Listen Carefully – Unit 14 – Instructions (Part 2)
Activity 1
Listen to these customers saying what they need done. Tick what they want.
(Lắng nghe yêu cầu của các khách hàng dưới đây. Đánh dấu vào câu trả lời đúng. Một câu đã được làm sẵn cho bạn)
Audio
(Nguồn: Listen Carefully)
![]() |
![]() |
![]() |
| 1. cut very short v |
2. cut only cut and shampoo |
3. washed and mended washed only |
![]() |
![]() |
|
| 4. full tank of petrol £5 of petrol |
5. repaired and painted repaired |
Đáp án
1 not cut much
2 cut only
3 washed and mended
4 full tank of petrol
5 repaired and painted
Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
Just a little off the top and sides, please. Not too short
Chỉ cắt một chút trên đỉnh và 2 bên thôi, làm ơn. Đừng ngắn quá.
Cách nói tắt của: “Just cut my hair a little off the top and sides”
Would you like me to shampoo it first?
Bạn có muốn tôi gội đầu nó đầu tiên không?
It’s all right, thanks. I’ll do it myself at home.
Không sao đâu cảm ơn. Tôi sẽ tự làm nó ở nhà.
do sth oneself: tự làm cái gì
Now when you’ve washed this, could you mend this little hole at the back, please?
Bây giờ khi bạn đã rửa cái này, bạn có thể làm ơn sửa cái lỗ nhỏ này ở phía sau được không?
Shall I fill the tank, sir?
Yes, please.
Tôi có nên đổ đầy bể không, thưa ông?
Vâng, làm ơn.
fill (v): làm đầy
tank (n): bể nước
I wonder if you can fix this leg, please. It’s quite loose.
Không biết bạn có thể sửa cái chân này được không. Nó khá là lỏng lẻo.
wonder (v): thắc mắc, tự hỏi
loose (adj): lỏng lẻo
And then you want it painted dark brown?
No, light brown, please.
Và sau đó bạn có muốn sơn nó màu nâu tối?
Không, nâu nhạt, làm ơn.
“you want it painted” là cách nói tắt cho “you want it to be painted”
Activity 2
Ms potter is asking her children to do things. She wants them to do some things now and some things later. tick what she wants them to do first.
(Bà Potter đang yêu cầu các con của bà làm một số việc. Bà ấy muốn họ làm một số thứ trước. Đánh dấu vào những gì bà ấy muốn họ làm trước. Một câu đã được làm sẵn cho bạn.)
Audio
1.
v iron the clothes
make the beds
2.
wash the dishes
tidy the living room
3.
water the plants
clean the cooker
4.
cut up the meat
cut up the vegetables
5.
do the dishes
clean the windows
Đáp án
1 iron the clothes
2 wash the dishes
3 clean the cooker
4 cut up the meat
5 clean the windows
Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé
You can make the beds after you finish ironing the clothes.
Bạn có thể dọn giường sau khi ủi quần áo.
after sb doing sth: sau khi ai đó làm gì
make the bed: dọn giường
Let’s wash the dishes and then we can tidy the living room.
Hãy rửa chén và sau đó chúng ta có thể sắp xếp gọn gàng phòng khách.
Let’s do sth: (câu đề nghị) hãy làm gì đó
tidy (v): sắp xếp gọn gàng
I don’t think the plants need watering right away but the cooker really does need cleaning.
Tôi không nghĩ những cái cây cần được tưới nước ngay nhưng chiếc nồi cơm thực sự cần được lau chùi.
sth need Ving: (câu bị động đặc biệt) cái gì cần được làm gì
cooker (n): nồi cơm
Before you cut up the vegetables, could you cut up the meat?
Trước khi bạn thái rau, bạn có thể thái thịt được không?
Clean the windows before you do the dishes.
Lau cửa sổ trước khi bạn rửa bát.
do the dishes: rửa bát
Activity 3
Your flatmate Elaine likes moving things around in your flat. Listen to her deciding what to change. Draw a line from each item to its new position. She makes six changes.
(Elaine – người ở cùng căn hộ với bạn, thích thay đổi vị trí của các đồ vật trong căn hộ. Hãy lắng nghe quyết định thay đổi của cô ấy. Vẽ một đường thẳng từ mỗi đồ vật đến vị trí mới của nó. Cô ấy đã tạo ra 6 sự thay đổi.)
Audio

Đáp án
Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé
You know, the bookcase doesn’t look very nice near the window. Why don’t we bring it over here by the door?
Bạn thấy đấy, cái tủ sách để gần cửa sổ trông không đẹp cho lắm. Tại sao chúng ta không mang nó qua đây, ngay cạnh cái cửa ra vào?
bookcase (n): tủ sách
I think that new painting will look better in the dining room than in the living room. Let’s move it.
Tôi nghĩ rằng bức tranh mới nên được treo trong phòng ăn hơn là phòng khách. Chúng ta hãy di chuyển nó.
painting (n): bức tranh, bức vẽ
dining room (n): phòng ăn
living room (n): phòng khách
I think we’ll bring the coffee table out of the study and put it back here in the living room.
Tôi nghĩ chúng ta sẽ mang chiếc bàn cà phê ra khỏi phòng làm việc và đặt nó trở lại đây trong phòng khách.
coffee table (n): bàn uống cà phê
the study (n): phòng làm việc
put sth back (v): đặt cái gì trở lại vị trí cũ
Why don’t we move that rug back to the smaller bedroom? It doesn’t look right in the living room.
Tại sao chúng ta không chuyển tấm thảm đó trở lại phòng ngủ nhỏ hơn? Nó trông không phù hợp khi đặt trong phòng khách.
move sth back to somewhere: chuyển cái gì về lại vị trí nào đó
rug (n): tấm thảm
That vase would look nice in the dining room. I don’t really like it in my bedroom.
Chiếc bình hoa đó sẽ phù hợp với phòng ăn. Tôi không thực sự thích nó trong phòng ngủ của mình.
vase (n): bình hoa
Bảng tổng hợp từ vựng
Dưới đây là bảng tổng hợp những từ vựng quan trọng của bài
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| wonder (v) I wonder if you can fix this leg, please. |
thắc mắc, không biết Không biết bạn có thể sửa cái chân này được không. |
| loose (adj) It’s quite loose. |
lỏng lẻo Nó khá là lỏng lẻo |
| do the dishes (v) Clean the windows before you do the dishes. |
rửa bát Lau cửa sổ trước khi bạn rửa bát. |
| make the bed (v) You can make the beds after you finish ironing the clothes. |
dọn giường Bạn có thể dọn giường sau khi ủi quần áo |
| cooker (n) I don’t think the plants need watering right away but the cooker really does need cleaning |
nồi cơm Tôi không nghĩ những cái cây cần được tưới nước ngay nhưng chiếc nồi cơm thực sự cần được lau chùi |
| record (n) Keep the needle clean at all times or it’ll damage your records. |
đĩa hát Giữ cái kim sạch mọi lúc không thì nó sẽ làm hỏng cái đĩa hát của bạn |
| tidy (v) Let’s wash the dishes and then we can tidy the living room. |
sắp xếp gọn gàng Hãy rửa chén và sau đó chúng ta có thể sắp xếp gọn gàng phòng khách |
| dry cleaner (n) It’s better to take them to a dry cleaner to be cleaned. |
cửa hàng giặt là Mang chúng đến cửa hàng giặt là để giặt sẽ tốt hơn |







