đập 
5Parts of animals 
6Ivory tusks
7Seal pups
8The tuna fishermen
9FalseCâu hỏi: Many of the animals on Earth die because humans have to survive
Key word: “Many of the earth’s creatures die because of choices humans make”
——-Animals on earth = the earth’s creatureHumans have to survive # choice humans make.——-
Vậy đáp án đúng là FALSE
10FalseCâu hỏi: It is normally enough when an animal species is declared endangered and protected by laws
Key word: “Declaring a species endangered and protecting it by laws is not always enough”——-
Declaring a species endangered = an animal species is declared endangered.protected by laws = protecting it by lawsIt is normally enough # is not always enough

Vậy đáp án đúng là FALSE
11TrueCâu hỏi: “People who kill animals illegally often get away without being caught”
Keyword: “Poachers, people who kill wildlife illegally, rarely get caught” often get away without being caught = rarely get caught
Vậy đáp án đúng là TRUE
12TrueCâu hỏi: “Wildlife protection groups proved that the number of some elephant species is decreasing”Keyword: These groups also proved that certain populations of elephants were dwindling
Wildlife protection groups = These groups the number of some elephant species =  populations of elephantsDecreasing = dwindling—-
Vậy đáp án đúng là TRUE
13NOT GIVEN Câu hỏi: Poachers are severely punished if they kill the endangered species such as elephants
Trong bài chỉ không đê cập đến việc những kẻ săn trộm bị trừng phạt như nào
—-
Vì vậy đáp án sẽ là NOT GIVEN
14TRUECâu hỏi: In the late 1980s, people killed more seal pups than they did in the late 1970s

Keyword: ‘In the late 1970s, people protested against the slaughter of seal pups.……..But ten years later, the number of seal pups killed was higher than ever
In the late 1980s =  ten years laterpeople killed more seal pups = the number of seal pups killed was higher than ever—Vậy đáp án đúng sẽ là TRUE
15NOT GIVEN Câu hỏi: The whale population is finally increasing because of stricter laws.
Keyword: “Other animal protection movements have come and gone, such as saving the whales and protecting dolphins from the tuna fishermen The whale population appears to have increased for now”The whale population is finally increasing = The whale population appears to have increased
Trong bài không đề cập đến việc số lượng cá voi tăng do luật nghiêm hơn. Vì vậy đáp án là NOT GIVEN
16TRUECâu hỏi: In the 2010s, people may not be so concerned about elephants as before

Keyword: “In the 2010s, the protests and the publicity will probably turn to some other endangered species. Plenty of them urgently need attention. During this time, will the elephants be forgotten?”
Dịch: “ Vào những năm 2010, những cuộc biểu tình và công chúng sẽ hướng đến một số loài đang gặp nguy hiểm khác.Rất nhiều trong số chúng cần được chú ý khẩn cấp. Liệu trong khoảng thời gian này, những con voi có bị lãng quên?”

Ý tác giả là do sự chú ý sẽ phải dành cho các loài khác nhiều hơn nên là có thể những con voi sẽ không còn được dành nhiều sự chú ý như trước nữa

D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem lại các từ vựng trong bài ở bảng tổng hợp dưới đây nhé!

TừNghĩa
Make choices (v)

Many of the earth’s creatures die because of choices humans make.
đưa ra những sự lựa chọn (động từ)

Nhiều sinh vật trên trái đất chết vì những lựa chọn của con người.
Have nothing to do with sth

These choices have nothing to do with food or shelter or anything else that helps humans survive.
Không liên quan đến cái gì.

Những lựa chọn này không liên quan gì đến thức ăn, nơi ở hay bất cứ thứ gì khác giúp con người tồn tại.
Help sb do sth

These choices have nothing to do with food or shelter or anything else that helps humans survive.
giúp ai làm gì (động từ)

Những lựa chọn này không liên quan gì đến thức ăn, nơi ở hay bất cứ thứ gì khác giúp con người tồn tại.
Desire for sth (n)

What kills these millions of animals from all over the world is human greed – the desire for money.
ham muốn, tham vọng điều gì (danh từ)

Thứ giết hàng triệu động vật trên thế giới là lòng tham của con người – ham muốn tiền bạc
Ornamental jewellery (n)


People use parts of animals for everything from hats to handbags, from ornamental jewellery and ashtrays to powders that supposedly improve a person’s life.
trang sức trang trí (danh từ)

Con người sử dụng các bộ phận của động vật cho đủ mọi thứ từ mũ đến túi xách, từ trang sức trang trí và gạt tàn thuốc đến các loại bột được cho là cải thiện đời sống của một người.
Ashtray (n)


People use parts of animals for everything from hats to handbags, from ornamental jewellery and ashtrays to powders that supposedly improve a person’s life.
gạt tàn thuốc (danh từ)

Con người sử dụng các bộ phận của động vật cho đủ mọi thứ từ mũ đến túi xách, từ trang sức trang trí và gạt tàn thuốc đến các loại bột được cho là cải thiện đời sống của một người.
Supposedly (adv)


People use parts of animals for everything from hats to handbags, from ornamental jewellery and ashtrays to powders that supposedly improve a person’s life.
được cho là (trạng từ)
(từ này được sử dụng khi đưa ra một quan điểm nhưng không chắc chắn)

Con người sử dụng các bộ phận của động vật cho đủ mọi thứ từ mũ đến túi xách, từ trang sức trang trí và gạt tàn thuốc đến các loại bột được cho là cải thiện đời sống của một người.
A Species (n)




Declaring a species endangered and protecting it by laws is not always enough.
một loài (Từ species có dạng số ít và số nhiều đều là Species)
VD: a species of monkey
VD: Nearly 850 species of birds

Việc tuyên bố một loài đang gặp nguy hiểm và bảo vệ nó bởi luật pháp chưa bao giờ là đủ.
Get caught = be caught
Poachers, people who kill wildlife illegally, rarely get caught.
bị bắt.
Những kẻ săn trộm – những người giết các động vật hoang dã bất hợp pháp, hiếm khi bị bắt
Wildlife (n)


Poachers, people who kill wildlife illegally, rarely get caught.
các động vật hoang dã (danh từ) (các bạn có thể liên tưởng đến từ wild (a): hoang dã.

Những kẻ săn trộm – những người giết các động vật hoang dã bất hợp pháp, hiếm khi bị bắt
Cause (n)

During the late 1980s, saving elephants became a popular cause.
ý tưởng mà được rất nhiều người ủng hộ (danh từ)

Trong suốt cuối những năm 1980, việc cứu những con voi trở thành một ý tưởng phổ biến.
Tusk (n)


Wildlife protection groups made sure everyone saw pictures or films of elephants with their faces sawed off for their ivory tusks.
ngà của con voi (danh từ) (Chú ý phân biệt với Ivory (n): ngà – là chất liệu có chứa trong ngà của con voi)

Các nhóm bảo vệ động vật hoang dã đảm bảo rằng tất cả mọi người đều nhìn thấy những hình ảnh hoặc thước phim về việc đầu của những con voi bị cưa để lấy ngà
Dwindle = decrease (v)
These groups also proved that certain populations of elephants were dwindling
suy giảm (động từ)
Những nhóm này cũng chứng minh rằng một số quần thể voi đang suy giảm
Be made of + material
As a result, most people stopped buying objects made of ivory.
Làm từ chất liệu gì
Do đó, hầu hết mọi người dừng việc mua các đồ vật làm từ ngà voi
Law against sth (n)


Laws against poaching were strengthened
luật chống lại cái gì (danh từ)VD: law against racism: luật chống lại phân biệt chủng tộc.
Luật chống săn trộm đã được củng cố
Consider sth adj (v)


Many countries considered bringing ivory in from other countries illegal.
coi cái gì, điều gì như nào (động từ)Ví dụ: I consider his piece of music quite excellent
Nhiều quốc gia coi việc đưa ngà voi từ các quốc gia khác vào là bất hợp pháp.
Protest against sth (v)
In the late 1970s, people protested against the slaughter of seal pups.
biểu tình phản đối cái gì (động từ)
Cuối những năm 1970, người dân biểu tình phản đối việc giết mổ những con hải cẩu con.
Slaughter of animals (n) = The killing of animals
In the late 1970s, people protested against the slaughter of seal pups.
việc giết thịt các động vật (danh từ)
Cuối những năm 1970, người dân biểu tình phản đối việc giết mổ những con hải cẩu con.
Be shocked at sth (a)
Everyone was shocked at the sight of pups being clubbed to death in their icy habitat.
bị sốc, kinh ngạc trước cái gì (tính từ)
Mọi người đều bị sốc khi chứng kiến cảnh những con con bị đánh đến chết trong môi trường sống băng giá của chúng.
Club (v) = beat (v)
Everyone was shocked at the sight of pups being clubbed to death in their icy habitat.
đánh đập (động từ)
Mọi người đều bị sốc khi chứng kiến cảnh những con con bị đánh đến chết trong môi trường sống băng giá của chúng.
Come to a halt
The brutality came to a halt.
dừng lại
Sự tàn bạo này đã dừng lại
Movement (n)
Other animal protection movements have come and gone, such as saving the whales and protecting dolphins from the tuna fishermen
phong trào (danh từ)
Các phong trào bảo vệ động vật khác chỉ diễn ra trong thời gian ngắn rồi lại dập tắt, chẳng hạn như cứu cá voi và bảo vệ cá heo khỏi ngư dân đánh bắt cá ngừ
Come and go (idiom)

Other animal protection movements have come and gone, such as saving the whales and protecting dolphins from the tuna fishermen
chỉ diễn ra, tồn tại trong thời gian ngắn sau đó không còn nữa (thành ngữ)
Các phong trào bảo vệ động vật khác chỉ diễn ra trong thời gian ngắn rồi lại dập tắt, chẳng hạn như cứu cá voi và bảo vệ cá heo khỏi ngư dân đánh bắt cá ngừ
Save sth from sth (v)
Other animal protection movements have come and gone, such as saving the whales and protecting dolphins from the tuna fishermen
cứu/ bảo vệ cái gì khỏi cái gì (động từ)
Các phong trào bảo vệ động vật khác chỉ diễn ra trong thời gian ngắn rồi lại dập tắt, chẳng hạn như cứu cá voi và bảo vệ cá heo khỏi ngư dân đánh bắt cá ngừ
Appears to do sth


The whale population appears to have increased for now
appear không phải là “xuất hiện”, mà ở đây nó giống với từ seem: seem to do sth = dường như…
Giờ đây, quần thể cá voi dường như đã tăng lên.

nguyenducanh

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG