Luyện kỹ năng Listening – Unit 10 – Going on Holiday (Part 1)

Activity 2

Listen to these people on holiday planning what they are going to do. Number what you hear from 1-5.

(Nghe những người trong đoạn băng lên kế hoạch về những hoạt động họ sẽ làm trong kỳ nghỉ. Sau đó đánh các số từ 1-5 tương ứng với những hoạt động bạn nghe được.)

Audio

(Nguồn: Listen Carefully)

go shopping 

visit a museum or are gallery 

go sightseeing 

go to a restaurant 

go to a nightclub

  1. go sightseeing 
  2. go to a nightclub
  3. go to a restaurant 
  4. visit a museum or art gallery 
  5. go shopping

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Activity 3

Listen to people asking about their holidays. What places did they visit? Tick the places they visited in each list below.

(Lắng nghe mọi người nói về kỳ nghỉ của họ. Họ đã đến thăm những nơi nào? Đánh dấu những nơi họ đã ghé thăm trong mỗi danh sách dưới đây.)

Audio

1. 

Thailand 

Hong Kong 

China 

Japan 

Korea

2. 

Greece 

Holland 

Italy 

Spain 

France 

1.Japan, Hong Kong, Thailand 

2. Holland, Spain, Greece

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

Activity 4

Listen to people talking about different cities. What can you do in each place? Tick the lists below.

(Nghe mọi người nói về các thành phố khác nhau. Bạn có thể làm gì ở mỗi nơi? Đánh dấu vào danh sách bên dưới.)

Audio

1. 

go shopping 

go for a walk 

drive around

try the local food 

visit a museum or art gallery 

2. 

go swimming 

take a boat trip 

go skiing 

go round the island by bus 

try the local food 

3. 

visit the old castle 

go shopping 

visit the hotels 

go to the nightclubs 

go swimming 

4. 

visit the museums 

go to the theatre 

go to a nightclub 

try Chinese food 

try the local food 

  1. try the local food, go for a walk 
  2. go round the island by bus, take a boat trip, go skiing 
  3. go swimming, go shopping 
  4. visit museums, try Chinese food

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

Bảng tổng hợp từ vựng

Dưới đây là bảng tổng hợp những từ vựng quan trọng của bài

Từ vựng Nghĩa
pick somebody up 
Well, the bus will pick us up at nine o’clock. 
đón ai đó 

Xe buýt sẽ đón chúng ta lúc chín giờ.
show (n)
There’s a show at eight p.m and then the late show is at eleven p.m.
buổi biểu diễn 
Có một buổi biểu diễn lúc tám giờ tối và sau đó chương trình muộn là lúc mười một giờ tối.
seafood (n)
The seafood here is supposed to be really good. 
hải sản 
Hải sản ở đây được cho là thực sự ngon. 
guide book (n)
It says in the guide book they’ve got a lot of famous paintings. 
sách hướng dẫn 
Nó nói trong cuốn sách hướng dẫn họ có rất nhiều bức tranh nổi tiếng
painting (n)
It says in the guide book they’ve got a lot of famous paintings
bức tranh 
Nó nói trong cuốn sách hướng dẫn họ có rất nhiều bức tranh nổi tiếng
city (n)
I love Chinese cities.
thành phố
Tôi yêu các thành phố của Trung Quốc 
join (v)
Some friends came up from Naples to join us. 
tham gia 
Một số bạn bè đến từ Naples để tham gia với chúng tôi.
museum (n)
But there aren’t any interesting museums or art galleries, I’m afraid.
bảo tàng 
Nhưng tôi e rằng không có bất kỳ viện bảo tàng hay phòng trưng bày nghệ thuật thú vị nào.
art gallery (n)
But there aren’t any interesting museums or art galleries, I’m afraid.
phòng trưng bày nghệ thuật 
Nhưng tôi e rằng không có bất kỳ viện bảo tàng hay phòng trưng bày nghệ thuật thú vị nào.
scenery (n)
The scenery is beautiful. 
phong cảnh 
Phong cảnh thật đẹp 
theatre (n)
It doesn’t have any good nightclubs or theatres.
nhà hát
Nó không có bất kỳ câu lạc bộ đêm hay nhà hát tốt.

phamvietha

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG