Bài luyện đọc – HOT DAYS, HOT NIGHTS

Tiếp tục với series bài đọc cải thiện từ vựng cho các bạn,  hãy cùng IZONE bổ sung thêm kiến thức với bài đọc sau nhé!

A. BÀI ĐỌC

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Hot Days, Hot Nights

Paragraph A

Here is what global warming could do in a few years: in Dallas, a doubled level of carbon dioxide would increase the number of days a year with temperatures above 100 degrees from nineteen to seventy-eight. On sixty-eight days, as opposed to the current four, the temperature wouldn’t fall below 80 degrees at night. One hundred and sixty-two days a year, the temperature would top 90 degrees.

Paragraph B

Although most scientists agree that increasing levels of carbon dioxide and other greenhouse gases will inevitably lead to global warming, no one is certain how fast and how much temperatures will rise and what the effects will be in any geographical areas. This gives policymakers an excuse for delaying action. Some experts predict that within two centuries glaciers in the North and South Poles will melt, ocean levels will rise, and much of what is now the coast of the United States will be under water. They also predict great droughts and hurricanes, as a result of climate changes.

Paragraph C

Other scientists think the changes will be much more gradual, even beneficial. After all, Canada would not complain if the productive corn-growing lands – now located in the U.S. Midwest – were shifted north across the border.

Paragraph D

While many nations could end up with milder climates, the change – perhaps 100 times faster than at any time in human history- could be so drastic that many of the benefits would be lost. There could be crowds of environmental refugees, as well, making the tragedy of the Dust Bowl era seem mild in comparison.

Paragraph E

What can we do? Humanity’s contribution to the greenhouse effect comes from so many basic activities that we can’t hope to eliminate it completely. Some steps have already been taken. Since the 1970s, the use of CFCs as aerosol-can propellants has been banned in the United States.

Paragraph F

Another strategy is to burn as much methane as possible. This adds C02 to the air, but since methane traps twenty times as much heat as C02, the net result is worthwhile. The gas in many garbage landfills is already being used in a number of places around the United States. It is being used to heat thousands of homes.

B. BÀI TẬP

Sau khi đã hiểu rõ bài đọc, bạn hãy thử sức với bài tập sau nhé!

Exercise 1: Please match the following words with the definitions. 

1. delay
2. shift
3. mild
4. drastic
5. ban
6. eliminate

Exercise 2: Matching the Headings

The reading passage Hot Days, Hot Nights has 6 paragraphs A-F. Choose the most suitable heading for each paragraph A-F from the list of headings below. Write the appropriate numbers (I-VIII). Please note that there are more headings than you can use. 

7. Paragraph A
8. Paragraph B
9. Paragraph C
10. Paragraph D
11. Paragraph E
12. Paragraph F

Exercise 3: Yes/No/Not given questions

Read the passage Hot Days, Hot Nights and look at the following statements. Write

YES if the statement agrees with the writer;

NO if the statement does not agree with the writer;

NOT GIVEN if the information is not given in the passage.

13. The number of days in Dallas with temperatures above 100 degrees would increase.
14. Currently in Dallas, there are only four days when the temperature falls below 80 degrees at night.
15. Some scientists are sure how fast the temperature will rise due to global warming.
16. Policymakers are not at all interested in taking any action to solve the environmental problem.
17. Some scientists think that the climate changes may even bring benefits.
18. Humans contribute to the greenhouse effect through many basic activities.
19. Burning too much methane worsens the problem of greenhouse effect.
20. In the United States, people prefer to burn methane gas for heating the homes.

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

C. ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH

STTĐáp ánGiải thích thêm
1DDelay (v) = Put off (v): Làm chậm trễ, trì hoãn
2B
3AMild (a) = Gentle (a) = Soft (a): Nhẹ nhàng, Ôn hòa
4C
5EBan (v) = Forbid (v): Cấm
6FEliminate (v) = Get rid of (v): Xóa bỏ, Từ bỏ
7VIKeywords: “Here is what global warming could do in a few years: in Dallas, a doubled level of carbon dioxide would increase the number of days a year with temperatures above 100 degrees from nineteen to seventy-eight.”
8IKeywords: “Some experts predict that within two centuries glaciers in the North and South Poles will melt, ocean levels will rise, and much of what is now the coast of the United States will be under water.”
9VIIKeywords: “Other scientists think the changes will be much more gradual, even beneficial.”
10VIIIKeywords: “While many nations could end up with milder climates, the change – perhaps 100 times faster than at any time in human history- could be so drastic that many of the benefits would be lost.”
11IVKeywords: “Some steps have already been taken. Since the 1970s, the use of CFCs as aerosol-can propellants has been banned in the United States.”
12IIIKeywords: “Another strategy is to burn as much methane as possible. This adds C02 to the air, but since methane traps twenty times as much heat as C02, the net result is worthwhile.”
13YESQuestion: The number of days in Dallas with temperatures above 100 degrees would increase. 
Keywords: “in Dallas, a doubled level of carbon dioxide would increase the number of days a year with temperatures above 100 degrees”
14NOQuestion: Currently in Dallas, there are only four days when the temperature falls below 80 degrees at night. 
Keywords: “On sixty-eight days, as opposed to the current four, the temperature wouldn’t fall below 80 degrees at night.”
15NOQuestion: Some scientists are sure how fast the temperature will rise due to global warming.  
Keywords: “Although most scientists agree that increasing levels of carbon dioxide and other. greenhouse gases will inevitably lead to global warming, no one is certain how fast and how much temperatures will rise…”
16NOT GIVENQuestion: Policymakers are not at all interested in taking any action to solve the environmental problem. 
Keywords: “This gives policymakers an excuse for delaying action.”
17YESQuestion: Some scientists think that the climate changes may even bring benefits. 
Keywords: “Other scientists think the changes will be much more gradual, even beneficial.”
18YESQuestion: Humans contribute to the greenhouse effect through many basic activities.
Keywords: “Humanity’s contribution to the greenhouse effect comes from so many basic activities that we can’t hope to eliminate it completely.”
19NOQuestion: Burning too much methane worsens the problem of greenhouse effect. 
Keywords: “Another strategy is to burn as much methane as possible. This adds C02 to the air, but since methane traps twenty times as much heat as C02, the net result is worthwhile.”
20NOT GIVENQuestion: In the United States, people prefer to bum methane gas for heating the homes. 
Keywords: “The gas in many garbage landfills is already being used in a number of places around the United States. It is being used to heat thousands of homes.”

D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG

Các bạn hãy xem lại các từ vựng trong bài ở bảng tổng hợp dưới đây nhé!

TừNghĩa
Global warming (n): 
Here is what global warming could do in a few years.
Hiện tượng nóng lên toàn cầu (Danh từ)
Đây là những gì hiện tượng nóng lên toàn cầu có thể gây ra trong vài năm tới.
Temperature (n): 
A doubled level of carbon dioxide would increase the number of days a year with temperatures above 100 degrees from nineteen to seventy-eight.
Nhiệt độ (Danh từ)
Ở Dallas, mức khí CO2 tăng gấp đôi sẽ làm tăng số ngày trong năm với nhiệt độ trên 100 độ từ 19 lên 78 ngày.
As opposed to + N: 
On sixty-eight days, as opposed to the current four, the temperature wouldn’t fall below 80 degrees at night. 
Trái ngược với cái gì
Trong 68 ngày, trái ngược với 4 ngày hiện tại, nhiệt độ sẽ không giảm xuống dưới 80 độ vào ban đêm. 
Greenhouse gases (n): 
Although most scientists agree that increasing levels of carbon dioxide and other greenhouse gases will inevitably lead to global warming, no one is certain how fast and how much temperatures will rise and what the effects will be in any geographical areas. 
Khí nhà kính (Danh từ)
Mặc dù phần lớn các nhà khoa học đều đồng ý rằng lượng khí CO2 và các khí nhà kính khác tăng lên sẽ chắc chắn dẫn đến hiện tượng nóng lên toàn cầu, nhưng không một ai chắc chắn nhiệt độ sẽ tăng nhanh như thế nào và bao nhiêu, cũng như ảnh hưởng sẽ ra sao tại bất kì khu vực địa lí nào.
Inevitably (adv):

Although most scientists agree that increasing levels of carbon dioxide and other greenhouse gases will inevitably lead to global warming, no one is certain how fast and how much temperatures will rise and what the effects will be in any geographical areas. 
Chắc chắn theo kiểu không thể tránh khỏi, không thể ngăn cản được (Trạng từ)
Mặc dù phần lớn các nhà khoa học đều đồng ý rằng lượng khí CO2 và các khí nhà kính khác tăng lên sẽ chắc chắn dẫn đến hiện tượng nóng lên toàn cầu, nhưng không một ai chắc chắn nhiệt độ sẽ tăng nhanh như thế nào và bao nhiêu, cũng như ảnh hưởng sẽ ra sao tại bất kì khu vực địa lí nào.
Policymaker (n): 
This gives policymakers an excuse for delaying action. 
Nhà hoạch định chính sách (Danh từ)
Điều này cho các nhà hoạch định chính sách một cái cớ để trì hoãn các hành động.
An excuse (n): 
This gives policymakers an excuse for delaying action. 
Một lời bào chữa, Một cái cớ (Danh từ)
Điều này cho các nhà hoạch định chính sách một cái cớ để trì hoãn các hành động.
Drought (n): 
They also predict great droughts and hurricanes, as a result of climate changes. 
Hạn hán (Danh từ)
Họ cũng dự đoán rằng những trận hạn hán nặng và bão lớn sẽ xảy ra do hậu quả của biến đổi khí hậu.
Hurricane (n): 
They also predict great droughts and hurricanes, as a result of climate changes.
Bão (Danh từ)
Họ cũng dự đoán rằng những trận hạn hán nặng và bão lớn sẽ xảy ra do hậu quả của biến đổi khí hậu.
Climate change (n): 
They also predict great droughts and hurricanes, as a result of climate changes.
Biến đổi khí hậu (Danh từ)
Họ cũng dự đoán rằng những trận hạn hán nặng và bão lớn sẽ xảy ra do hậu quả của biến đổi khí hậu.
Gradual (a): 
Other scientists think the changes will be much more gradual
Dần dần, Từ từ (Tính từ)
Các nhà khoa học khác cho rằng những thay đổi sẽ diễn ra từ từ.
Beneficial (a): 
Other scientists think the changes will be much more gradual, even beneficial
Có lợi (Tính từ)
Các nhà khoa học khác cho rằng những thay đổi sẽ diễn ra từ từ, thậm chí là có lợi.
Complain (v): 
Canada would not complain if the productive corn-growing lands – now located in the U.S. Midwest – were shifted north across the border. 
Phàn nàn (Động từ)
Canada sẽ không phàn nàn nếu các vùng đất trồng ngô năng suất – hiện nằm ở vùng Trung Tây nước Mỹ – bị chuyển về phía Bắc qua biên giới. 
Productive (a): 
Canada would not complain if the productive corn-growing lands – now located in the U.S. Midwest – were shifted north across the border. 
Màu mỡ (Tính từ)
Canada sẽ không phàn nàn nếu các vùng đất trồng ngô màu mỡ – hiện nằm ở vùng Trung Tây nước Mỹ – bị chuyển về phía Bắc qua biên giới. 
Mild (a): 
While many nations could end up with milder climates, the change – perhaps 100 times faster than at any time in human history- could be so drastic that many of the benefits would be lost.
Êm dịu, Ôn hòa (Tính từ) 
Trong khi nhiều quốc gia có thể có khí hậu ôn hòa hơn, thì với sự thay đổi – có lẽ là nhanh hơn gấp 100 lần so với bất kì thời điểm nào trong lịch sử loài người – có thể mạnh mẽ đến mức rất nhiều lợi ích sẽ bị mất đi.
Drastic (a): 
While many nations could end up with milder climates, the change – perhaps 100 times faster than at any time in human history- could be so drastic that many of the benefits would be lost.
Có tác động mạnh mẽ, quyết liệt (Tính từ)
Trong khi nhiều quốc gia có thể có khí hậu ôn hòa hơn, thì với sự thay đổi – có lẽ là nhanh hơn gấp 100 lần so với bất kì thời điểm nào trong lịch sử loài người – có thể mạnh mẽ đến mức rất nhiều lợi ích sẽ bị mất đi.
Environmental refugee (n): 


There could be crowds of environmental refugees.
Người tị nạn, lánh nạn phải di chuyển đến vùng đất khác do các tác động từ môi trường với nơi ở hiện tại của họ (Danh từ)
Bên cạnh đó, sẽ có thể xuất hiện một đám đông người tị nạn do các ảnh hưởng môi trường.
Step (n): 


Some steps have already been taken. 
Bước (trong 1 quy trình), thường được dùng với nghĩa “biện pháp để đạt mục đích nào đó” (Danh từ)
Một số biện pháp đã được thực hiện. 
Ban (v): 
Since the 1970s, the use of CFCs as aerosol-can propellants has been banned in the United States.
Cấm (Động từ)
Kể từ những năm 1970, việc sử dụng CFCs làm chất đẩy bình xịt đã bị cấm ở nước Mỹ.
Worthwhile (a): 
This adds C02 to the air, but since methane traps twenty times as much heat as C02, the net result is worthwhile
Xứng đáng (Tính từ)
Điều này làm tăng thêm lượng khí CO2 vào không khí, nhưng vì metan giữ nhiệt gấp 20 lần khí CO2, nên kết quả sau cùng là xứng đáng. 
Trap (v):

This adds C02 to the air, but since methane traps twenty times as much heat as C02, the net result is worthwhile. 
Ngoài nghĩa “bẫy” thì còn có nghĩa “giữ lại, không cho thoát ra” (Động từ)
Điều này làm tăng thêm lượng khí CO2 vào không khí, nhưng vì metan giữ lại nhiệt gấp 20 lần khí CO2, nên kết quả sau cùng là xứng đáng. 
Landfill (n): 

The gas in many garbage landfills is already being used in a number of places around the United States. 
Một khu vực nơi rác thải được vùi dưới mặt đất (Danh từ)
Khí ở nhiều bãi rác đang được sử dụng ở một số nơi trên khắp nước Mỹ.



ngocanh

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG