Luyện kỹ năng Listening – Unit 5 – At home

Activity 1

Bạn hãy nghe mọi  người gọi điện cho bạn của họ và tích vào những nơi mà người có tên dưới đây đang làm việc riêng.

Audio

KathyBillSusanTerryMr LeeHelen
In the garage
In the bathroom
In the bedroom
In the kitchen
In the living room
He/she has gone out

Kathy – in the garage

Bill – in the bedroom

Susan – in the bathroom

Terry – he has gone out

Mr Lee – in the kitchen

Helen – in the living room

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Activity 2

Roy và Sylvia có rất nhiều thứ để làm vào cuối tuần này. Bạn hãy nghe xem họ muốn làm những việc gì. Tích vào cột ứng với việc họ làm.

Audio

RoySylviaLeave till later
Clean the bathroom
Take out the rubbish
Go shopping
Clean the car
Vacuum the carpet
Clean the fridge
Clean the windows
Put away the groceries 
Iron the sheets

Đáp án

Roy

Clean the bathroom

Go shopping

Clean the car

Put away the groceries

Sylvia

Take out the rubbish

Vacuum the carpet

Clean the windows

Leave till later

Clean the fridge

Iron the sheets

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

Activity 3

Bạn đang ở nhà cùng với bạn cùng phòng của mình – Virginia. Hãy nghe những gì cô ấy nói. Bạn nghĩ rằng cô ấy chuẩn bị yêu cầu bạn làm điều gì? Tích vào ô mà bạn nghĩ cô ấy sẽ yêu cầu.

Audio

1. 

Could you turn on the TV?

Could you turn on the radio?

2. 

Could you get me something to drink?

Could you get me something to eat?

3. 

Could you open the window?

Could you close the window?

4. 

Could you turn on the lamp?

Could you turn off the lamp?

5. 

Could you turn up the heating?

Could you turn down the heating?

1. Could you turn on the TV?

2. Could you get me something to eat?

3. Could you close the window?

4. Could you turn on the lamp?

5. Could you turn up the heating?

Sau khi kiểm tra đáp án hãy nghe lại từng câu tại đây nhé

Bảng tổng hợp từ vựng

Dưới đây là bảng tổng hợp những từ vựng quan trọng của bài

Từ

Nghĩa

Work on sth


Do you want me to get her? She’s working on her car.

sửa chữa/hoàn thiện một thứ gì đó

Bạn có muốn tôi gọi cô ấy không? Cô ấy đang sửa xe ô tô của mình.

Asleep

I think he’s still asleep.

Đang ngủ

Tôi nghĩ anh ấy vẫn đang ngủ.

Ring back

Could you ring back in ten minutes?

gọi điện thoại lại cho ai

Bạn có thể gọi lại sau 10 phút được không?

Have a bath

She’s just having a bath.

tắm

Cô ấy đang tắm.

Take out the rubbish

OK, and I’ll take out the rubbish.

đổ rác

OK, em sẽ đi đổ rác.

Vacuum the carpet

Right. I’ll vacuum the carpet, then.

hút bụi thảm

Được rồi. Vậy sau đó em sẽ hút bụi cho cái thảm.

Put sth away

All right, and I’ll put the groceries away when I get back.

cất cái gì đi

Được rồi, và anh sẽ cất đồ tạp hóa đi khi anh quay lại.

Iron

I’m going to leave the sheets. I’ll iron them later.

Là, ủi (quần áo)

Em sẽ để những chiếc ga trải giường lại. Em sẽ ủi chúng sau.

nguyentienthanh

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG