Luyện kỹ năng Listening – Unit 14 – Instructions (Part 2)

Activity 1

Listen to these customers saying what they need done. Tick what they want.

(Lắng nghe yêu cầu của các khách hàng dưới đây. Đánh dấu vào câu trả lời đúng. Một câu đã được làm sẵn cho bạn)

Audio

(Nguồn: Listen Carefully)

1.
cut very short
v not cut much
2.
cut only
cut and shampoo
3.
washed and mended
washed only
4.
full tank of petrol
£5 of petrol
5.
repaired and painted
repaired

1 not cut much

2 cut only

3 washed and mended

4 full tank of petrol

5 repaired and painted

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Activity 2

Ms potter is asking her children to do things. She wants them to do some things now and some things later. tick what she wants them to do first.

(Bà Potter đang yêu cầu các con của bà làm một số việc. Bà ấy muốn họ làm một số thứ trước. Đánh dấu vào những gì bà ấy muốn họ làm trước. Một câu đã được làm sẵn cho bạn.)

Audio

1.

v iron the clothes

make the beds

2.

wash the dishes

tidy the living room

3.

water the plants

clean the cooker

4.

cut up the meat

cut up the vegetables

5.

do the dishes

clean the windows

1 iron the clothes

2 wash the dishes

3 clean the cooker

4 cut up the meat

5 clean the windows

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

Activity 3

Your flatmate Elaine likes moving things around in your flat. Listen to her deciding what to change. Draw a line from each item to its new position. She makes six changes.

(Elaine – người ở cùng căn hộ với bạn, thích thay đổi vị trí của các đồ vật trong căn hộ. Hãy lắng nghe quyết định thay đổi của cô ấy. Vẽ một đường thẳng từ mỗi đồ vật đến vị trí mới của nó. Cô ấy đã tạo ra 6 sự thay đổi.)

Audio

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

Bảng tổng hợp từ vựng

Dưới đây là bảng tổng hợp những từ vựng quan trọng của bài

Từ vựngNghĩa
wonder (v)
I wonder if you can fix this leg, please. 
thắc mắc, không biết
Không biết bạn có thể sửa cái chân này được không.
loose (adj)
It’s quite loose.
lỏng lẻo 
Nó khá là lỏng lẻo
do the dishes (v)
Clean the windows before you do the dishes.
rửa bát 
Lau cửa sổ trước khi bạn rửa bát.
make the bed (v)
You can make the beds after you finish ironing the clothes.
dọn giường 
Bạn có thể dọn giường sau khi ủi quần áo
cooker (n)
I don’t think the plants need watering right away but the cooker really does need cleaning
nồi cơm 
Tôi không nghĩ những cái cây cần được tưới nước ngay nhưng chiếc nồi cơm thực sự cần được lau chùi
record (n)
Keep the needle clean at all times or it’ll damage your records
đĩa hát 
Giữ cái kim sạch mọi lúc không thì nó sẽ làm hỏng cái đĩa hát của bạn
tidy (v)
Let’s wash the dishes and then we can tidy the living room.
sắp xếp gọn gàng 
Hãy rửa chén và sau đó chúng ta có thể sắp xếp gọn gàng phòng khách
dry cleaner (n)
It’s better to take them to a dry cleaner to be cleaned.
cửa hàng giặt là 
Mang chúng đến cửa hàng giặt là để giặt sẽ tốt hơn

maianhizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG