Luyện kỹ năng Listening – Unit 13 – Invitations and arrangements

Activity 1

You will hear people inviting a friend to go somewhere with them. Listen and tick whether they said ‘yes’ or ‘no’.

(Bạn sẽ nghe thấy mọi người mời một người bạn đi đâu đó với họ. Lắng nghe và đánh dấu xem họ nói ‘Có’ hay ‘Không’. (Một câu đã được làm mẫu cho bạn))

Audio

(Nguồn: Listen Carefully)

YESNO
1v
2
3
4
5

1. No

2. Yes

3. No

4. No

5. No

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Activity 2

Listen to people arranging to do something. What are they going to do? Write down the day they will meet and the time.

(Lắng nghe mọi người đang lên kế hoạch làm điều gì đó. Họ định làm gì? Viết ngày và thời gian họ sẽ gặp nhau. (Một ví dụ đã được làm sẵn cho bạn))

Monday = Mon

Tuesday = Tue

Wednesday = Wed

Thursday = Thu

Friday = Fri

Saturday = Sat

Sunday = Sun

Audio

daytime day time day time day time
restaurant
party
discoSat9 p.m
picnic

1. disco Sat 9 o’clock

2. restaurant Sat 7.30

3. party Fri 7 o’clock

4. picnic Sun 11 o’clock

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

Activity 3

Choose the best response to the questions you hear.

(Chọn câu trả lời thích hợp nhất cho câu hỏi bạn nghe được (Một câu đã được làm mẫu cho bạn))

Audio

1.

v Not really

No, thanks

2.

Yes, I have.

It’s OK.

3.

Yes, I did.

It was interesting.

4.

Quite a bit.

Yes, I can.

5.

Yes, I can.

Not really.

6.

Fine, thanks.

Yes, it was.

7.

No, thanks.

Yes, it was great

1 Not really.

2 It’s OK.

3 It was interesting.

4 Quite a bit.

5 Not really.

6 Fine, thanks.

7 Yes, it was great

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

Bảng tổng hợp từ vựng

Dưới đây là bảng tổng hợp những từ vựng quan trọng của bài

Từ vựngNghĩa
snooker (n)
But I prefer playing snooker myself.
trò chơi bi a 
À thì tôi không ngại thi thoảng chơi bài . Nhưng tôi thích chơi bi-a một mình hơn
from time to time (adv)
I enjoy them from time to time but not too often. 
đôi lúc 
I thích chúng đôi lúc nhưng không quá thường xuyên
start on (v)
I’ve still got some cakes to make and I haven’t started on the vegetables yet.
bắt tay vào làm gì 
Mình vẫn còn chút bánh chưa làm và mình còn chưa bắt tay vào làm phần rau củ.

maianhizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG