Luyện kỹ năng Listening – Unit 15 – Airport (Part 2)

Activity 1

Listen to these airport announcements and complete the missing information about each flight.

(Nghe các thông báo ở sân bay và hoàn thành các thông tin còn thiếu về mỗi chuyến bay.)

Audio

(Nguồn: Listen Carefully)

STTSố chuyến bayGiờ khởi hànhCổng
1BA44520.3516
2BAIT6
315.25
412
5JAL176
STTSố chuyến bayGiờ khởi hànhCổng
1BA44520.3516
2BAIT616.4513
3BA36015.257
4TWA446.0512
5JAL1765.4517

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Activity 2

The people below have just arrived at the airport. They want different kinds of hotel accommodation. They each dial a hotal and receive a recoreded message. Listen to the messages and tick what you think each caller will do next.

(Những người trong ảnh sau vừa mới tới sân bay. Họ muốn những kiểu khách sạn khác nhau. Mỗi người họ gọi đến 1 khách sạn và nhận được một tin nhắn được ghi âm sẵn. Nghe các tin nhắn này trong audio và chọn hành động mà người gọi sẽ làm tiếp theo. (Một ví dụ đã được làm sẵn cho bạn)

Audio

1.
make a reservation (đặt phòng)
__X__ try a different hotel (thử khách sạn khác)
2.
make a reservation (đặt phòng)
try a different hotel (thử khách sạn khác)
3.
make a reservation (đặt phòng)
try a different hotel (thử khách sạn khác)
4.
make a reservation (đặt phòng)
try a different hotel (thử khách sạn khác)
5.
make a reservation (đặt phòng)
try a different hotel (thử khách sạn khác)
6.
make a reservation (đặt phòng)
try a different hotel ( thử khách sạn khác)

1. try a different hotel

2. make a reservation

3. make a reservation

4. try a different hotel

5. make a reservation

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

Activity 3

you will hear people who have just arrived at an airport phoning friends. Their friends are out. They leave a message on their friend’s answering machine. Tick the messages they leave.

(Bạn sẽ nghe những người vừa mới tới sân bay gọi điện cho bạn của họ. Bạn của họ đều không có ở nhà. Họ để lại lời nhắn trong máy trả lời tự động cho những người bạn. Chọn tin nhắn mà họ để lại. (Một ví dụ đã được làm sẵn cho bạn))

Audio

1. 

will call again today

wants a place to stay

__X__ called to say ‘Hello.’

2. 

wants a place to stay

staying at a hotel

staying with friends

3. 

call me at my hotel

visit me at my hotel

will call you later at the hotel

4. 

in town for a day

in town for three or four days

in town for a week

5. 

will meet you tonight

will meet you tomorrow night

wants to meet you at the weekend

1. called to say ’Hello.’

2. wants a place to stay

3. call me at my hotel

4. in town for three or four days

5. wants to meet you at the weekend

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

Bảng tổng hợp từ vựng

Dưới đây là bảng tổng hợp những từ vựng quan trọng của bài

Từ vựngNghĩa
announce (v)
Announcing the departure of flight BA 445 to Athens at 20.35, gate number 16.
thông báo
Thông báo khởi hành chuyến bay BA 445 tới Athens vào lúc 20 giờ 35 phút, cổng số 16.
departure (n)
Announcing the departure of flight BA 445 to Athens at 20.35, gate number 16.
sự khởi hành, có thể là của máy bay/tàu …
Thông báo khởi hành chuyến bay BA 445 tới Athens vào lúc 20 giờ 35 phút, cổng số 16.
flight (n)
Announcing the departure of flight BA 445 to Athens at 20.35, gate number 16.
chuyến bay
Thông báo khởi hành chuyến bay BA 445 tới Athens vào lúc 20 giờ 35 phút, cổng số 16.
offer (v)
The Plaza Hotel offers first-class accommodation with rooms starting at £55 a night… 
cung cấp
Khách sạn Plaza cung cấp chỗ ở hạng nhất với giá phòng bắt đầu từ 55 bảng Anh một đêm. . .
first-class (adj)
The Plaza Hotel offers first-class accommodation with rooms starting at £55 a night… 
chất lượng hàng đầu/hạng nhất
Khách sạn Plaza cung cấp chỗ ở hạng nhất với giá phòng bắt đầu từ 55 bảng Anh một đêm. . .
accommodation (n)
The Plaza Hotel offers first-class accommodation with rooms starting at £55 a night… 
nơi ở/chỗ ở
Khách sạn Plaza cung cấp chỗ ở hạng nhất với giá phòng bắt đầu từ 55 bảng Anh một đêm. . .
convenient (adj)
The Orchard Hotel offers you comfortable and convenient accommodation in the heart of the business district and only minutes away from the central shops and offices.
thuận tiện
Khách sạn Orchard cung cấp cho bạn chỗ ở thoải mái và thuận tiện ở trung tâm của khu kinh doanh và chỉ cách các cửa hàng và văn phòng trung tâm vài phút đi lại. Phòng tại khách sạn Orchard. . .
reasonably-priced (adj)
With a beautiful view of the sea from all rooms and just a short walk to the beach, the Seaview offers reasonably-priced family accommodation.
có giá phải chăng/hợp lý
Với một khung cảnh đẹp của biển từ tất cả các phòng và chỉ cần đi bộ một đoạn ngắn là đến bãi biển, khách sạn Seaview cung cấp chỗ ở cho gia đình với giá cả hợp lý
family accommodation (n)
With a beautiful view of the sea from all rooms and just a short walk to the beach, the Seaview offers reasonably-priced family accommodation.
chỗ ở cho gia đình
Với một khung cảnh đẹp của biển từ tất cả các phòng và chỉ cần đi bộ một đoạn ngắn là đến bãi biển, khách sạn Seaview cung cấp chỗ ở cho gia đình với giá cả hợp lý.
trouble (n)
I’m having trouble finding a hotel.
rắc rối/khó khăn
Tớ đang gặp khó khăn khi tìm khách sạn.
conference (n) 
I’m here for a few days to attend a conference.
hội nghị
Tớ ở đây vài ngày để tham dự một hội nghị.
get together
I hope we can get together soon.
gặp nhau
Tớ hy vọng chúng ta có thể gặp được nhau sớm.

maianhizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG