Listen Carefully – Unit 9 – Shop and Shoppings (Part 1)

Activity 1

Listen to the tape and write the items that you can hear

( Hãy nghe đoạn băng và viết những vật dụng mà bạn có thể nghe thấy.)

Audio

(Nguồn: Listen Carefully)

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

  1. paperback (n): sách bìa mềm
  2. weekend groceries: thực phẩm cuối tuần
  3. frying pan: chảo rán
  4. ladder (n): thang
  5. garden tools: công cụ làm vườn
  6. coffee table: bàn cà phê (bàn thấp kê ở phòng tiếp khách)
  7. tennis shoes: giày tennis
  8. photography magazine: tạp chí nhiếp ảnh
  9. newspaper (n): báo

Activity 2

Shirley and Roger are talking about the things they have got to do when they are out. Tick the places they will go to on the list below

(Shirley và Roger đang nói về những điều họ cần làm khi họ ở ngoài. Đánh dấu tick vào những nơi họ sẽ đến trong danh sách bên dưới)

Audio

off-licence

hardware store

post office

florist

furniture shop

bakery

pet shop

  1. post office 
  2. furniture shop 
  3. pet shop 
  4. bakery 

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Activity 3

Roger is going to the supermarket. He’s checking the things below in the kitchen. Listen and decide whether there’s a lot, a little or none at all. Tick the correct box

(Roger đang đi siêu thị. Anh ấy đang kiểm tra những thứ bên dưới trong nhà bếp. Lắng nghe và quyết định xem có nhiều, ít hay không có thứ nào dưới đây. Đánh dấu vào ô đúng.)

Audio

breadbuttermilkeggssugar
a lot
a little/a few
none at all
breadbuttermilkeggssugar 
a lot xx
a little/a fewxx
none at all x

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

Activity 4

Shirley and Roger and deciding where to buy some of the things they need. They will go to one of the places below. Listen and tick the name of the shop they are going to.

(Shirley và Roger đang quyết định mua những món đồ mà họ muốn. Họ sẽ đi đến những địa điểm sau. Lắng nghe và chọn tên những cửa hàng mà họ định đi.)

Audio

1.

Ace Supermarket

Star Supermarket

2.

King’s Bakery

West’s Bakery

3.

Betty’s Flower Shop

Regal Florist

4.

Crest Hardware

Ted’s Hardware

5.

Hill’s Bookshop

University Bookshop

6.

Liberty Department Store

Ellis’s Department Store

7.

Mullins Greengrocers

Hollins Greengrocers

Now listen again. Why did they decide to go to the shops they chose? Tick the reasons below.

(Bây giờ hãy nghe lại. Tại sao họ lại quyết định đến những cửa hàng mà họ chọn? Đánh dấu vào các lý do bên dưới.)

1.

good prices

easy to park

2.

cheaper

bread is fresher

3.

friendly staff

better prices

4.

the shop has a sale on

more choice

5.

cheaper prices

better books

6.

a nicer shop

the other shop is open

7.

better prices

better vegetables

  1. Ace/ easy to park 
  2. West’s/ bread is fresher 
  3. Betty’s / staff friendly 
  4. Crest / more choice 
  5. University Bookshop / cheaper prices 
  6. Ellis’s/ the other shop is not open 
  7. Mullins/ better vegetables

Sau khi kiểm tra đáp án, bạn hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

Bảng tổng hợp từ vựng

Dưới đây là bảng tổng hợp những từ vựng quan trọng của bài

Từ vựng Nghĩa
letter (n)
A: Well, the first thing we should do is post these letters. 
bức thư 
A: Chà, điều đầu tiên chúng ta nên làm là gửi những bức thư này.
shelf (n)
B: Yes. Then after that. I’d like to buy some shelves for the living room 
kệ sách 

B: Vâng. Sau đó, tôi muốn mua một số kệ sách cho phòng khách
butter (n)
There seems to be a whole packet of butter, so I won’t need to get any more. 
bơ 

Có vẻ như có cả một gói , vì vậy tôi sẽ không cần lấy thêm nữa.
cooking oil 
I’ve got a full bottle of cooking oil. I won’t get any more. 
dầu ăn 
Tôi có một chai dầu ăn đầy. Tôi sẽ lấy nữa.
ketchup (n)
The ketchup is finished. I’d better get a new bottle 
tương cà 
Tương cà đã hết. Tốt hơn là tôi nên lấy một chai mới
parking space 
B: Let’s get to Ace. It’s difficult to get a parking space at Star. 
chỗ đậu xe 
B: Hãy đến chỗ Ace. Rất khó để có được một chỗ đậu xe ở Star.
staff (n)
B: There’s always a better choice at Regal, but the staff are always so rude. I don’t want to shop there again. 
nhân viên
B: Luôn luôn có sự lựa chọn tốt hơn ở Regal, nhưng nhân viên luôn thô lỗ. Tôi không muốn mua sắm ở đó một lần nữa. 
rude (adj)
B: There’s always a better choice at Regal, but the staff are always so rude. I don’t want to shop there again. 
thô lỗ 
B: Luôn luôn có sự lựa chọn tốt hơn ở Regal, nhưng nhân viên luôn thô lỗ. Tôi không muốn mua sắm ở đó một lần nữa.
University bookshop 
A: I want a couple of books. Shall we go to the University Bookshop
hiệu sách của trường đại học 
A: Tôi muốn một vài cuốn sách. Chúng ta đi đến Hiệu sách của trường đại học chứ?

phamvietha

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG