Luyện kỹ năng Listening – Unit 15 – Airport (Part 1)

Activity 1

You will hear sentences containing some of the places below. Number the places you hear from 1 – 7

(Bạn sẽ các câu nói nhắc tới các địa điểm dưới đây. Đánh số các địa điểm theo thứ tự nghe được trong audio. Một ví dụ đã được làm sẵn cho bạn)

Audio

(Nguồn: Listen Carefully)

departure gate post box1. telephone booth
restaurant information desk
1 –  telephone booth3 – departure gate5. post box
2 –  restaurant4 – information desk

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Activity 2

Listen to airport announcement for the people below. Match each name with the correct announcement.

(Nghe thông báo của sân bay cho những người dưới đây. Ghép tên người (bảng A) với thông báo tương ứng (bảng B).)

Audio

Bảng A

1. Fiona Johnson4. Linda Kennedy
2. Yau Chit Man5. Henri Bourassa
3. Hisashi Uematsu

Bảng B

a telephone call for you go to Japan Airlines ticket counter
message at Air France desk go to immigration and customs
go to the meeting point go to Cathay Pacific check-in counter
go to Singapore Airlines desk

1 – go to the meeting point

2 – go to Cathay Pacific check-in counter

3 – go to Japan Airlines ticket counter

4 – go to Singapore Airlines desk

5 – message at Air France desk

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

Bảng tổng hợp từ vựng

Dưới đây là bảng tổng hợp những từ vựng quan trọng của bài

Từ vựngNghĩa
telephone booth (n)
You’ll find a telephone booth at the end of the lounge.
bốt điện thoại
Bạn sẽ tìm thấy một bốt điện thoại ở cuối phòng chờ.
lounge (n)
You’ll find a telephone booth at the end of the lounge.
phòng chờ ở sân bay
Bạn sẽ tìm thấy một bốt điện thoại ở cuối phòng chờ.
floor (n)
The restaurant is on the next floor.
tầng (nhà)
Nhà hàng ở tầng tiếp theo.
departure gate (n)
You should wait by the departure gate.
cổng khởi hành ở sân bay, nhà ga,…
Bạn nên đợi ở cổng khởi hành.
information desk (n)

Please ask at the information desk.
quầy thông tin ở sân bay, nhà ga, …
Làm ơn hỏi ở quầy thông tin.
departure lounge (n)
I’ll meet you in the departure lounge.
phòng chờ khởi hành
Tôi sẽ gặp bạn ở phòng chờ khởi hành.
please (exclamation)
Please meet your party at the Cathay Pacific check-in.
làm ơn (thán từ)
Làm ơn hãy đến địa điểm gặp mặt. 
meeting point (n)
Please go to the meeting point.
điểm gặp mặt
Làm ơn hãy đến địa điểm gặp mặt.
party (n)
Please meet your party at the Cathay Pacific check-in.
1 đoàn người cùng làm việc gì đó cùng nhau (thường là đoàn khách du lịch)Làm ơn hãy gặp đoàn của bạn tại quầy check-in (quầy làm thủ tục).
check-in (n)
Please meet your party at the Cathay Pacific check-in.
quầy làm thủ tục ở sân bay
Làm ơn hãy gặp đoàn của bạn tại quầy check-in (quầy làm thủ tục).
report (v)
Please report immediately to the Japan Airlines ticket counter.
đi, đến
Làm ơn hãy đến quầy vé Japan Airlines (hàng không Nhật Bản) ngay lập tức.
ticket counter (n)
Please report immediately to the Japan Airlines ticket counter.
quầy vé
Làm ơn hãy đến quầy vé Japan Airlines (hàng không Nhật Bản) ngay lập tức.
immediately (adv)
Please report immediately to the Japan Airlines ticket counter.
ngay lập tức
Làm ơn hãy đến quầy vé Japan Airlines (hàng không Nhật Bản) ngay lập tức.
announce (v)
Announcing the departure of flight BA 445 to Athens at 20.35, gate number 16.
thông báo
Thông báo khởi hành chuyến bay BA 445 tới Athens vào lúc 20 giờ 35 phút, cổng số 16.

maianhizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG