Listen Carefully – Unit 12 – Leaving messages
Activity 1
Listen to people ringing an office to ask to speak to someone. The person is not in. Tick what the callers do.
(Nghe các nhân vật trong audio (1-6) gọi điện đến văn phòng để được nói chuyện với một người nào đó. Do người đó không có ở văn phòng, đánh dấu X vào hành động tương ứng sau đó của mỗi người gọi: (Một ví dụ đã được làm sẵn cho bạn)
Audio
(Nguồn: Listen Carefully)
| What caller will do (Điều người gọi sẽ làm) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| leave a message (để lại lời nhắn) | ||||||
| make an appointment (đặt lịch hẹn) | ||||||
| call back later (gọi lại sau) | ||||||
| wait (chờ) | v | |||||
| ask to speak to someone else (yêu cầu được nói chuyện với người khác) |
Đáp án
| What caller will do (Điều người gọi sẽ làm) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| leave a message (để lại lời nhắn) | X | |||||
| make an appointment (đặt lịch hẹn) | X | |||||
| call back later (gọi lại sau) | X | |||||
| wait (chờ) | X | |||||
| ask to speak to someone else (yêu cầu được nói chuyện với người khác) | X |
Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
A Could I speak to Miss Cole, please?
A: Làm ơn, tôi có thể nói chuyện với cô Cole được không?
speak to sb = nói chuyện với ai
B She’s on another line at the moment. Would you like to wait?
A All right.
B: Cô ấy đang có một cuộc gọi khác rồi. Bạn chờ được chứ?
A: Được thôi.
to be on a line = đang có một cuộc gọi/ đang gọi điện thoại
A Mr Sampson, please.
B I’m afraid he’s at a meeting right now. Would you like to leave a message?
A: Làm ơn, (cho tôi gặp/ nói chuyện với) ông Sampson.
B: Tôi e rằng ông ấy đang có một cuộc họp mất rồi. Bạn có muốn để lại lời nhắn không?
leave a message = để lại lời nhắn
A Well, is Mr Day there?
B Yes, just a moment.
A: Có phải ông Day đấy không?
B: Vâng, xin chờ một chút.
just a moment = (xin chờ) một chút
A May I speak to Miss Hennings?
B I’m afraid she’s not in. Would you like to leave a message?
A: Tôi có thể nói chuyện với cô Hennings được chứ?
B: Tôi e là cô ấy không ở đây. Bạn có muốn để lại lời nhắn không?
speak to sb = nói chuyện với ai
leave a message = để lại lời nhắn
A Well, actually, I wanted to meet her tomorrow at
ten. Is she free?
B Yes, she is. Your name, please?
A: À, thật ra, tôi muốn gặp cô ấy vào 10 giờ sáng mai. Cô ấy có rảnh (vào giờ đó) không?
B: Có, cô ấy rảnh. Làm ơn cho biết tên bạn là gì?
A Is Mr Platt in, please?
B He’s busy right now. Would you like to leave a message?
A: Làm ơn cho hỏi có phải ông Platt đấy không?
B: Ông ấy đang bận mất rồi. Bạn có muốn để lại lời nhắn không?
Is sb in? (nói qua điện thoại) = Ai đó có ở đấy không?
A It’s all right. I’ll call back this afternoon.
A: Thôi không sao. Tôi sẽ gọi lại vào chiều nay.
call back = gọi lại
A Mrs Gordon, please.
B I’m sorry, she’s not here today.
Làm ơn, (cho tôi gặp/ nói chuyện với) bà Gordon.
B: Xin lỗi, hôm nay bà ấy không ở đây.
A Oh. Then could I speak to Mr Harper, please?
B Yes, just a moment.
A: Ồ. Vậy làm ơn cho tôi nói chuyện với ông Harper được không?
B: Được, xin chờ một lát.
speak to sb = nói chuyện với ai
just a moment = (xin chờ) một chút
A I’d like to speak to Mrs Wilson, please.
B She’s at a conference at the moment I’m afraid.
A: Làm ơn, tôi muốn nói chuyện với bà Wilson.
B: Bà ấy đang họp, tôi e là thế.
speak to sb = nói chuyện với ai
A Oh. Could you ask her to call Ted Collins on 467
3445?
B Yes, all right.
A: Vậy à. Bạn có thể bảo bà ấy gọi (lại) cho Ted Collins vào số 467 3445 được không?
B: Được rồi.
call sb on + số điện thoại = gọi cho ai đó qua số …
Bảng tổng hợp từ vựng
Dưới đây là bảng tổng hợp những từ vựng quan trọng của bài
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| to be on a line She’s on another line at the moment. | đang có một cuộc gọi/ đang gọi điện thoại Cô ấy đang có một cuộc gọi khác rồi. |
| leave a message Would you like to leave a message? | để lại lời nhắn Bạn có muốn để lại lời nhắn không? |
| just a moment A Well, is Mr Day there? B Yes, just a moment. | (xin chờ) một chút A: Có phải ông Day đấy không? B: Vâng, xin chờ một chút. |
| call back It’s all right. I’ll call back this afternoon. | gọi lại Thôi không sao. Tôi sẽ gọi lại vào chiều nay. |


