Luyện kỹ năng Listening – Unit 11 – Transport

Activity 2

You will hear sentences containing one of the phrases below. Tick the phrase you hear.

Nghe 8 đoạn audio (mỗi đoạn chứa một cụm từ) và tích vào cụm từ nghe được.

Audio

(Nguồn: Listen Carefully)

1. 

a new moped 

a blue moped

2. 

an old sports car 

a gold sports car 

3. 

a light blue van 

a bright blue van

4. 

a green bus 

a grey bus 

5. 

the green train 

the green plane

6. 

the last train 

the fast train 

7. 

a dark brown Mini 

a dark green Mini

8. 

a dark blue Toyota 

a light blue Toyota 

1a blue moped
2a gold sports car
3a bright blue van
4a green bus
5The green plane
6the fast train
7a dark brown Mini
8a light blue Toyota

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Activity 3

You will hear people describing their transport. Tick the correct box, a or b.

Nghe các nhân vật trong audio 1-4 miêu tả về phương tiện của họ. Đánh dấu X vào câu trả lời đúng (Một ví dụ đã được làm sẵn cho bạn).

Audio

(Nguồn: Listen Carefully)

1. 

b

2. 

3. 

b

4. 

1b2a
3a4b

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Activity 4

You will hear people asking about buses from the bus station to the place below. What number bus or buses can they take and how often do the buses go? If a bus goes every 20 minutes, write 20 mins under “frequency”.

Nghe các nhân vật trong audio hỏi về số xe buýt đến các địa điểm dưới đây, cũng như bao lâu sẽ có một chuyến xe (Lưu ý: Nếu cứ 20 phút lại có 1 chuyến xe, viết “20 mins” ở cột “frequency”). Một ví dụ đã được làm sẵn cho bạn.

Audio

(Nguồn: Listen Carefully)

Destinationbusesfrequency
zoo17 or 2420 mins
airport(1)(2)
museum(3)(4)
university(5)(6)
hospital(7)(8)
library(9)(10)

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

Destinationbusesfrequency
zoo17 or 2420 mins
airport255 mins
museum44 or 5030 mins
university16 or 2220 mins
hospital6545 mins
library1315 mins

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Activity 5

You will hear people talking to a taxi driver. Where does each passenger want to go? Number the places 1-6

Nghe các nhân vật trong audio (1-6) nói chuyện với tài xế taxi. Điền 1-6 vào các địa điểm mà các nhân vật muốn tới (Một ví dụ đã được làm sẵn cho bạn).

Audio

(Nguồn: Listen Carefully)

library ____museum ____university ____
zoo ____department store ____airport __1__
hospital ____restaurant ____theatre ____

library

zoo

hospital

museum

department store

restaurant

university

theater

library ____museum (6)university (3)
zoo ____department store ____airport (1)
hospital (5)restaurant (2)theatre (4)

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Bảng tổng hợp từ vựng

Dưới đây là bảng tổng hợp những từ vựng quan trọng của bài

Từ vựngNghĩa
come in
There it is, coming in now. The green plane.
đi tới, đến
Kia rồi, đang tới rồi. Chiếc máy bay màu xanh lá cây.
get a train
Try to get the fast train.
bắt một chuyến tàu
Hãy cố mà bắt chuyến tàu nhanh ấy.
leave in
My flight leaves in half an hour.
sẽ xuất phát trong vòng (bao lâu)
Chuyến bay của tôi cất cánh trong vòng nửa giờ nữa.
light (n)
But I can’t use it at night because it doesn’t have any lights.
đèn
Nhưng tôi không thể dùng nó buổi đêm được vì nó chả có đèn gì cả.
at night 
But I can’t use it at night because it doesn’t have any lights.
vào ban đêm
Nhưng tôi không thể dùng nó vào buổi đêm được vì nó chả có đèn gì cả.
start in
My class starts in ten minutes.
(sẽ) bắt đầu trong vòng (bao lâu)
Lớp tôi sẽ bắt đầu học trong vòng 10 phút nữa.
van (n)
I’ll be driving a bright blue van.
xe tải
Tôi sẽ lái một chiếc xe tải màu xanh nước biển nhạt.

ngocanh

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG