Bài luyện đọc: Real-Time Electronic Discussion for Teaching Writing

Luyện Writing IELTS cho người mới bắt đầu "siêu" hiệu quả

A. Bài đọc

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

(Nguồn: Basic IELTS Reading – trang 95)

The most obvious use of real-time electronic discussion is for the teaching of writing. 

Students in general, and particularly second language students, often have a great fear of expressing their ideas in writing. To help overcome this fear and give their students as much writing practice as possible, some composition teachers conduct almost all of their courses through electronic discussion. They find that the more students write, the more comfortable they get with it —especially because their writing occurs in such a powerful communicative context. Every word they put down is not for the purpose of being corrected by their teacher, but rather for the purpose of sharing ideas with their classmates.

Janice Cook teaches several ESL writing courses at Kapiolani Community College in Honolulu. All of Cook’s classes are taught 100% online, with students writing back and forth together in pairs, in small groups, and as a class. Students write about the writing process, discuss electronically things they have read, share their own work with the others and compose compositions together. Cook contributes to the process as a guide rather than as an all-knowing expert. She has taught this way for 3 years and says she feared even the thought of going back to non-networked writing instruction.

Pratt and Sullivan conducted a semester-long study on the effects of electronic discussion on teaching ESL writing at the University of Puerto Rico. They compared two ESL writing classes taught with the same syllabus but under different conditions. One class met one or two times a week in a computer-networked classroom where virtually all class discussion was carried out electronically. The other class was conducted in a traditional classroom with oral discussion.

An analysis of the transcripts of large group discussions, one from each class, showed strong differences in participation patterns. Whereas only 50% of the students spoke up even once during the oral discussion, 100% of the students participated in the electronic discussion. Furthermore, in the oral discussion the teacher took 85% of the conversational turns, whereas in the electronic discussion the teacher took only 35% of the turns. 

Pratt and Sullivan used pre- and post-writing samples to compare the writing improvement of the two groups. They found that students in the computer-networked class showed significantly greater gains in writing than the students did in the traditional class.

Studies of native speaker composition classes have also shown similar advantages for computer-networked writing instruction, particularly for students who come into a course less skilled or confident about their writing. Linguists have found that less confident students not only communicate more during electronic discussions than during face-to-face ones but also make more useful comments in their own writing.

B. Bài tập

Bài 1: Word use

Decide which of the following choices is closest in meaning to the bolded word in the sentence and write down the corresponding letter.

(Lựa chọn nào sau đây gần nghĩa nhất với từ được in đậm trong câu và khoanh vào chữ cái tương ứng.)

1. Students write about the writing process, discuss electronically things they have read, share their own work with the others and compose compositions together.

2. One class met one or two times a week in a computer-networked classroom where virtually all class discussion was carried out electronically.

3. An analysis of the transcripts of large group discussions, one from each class, showed strong differences in participation patterns.

4. Whereas only 50% of the students spoke up even once during the oral discussion, 100% of the students participated in the electronic discussion.

5. Studies of native speaker composition classes have also shown similar advantages for computer-networked writing instruction, particularly for students who come into a course less skilled or confident about their writing.

Bài 2: Note Completion

Refer to the passage Real-Time Electronic Discussion for Teaching Writing and complete the following notes about the advantages of the use of real-time electronic discussion for teaching writing with ONE WORD taken from the passage.

(Tham khảo đoạn văn Thảo luận trực tuyến thời gian thực để dạy viết và hoàn thành các ghi chú sau đây về những ưu điểm của việc sử dụng thảo luận trực tuyến thời gian thực để dạy viết với MỘT TỪ được trích từ đoạn văn.)

Advantages of the Use of Real-Time Electronic Discussion for Teaching Writing

Context6. Students are put in a highly ____context.
Purpose of writing 7. Students write for ____ ideas with each other.
Teachers8. He/She works for the process as a________.
Students’ participation in the study conducted9. The percentage for the students’ participation is________.
Students’ turns in the study conducted10. Students take _____ percent of the conversational turns.
Results of the study11. The _______ of the students in writing are significantly greater.

6.
7.
8.
9.
10.
11.

Bài 3: Yes/No/Not Given Questions

(Chọn YES/NO/NOT GIVEN)

Read the passage Real-Time Electronic Discussion for Teaching Writing and look at the following statements. Write

YES if the statement agrees with the writer;

NO if the statement does not agree with the writer;

NOT GIVEN if there is no information about this in the passage.

12. The use of electronic discussion helps overcome the students’ fear of expressing their ideas in writing.
13. Students hate their compositions to be corrected by the teachers.
14. Janice Cook taught her classes online for years and did not want to go back to the traditional writing instruction.
15. The two classes Pratt and Sullivan compared in their study were both taught online with the same syllabus.
16. In the class conducted in a traditional way in Pratt and Sullivan’s study, half of the students remained silent.
17. In composition classes, native speakers feel more confident about their writing than non-native speakers.
18. Studies show that the use of electronic discussion doesn’t work in native speaker composition classes.

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

C. Bảng tổng hợp từ vựng

Từ vựngNghĩa
Obvious (adj)

The most obvious use of real-time electronic discussion is for the teaching of writing. 
Rõ ràng

Tác dụng rõ ràng nhất của thảo luận trực tuyến thời gian thực là cho việc dạy viết.
Conversational (adj)

Furthermore, in the oral discussion the teacher took 85% of the conversational turns, whereas in the electronic discussion the teacher took only 35% of the turns
mang tính chất hội thoại

Hơn nữa, trong cuộc thảo luận bằng miệng, giáo viên chiếm 85% số lượt hội thoại, trong khi trong cuộc thảo luận trực tuyến, giáo viên chỉ chiếm 35% số lượt.
Have a great fear of

Students in general, and particularly second language students, often have a great fear of expressing their ideas in writing.
Rất sợ hãi

Học sinh nói chung, và đặc biệt là học sinh học ngôn ngữ thứ hai, thường rất sợ hãi việc thể hiện ý tưởng thông qua bài viết.
Overcome (v)

To help overcome this fear and give their students as much writing practice as possible, some composition teachers conduct almost all of their courses through electronic discussion.
Vượt qua

Để giúp học sinh vượt qua nỗi sợ hãi này và cho học sinh luyện tập viết nhiều nhất có thể, một số giáo viên dạy viết thực hiện hầu hết tất cả các khóa học thông qua thảo luận trực tuyến.
Context (n)

They find that the more students write, the more comfortable they get with it —especially because their writing occurs in such a powerful communicative context
Bối cảnh

Họ nhận thấy rằng học sinh viết càng nhiều thì càng cảm thấy thoải mái hơn – đặc biệt là vì việc viết bài diễn ra trong bối cảnh giao tiếp mạnh mẽ như vậy.
Communicative (adj)

They find that the more students write, the more comfortable they get with it —especially because their writing occurs in such a powerful communicative context.
mang tính chất giao tiếp

Họ nhận thấy rằng học sinh viết càng nhiều thì càng cảm thấy thoải mái hơn – đặc biệt là vì việc viết bài diễn ra trong bối cảnh giao tiếp mạnh mẽ như vậy.
Carry out

One class met one or two times a week in a computer-networked classroom where virtually all class discussion was carried out electronically.
Tiến hành

Một lớp học gặp nhau một hoặc hai lần một tuần trong một phòng học có các máy tính nối mạng, nơi hầu như tất cả các cuộc thảo luận trong lớp đều được tiến hành một cách trực tuyến.
In pairs

All of Cook’s classes are taught 100% online, with students writing back and forth together in pairs, in small groups, and as a class. 
Theo cặp

Tất cả các lớp học của Cook đều được giảng dạy trực tuyến 100%, trong đó sinh viên viết bài qua lại với nhau theo cặp, theo nhóm nhỏ và theo cả lớp.
Composition (n)

Students write about the writing process, discuss electronically things they have read, share their own work with the others and compose compositions together. 
Bài luận ngắn

Học sinh viết về quá trình viết, thảo luận trực tuyến về những thứ họ đã đọc, chia sẻ bài làm của mình với những học sinh khác và cùng nhau viết các bài luận ngắn.
Contribute (v)

Cook contributes to the process as a guide rather than as an all-knowing expert. 
Đóng góp

Cook đóng góp vào quá trình như một người hướng dẫn hơn là một chuyên gia am hiểu tất cả.
electronically (adv)

Students write about the writing process, discuss electronically things they have read, share their own work with the others and compose compositions together.
Trực tuyến

Học sinh viết về quá trình viết, thảo luận trực tuyến về những thứ họ đã đọc, chia sẻ bài làm của mình với những học sinh khác và cùng nhau viết các bài luận ngắn.
Effect (n)

Pratt and Sullivan conducted a semester-long study on the effects of electronic discussion on teaching ESL writing at the University of Puerto Rico. 
Tác động

Pratt và Sullivan đã thực hiện một nghiên cứu kéo dài một học kỳ về tác động của thảo luận trực tuyến đối với việc dạy viết ESL tại Đại học Puerto Rico.
Syllabus (n)

They compared two ESL writing classes taught with the same syllabus but under different conditions.
Giáo trình

Họ đã so sánh hai lớp học viết ESL được dạy với cùng một giáo trình nhưng trong những điều kiện khác nhau.
Virtually all (adv)

One class met one or two times a week in a computer-networked classroom where virtually all class discussion was carried out electronically. 
Hầu hết

Một lớp học gặp nhau một hoặc hai lần một tuần trong một phòng học có các máy tính nối mạng, nơi hầu như tất cả các cuộc thảo luận trong lớp đều được thực hiện một cách trực tuyến.
Oral discussion

The other class was conducted in a traditional classroom with oral discussion.
Cuộc thảo luận bằng miệng

Lớp học còn lại được thực hiện trong một phòng học truyền thống với các cuộc thảo luận bằng miệng.
Transcript (n)

An analysis of the transcripts of large group discussions, one from each class, showed strong differences in participation patterns. 
Bảng ghi chép lại

Một phân tích về bảng ghi chép lại các cuộc thảo luận nhóm lớn, một từ mỗi lớp học, cho thấy sự khác biệt rõ ràng trong các mô hình tham gia.
Analysis (n)

An analysis of the transcripts of large group discussions, one from each class, showed strong differences in participation patterns. 
Phân tích

Một phân tích về bảng ghi chép lại các cuộc thảo luận nhóm lớn, một từ mỗi lớp học, cho thấy sự khác biệt rõ ràng trong các mô hình tham gia.
Take (v)

Furthermore, in the oral discussion the teacher took 85% of the conversational turns, whereas in the electronic discussion the teacher took only 35% of the turns. 
chiếm

Hơn nữa, trong cuộc thảo luận bằng miệng, giáo viên chiếm 85% số lượt trò chuyện, trong khi trong cuộc thảo luận trực tuyến, giáo viên chỉ chiếm 35% số lượt.
Improvement (n)

Pratt and Sullivan used pre- and post-writing samples to compare the writing improvement of the two groups.
Sự cải thiện

Pratt và Sullivan đã sử dụng các bài viết trước và sau cuộc thử nghiệm để so sánh sự cải thiện trong khả năng viết của hai nhóm.
Gain (n)

They found that students in the computer-networked class showed significantly greater gains in writing than the students did in the traditional class.
Sự tiến bộ

Họ phát hiện ra rằng học sinh trong lớp học có máy tính nối mạng cho thấy sự tiến bộ hơn đáng kể so với học sinh trong lớp học truyền thống.
Skilled (adj)

Studies of native speaker composition classes have also shown similar advantages for computer-networked writing instruction, particularly for students who come into a course less skilled or confident about their writing. 
Có kỹ năng

Các nghiên cứu về các lớp học viết của người bản ngữ cũng cho thấy những lợi thế tương tự đối với việc dạy viết trên máy tính nối mạng, đặc biệt là đối với những học sinh khi mới tham gia khóa học còn kém kỹ năng hoặc không tự tin về khả năng viết của mình.
Face-to-face (adj)

Linguists have found that less confident students not only communicate more during electronic discussions than during face-to-face ones but also make more useful comments in their own writing.
Trực tiếp/mặt đối mặt

Các nhà ngôn ngữ học đã phát hiện ra rằng những sinh viên kém tự tin không chỉ giao tiếp nhiều hơn trong các cuộc thảo luận trực tuyến so với khi thảo luận trực tiếp mà còn đưa ra nhiều nhận xét hữu ích hơn trong chính bài viết của họ.
Express (v)

Students in general, and particularly second language students, often have a great fear of expressing their ideas in writing.
Thể hiện

Học sinh nói chung, và đặc biệt là học sinh học ngôn ngữ thứ hai, thường rất sợ hãi việc thể hiện ý tưởng thông qua bài viết.
Electronic discussion

The most obvious use of real-time electronic discussion is for the teaching of writing. 
Thảo luận trực tuyến

Tác dụng rõ ràng nhất của thảo luận trực tuyến thời gian thực là cho việc dạy viết.
Significantly (adv)

They found that students in the computer-networked class showed significantly greater gains in writing than the students did in the traditional class.
Đáng kể

Họ phát hiện ra rằng học sinh trong lớp học có máy tính nối mạng cho thấy sự tiến bộ hơn đáng kể so với học sinh trong lớp học truyền thống.

nongkieutrinhizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG