Bài luyện đọc – More Cavities Needed

I. Bài đọc

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Bluebirds live in cavities, but they can’t make their own cavities. Like woodpeckers, bluebirds prefer trees in open areas. The best habitat for bluebirds is an open area with scattered trees such as an old garden. By clearing sections of forest to create more fields, early settlers happened to improve bluebird habitat. Bluebirds feed on insects on the ground, and insects were abundant in the fields. 

In the early 1900s, eastern bluebirds were one of the most common songbirds, but by 1969 fewer than 100 bluebirds nested in Minnesota. Other states also reported severe declines in the populations of all three bluebird species. 

Why did the population decline? One factor may have been the widespread use of insecticides, but the most important factor was probably the loss of habitat. At first, fences were built with wooden posts, and wooden posts develop cavities. While bluebirds like fence posts with cavities, farmers do not. Cavities make the fence posts weak, and cattle escape through weak fences. After World War II, most farmers replaced wooden posts with new posts made of steel. 

With less suitable habitat, the bluebirds were forced to compete with other birds for the few remaining nesting sites. More aggressive birds such as the tree swallow and the house wren often drive the bluebirds from their nests. Starlings and house sparrows – both introduced to this country from Europe – also compete with the bluebirds for nesting sites. 

All three bluebird populations- eastern, western, and mountain- declined nearly 90 percent between 1935 and 1985. The North American Bluebird Society and others are working to increase the number of bluebirds. The most successful method is to improve the habitat by providing the bluebirds with boxes as living places. Thousands of boxes are placed and being managed by individuals interested in helping the little bird. 

If placed in the right environment, the boxes do attract bluebirds. Bluebirds prefer boxes placed next to open areas. If placed near a brushy area, the boxes are more likely to attract house wrens. Tree swallows would compete for isolated sites in open areas. Competition from tree swallows will decrease if the boxes are placed in pairs, less than three feet apart. Boxes for mountain and western bluebirds must have slightly larger holes than those for eastern bluebirds, but if the holes are too large, starlings will take the boxes. 

Another cavity programme helped the wood duck population. When seeking for houses, the female wood duck looks for a cavity in a tree that is in or near the water. Often she chooses a cavity with a hole too small for a raccoon to enter. Human activities -logging mature trees and hunting- threaten the wood duck population. In 1918, the United States and Canadian governments banned the hunting of this species. Groups of citizens and conservation organisations built living boxes and placed them on poles or in trees that are in or near the water. Today the wood duck population is greater than one million, and hunting is once again permitted.

II. Bài tập

Bài 1:

Decide which of the following choices is closest in meaning to the underlined word in the sentence and write down the corresponding letter.

(Lựa chọn nào sau đây gần nghĩa nhất với từ được gạch chân trong câu và khoanh vào đáp án đúng)

1. The best habitat for bluebirds is an open area with scattered trees such as an old garden.

2. Why did the population decline? One factor may have been the widespread use of insecticides.

3. More aggressive birds such as the tree swallow and the house wren often drive the bluebirds from their nests.

4. Boxes for mountain and western bluebirds must have slightly larger holes than those for eastern bluebirds; but if the holes are too large; starlings will take the boxes.

5. In 1918; the United States and Canadian governments banned the hunting of this species.

Bài 2: Short-Answer questions

Refer to the passage More Cavities Needed and answer the following questions with NO

MORE THAN THREE WORDS taken from the passage.

(Tham khảo đoạn văn More Cavities Needed và trả lời các câu hỏi sau với KHÔNG QUÁ BA TỪ được lấy từ đoạn văn.)

6. What place is given as an example of the best habitat for bluebirds?
=>
7. According to the passage; who accidentally helped with improving bluebird habitat?
=>
8. How many species do bluebirds have?
=>
9. What is the most important reason for the severe decline in the population of bluebirds?
=>
10. Which material do most farmers prefer when they make fences?
=>
11. Among the bluebird species; which one prefers boxes with smaller holes than the other bluebirds do?
=>

Bài 3: Classification

Look at the following list of nesting sites for birds and use the information in the reading

passage More Cavities Needed to answer the questions. Write

12. boxes with very large holes
13. boxes on poles by the river
14. fence posts with holes
15. boxes next to an open area
16. trees with cavities in the pond
17. a single box in an open area

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

III. Bảng tổng hợp tù vựng

Từ vựngNghĩa
Conservation (n)
Groups of citizens and conservation organisations built living boxes and placed them on poles or in trees that are in or near the water.
Bảo tồn
Các nhóm công dân và tổ chức bảo tồn đã xây dựng các hộp làm chỗ ở và đặt chúng trên những chiếc cột hoặc trên cây ở trong hoặc gần mặt nước.
Habitat (n)
The best habitat for bluebirds is an open area with scattered trees such as an old garden.
Môi trường sống
Môi trường sống tốt nhất cho chim lam là một khu vực thoáng đãng với cây cối rải rác chẳng hạn như một khu vườn cũ.
Scattered (adj)
The best habitat for bluebirds is an open area with scattered trees such as an old garden.
Rải rác
Môi trường sống tốt nhất cho chim lam là một khu vực thoáng đãng với cây cối rải rác chẳng hạn như một khu vườn cũ.
Improve (v)
By clearing sections of forest to create more fields, early settlers happened to improve bluebird habitat.
Cải thiện
Bằng cách phát quang các khu vực rừng để tạo thêm ruộng, những người định cư ban đầu đã cải thiện môi trường sống của chim lam.
Feed on 
Bluebirds feed on insects on the ground, and insects were abundant in the fields. 
Ăn
Chim lam ăn côn trùng trên mặt đất, và côn trùng có rất nhiều trên các cánh đồng.
Abundant (adj)
Bluebirds feed on insects on the ground, and insects were abundant in the fields.
Nhiều, dồi dào
Chim lam ăn côn trùng trên mặt đất, và côn trùng có rất nhiều trên các cánh đồng.
Nest (v)
In the early 1900s, eastern bluebirds were one of the most common songbirds, but by 1969 fewer than 100 bluebirds nested in Minnesota. 
Làm tổ
Vào đầu những năm 1900, chim lam ở phía đông là một trong những loài chim biết hót phổ biến nhất, nhưng đến năm 1969, có ít hơn 100 con chim lam làm tổ ở Minnesota.
Severe (adj)
Other states also reported severe declines in the populations of all three bluebird species. 
Nghiêm trọng
Các bang khác cũng báo cáo sự sụt giảm nghiêm trọng trong quần thể của cả ba loài chim lam.
Species (n)
Other states also reported severe declines in the populations of all three bluebird species
Loài 
Các bang khác cũng báo cáo sự sụt giảm nghiêm trọng trong quần thể của cả ba loài chim lam.
Population (n)
Why did the populations decline?
Quần thể
Tại sao các quần thể này lại suy giảm?
Widespread (adj)
One factor may have been the widespread use of insecticides, but the most important factor was probably the loss of habitat. 
Rộng rãi
Một yếu tố có thể là do việc sử dụng rộng rãi thuốc diệt côn trùng, nhưng yếu tố quan trọng nhất có lẽ là sự mất đi môi trường sống.
Insecticides (n)
One factor may have been the widespread use of insecticides, but the most important factor was probably the loss of habitat. 
Thuốc diệt côn trùng
Một yếu tố có thể là do việc sử dụng rộng rãi thuốc diệt côn trùng, nhưng yếu tố quan trọng nhất có lẽ là sự mất đi môi trường sống.
Wooden (adj)
At first, fences were built with wooden posts, and wooden posts develop cavities.
Bằng gỗ
Lúc đầu, hàng rào được xây dựng bằng các trụ gỗ, và các trụ gỗ này dần hình thành các hốc. 
Cattle (n)
Cavities make the fence posts weak, and cattle escape through weak fences. 
Gia súc
Các hốc làm cho các trụ hàng rào yếu đi và gia súc thoát ra ngoài qua các hàng rào yếu đó. 
Compete (v)
With less suitable habitat, the bluebirds were forced to compete with other birds for the few remaining nesting sites.
Cạnh tranh
Với môi trường sống kém phù hợp hơn, những con chim lam buộc phải cạnh tranh với các loài chim khác để giành lấy một số ít địa điểm làm tổ còn lại. 
Remaining (adj)
With less suitable habitat, the bluebirds were forced to compete with other birds for the few remaining nesting sites.
Còn lại
Với môi trường sống kém phù hợp hơn, những con chim lam buộc phải cạnh tranh với các loài chim khác để giành lấy một số ít địa điểm làm tổ còn lại
Aggressive (adj)
More aggressive birds such as the tree swallow and the house wren often drive the bluebirds from their nests.
Hung dữ
Những loài chim hung dữ hơn như chim nhạn đồng và chim hồng tước thường xua đuổi những con chim lam khỏi tổ của chúng.
Permit (v)
Today the wood duck population is greater than one million, and hunting is once again permitted.
Cho phép
Ngày nay, số lượng vịt gỗ là hơn một triệu con, và việc săn bắn một lần nữa được cho phép. 
Method (n)
The most successful method is to improve the habitat by providing the bluebirds with boxes as living places.
Phương pháp
Phương pháp thành công nhất là cải thiện môi trường sống bằng cách cung cấp cho chim lam những chiếc hộp làm nơi sống. 
Individual (n)
Thousands of boxes are placed and being managed by individuals interested in helping the little bird. 
Cá nhân
Hàng nghìn chiếc hộp được đặt và quản lý bởi những cá nhân quan tâm đến việc giúp đỡ chú chim nhỏ. 
Brushy (adj)
If placed near a brushy area, the boxes are more likely to attract house wrens.
Rậm rạp
Nếu được đặt gần khu vực có nhiều cây cối rậm rạp, những chiếc hộp này có nhiều khả năng thu hút chim hồng tước hơn.
Isolated (adj)
Tree swallows would compete for isolated sites in open areas. 
Biệt lập
Những con nhạn đồng sẽ tranh giành những vị trí biệt lập trong những khu đất trống.
Seek for 
When seeking for houses, the female wood duck looks for a cavity in a tree that is in or near the water. 
Tìm kiếm
Khi tìm kiếm nơi ở, vịt cái tìm kiếm hốc trên cây ở trong hoặc gần nước.
Log (v)
Human activities – logging mature trees and hunting- threaten the wood duck population.
Chặt cây
Các hoạt động của con người – chặt các cây trưởng thành và săn bắn – đều đe dọa quần thể vịt gỗ.
Ban (v)
In 1918, the United States and Canadian governments banned the hunting of this species.
Cấm 
Năm 1918, chính phủ Hoa Kỳ và Canada cấm săn bắt loài này. 

hoangdinhphucizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG