Luyện kỹ năng Listening – Unit 13 – Leisure activities

Activity 1

You will hear short telephone conversations. What was each person doing when the phone rang? Number six of the picture below from 1-6

(Bạn sẽ nghe những cuộc hội thoại ngắn qua điện thoại. Mỗi người đang làm gì khi điện thoại reo? Đánh số các hoạt động trong hình dưới đây theo thứ tự từ 1 – 6.)

Audio

(Nguồn: Listen Carefully)

a. b. c. d.
e. f. g. h.

1. g 

2. e 

3. h 

4. f

5. a

6. c

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Activity 2

You will hear people talking about the things they like and don’t like doing in their spare time. Listen and tick how much they like each activity.

(Bạn sẽ nghe mọi người nói về những điều họ thích và không thích làm trong thời gian rảnh rỗi của họ. Nghe audio và đánh dấu xem họ thích mỗi hoạt động như thế nào. (Một câu đã được làm mẫu cho bạn))

Audio

Activity Likes it a lotLikes it a littleDoesn’t like it at all
1playing cardv
2playing sports
3going to parties
4eating out
ActivityLikes it a lotLikes it a littleDoesn’t like it at all
1playing cardv
2playing sportsv
3going to partiesv
4eating outv

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

Activity 3

Listen to people getting ready to do something. Tick what you think they are going to do.

(Lắng nghe mọi người đang chuẩn bị làm điều gì đó. Đánh dấu vào những gì bạn nghĩ họ sẽ làm.)

Audio

1.

go swimming

go for a drive

2.

go to the cinema

go to a restaurant

3.

go to a concert

go dancing

5.

play tennis

play basketball

6.

watch TV

listen to the radio

1. go swimming

2. go to a restaurant 

3. go to a concert 

4. play basketball

5. watch TV

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

Activity 4

You will hear people talking about things they have done. Listen and tick how much they enjoyed them.

(Bạn sẽ nghe mọi người nói về những điều họ đã làm. Hãy lắng nghe và đánh dấu xem họ đã thích chúng như thế nào. (Một câu đã được làm mẫu cho bạn))

Audio

liked everythingliked some thingsdidn’t like anything
1v
2
3
4
5
6
7

1. liked some things

2. didn’t like anything

3. liked everything

4. liked some things

5. didn’t like anything

6. liked everything

7. liked everything

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

Bảng tổng hợp từ vựng

Dưới đây là bảng tổng hợp những từ vựng quan trọng của bài

Từ vựngNghĩa
think of (v)
What did you think of the lecture?
nghĩ về
Bạn nghĩ sao về bài học?
lecture (n)What did you think of the lecture?bài họcBạn nghĩ sao về bài học?
overcook (v)
Well, my steak was overcooked, and the waitress was quite rude
nấu quá chín 
À thì bít tết của tôi bị nấu chín quá và nữ bồi bàn thì thô lỗ. 
at first (adv)
She had some interesting things to say at first, then it got very difficult to understand.
ban đầu 
Cô ấy nói một số thứ thú vị lúc đầu và rồi nó trở nên khó hiểu.
cigarette smoke (n)
Do you like loud music, lots of cigarette smoke, a small crowded room, and not enough food?
khói thuốc lá 
Huh. Bạn có thích nhạc ồn, nhiều khói thuốc lá, một căn phòng bé chật chội và không đủ đồ ăn? 
crowded (adj)
Do you like loud music, lots of cigarette smoke, a small crowded room, and not enough food?
đông đúc 
Huh. Bạn có thích nhạc ồn, nhiều khói thuốc lá, một căn phòng bé chật chội và không đủ đồ ăn? 
asleep (adj)
I fell asleep twice!
buồn ngủ 
Tôi đã ngủ gật hai lần!
in years
It was the best concert I’ve been to in years.
nhiều năm trở lại đây
Nó là buổi hoà nhạc hay nhất mà tôi đã đến trong nhiều năm trở lại đây.
ticket (n)
Have you got the tickets?
vé 
Bạn cóchưa?
ask for a table (v)
I asked for a table for eight o’ clock, so we don’t want to be late.
đặt bàn 
Tôi đã đặt bàn vào lúc 8h vậy nên chúng ta sẽ không muốn muộn đâu
rough (adj)
I don’t think the water will be too rough.
động 
Tôi không nghĩ nước sẽ động lắm đâu.
towel (n)
Don’t forget to bring the towels, will you?
khăn tắm
Đừng quên mang khăn tắm, nhé?
eat out (v)
I wish I could eat out every night. 
ăn ngoài 
Tôi ước tôi có thể ăn ngoài mỗi đêm
wash up (v)
It’s so nice not to have to cook and wash up.
rửa bát 
Thật tuyệt khi không phải nấu ăn và rửa bát
guest (n)
We’ve got guests coming for the weekend and the house is so untidy. 
khách 
Chúng ta có khách vào cuối tuần này và căn nhà thì đang rất bừa bộn. Mình ghét việc nhà!
untidy (adj)
We’ve got guests coming for the weekend and the house is so untidy. 
bừa bộn 
Chúng ta có khách vào cuối tuần này và căn nhà thì đang rất bừa bộn. Mình ghét việc nhà!
awful (adj)
I was just reading about that awful fire last night at the Palace Hotel.
kinh khủng 
Không hẳn. Mình vừa đang đọc về vụ cháy kinh khủng đêm qua ở khách sạn Palace.
fire (n)
I was just reading about that awful fire last night at the Palace Hotel.
vụ cháy
Không hẳn. Mình vừa đang đọc về vụ cháy kinh khủng đêm qua ở khách sạn Palace.
ceiling (n)
Actually I’m just painting the ceiling.
trần nhà 
Ừ đúng rồi. Thực ra mình chỉ đang sơn trần nhà.

maianhizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG