Từ vựng sơ cấp – Unit 30: A Bottle/ Some Water (Countable/ Uncountable – Danh Từ Đếm Được/Không Đếm Được)
Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 30: A Bottle/ Some Water (Countable/ Uncountable – Danh Từ Đếm Được/Không Đếm Được)
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
cup (n)
Do you want a cup of coffee?
cốc (danh từ)
Bạn có muốn một cốc cà phê không?
Ta dùng cụm từ “a cup of” với danh từ không đếm được “coffee”
egg (n)
It’s an egg
quả trứng (danh từ)
Nó là một quả trứng
“Egg” là danh từ số ít đếm được và đi với mạo từ “an”
apple (n)
Kate eats an apple every day
quả táo (danh từ)
Kate ăn một quả táo hàng ngày
“Apple” là danh từ số ít đếm được và đi với mạo từ “an”
without
I don’t like coffee without milk.
không có, thiếu
Tôi không thích cà phê không có sữa
Ta không dùng mạo từ “a/an” với danh từ không đếm được “coffee”
rice (n)
I want of a bowl of rice
gạo, cơm (danh từ)
Tôi muốn một bát cơm.
Ta dùng cụm từ “a bowl of” với danh từ không đếm được “rice”
piece (n)
I want a piece of cheese
miếng, mẩu (danh từ)
Tôi muốn một miếng phô mai
Ta dùng cụm từ “a piece of” với danh từ không đếm được “cheese”
plastic (n)
We should not use too much plastic
đồ nhựa (danh từ)
Chúng ta không nên sử dụng quá nhiền nhựa
Ta dùng định từ “much” với danh từ không đếm được “plastic” để diễn tả ý: nhiều đồ nhựa (much plastic)
bowl (n)
I want of a bowl of rice
bát (danh từ)
Tôi muốn một bát cơm
Ta dùng cụm từ “a bowl of” với danh từ không đếm được “rice”
carton (n)
She bought a carton of milk
hộp giấy (danh từ)
Cô ấy đã mua một hộp sữa
Ta dùng cụm từ “a carton of” với danh từ không đếm được “milk”
bottle (n)
Can you give me a bottle of water?
chai (danh từ)
Bạn có thể cho tôi một chai nước?
Ta dùng cụm từ “a bottle of” với danh từ không đếm được “water”
air (n)
The air here is very fresh
không khí (danh từ)
Không khí ở đây rất tươi mát.
Ta không dùng mạo từ “a/an” với danh từ không đếm được “air”
toothbrush (n)
It’s a toothbrush
bàn chải đánh răng (danh từ)
Nó là bàn chải đánh răng
“Toothbrush” là danh từ số ít đếm được và đi với mạo từ “a”
bucket (n)
It’s a bucket
thùng, xô (danh từ)
Có nhiều cá trong sông
“Bucket” là danh từ số ít đếm được và đi với mạo từ “a”
spoon (n)
Can you give me a spoon?
cái thìa, cái muỗng (danh từ)
Bạn có thế đưa tô một cái thìa được không?
“Spoon” là danh từ số ít đếm được và đi với mạo từ “a”
island (n)
Jamaica is an island
hòn đảo (danh từ)
Jamaica là một hòn đảo
“Island” là danh từ số ít đếm được và đi với mạo từ “an”
honey (n)
I need a jar of honey
mật ong (danh từ)
Tôi cần một lọ mật ong
Ta dùng cụm từ “a jar of” với danh từ không đếm được “honey”
wood (n)
I want to buy a piece of wood
gỗ (danh từ)
Tôi muốn mua môt miếng gỗ
Ta dùng cụm từ “a piece of” với danh từ không đếm được “wood”
get into
We can’t get into the house without a key
vào trong
Chúng tôi không thể vào trong không nhà mà không có chìa khóa.
“Key” là danh từ số ít đếm được và đi với mạo từ “a”
sand (n)
There is a lot of sand on the beach
cát (danh từ)
Có rất nhiều cát trên bờ biển
Ta dùng định từ “a lot of” thay vì mạo từ “a/an” với danh từ không đếm được “sand”
wallet (n)
I want to buy a wallet
cái ví (danh từ)
Tôi muốn mua một cái ví
“Wallet” là danh từ số ít đếm được và đi với mạo từ “a”
jug (n)
There is a jug on the table
cái bình (danh từ)
Có một cái bình trên bàn
“Jug” là danh từ số ít đếm được và đi với mạo từ “a”
bar (n)
I gave the child a bar of chocolate
thanh, thỏi (danh từ)
Tôi đã đưa cho đứa trẻ một thanh chocolate
Ta dùng cụm từ “a bar of” với danh từ không đếm được “chocolate”
loaf (n)
I want to buy a loaf of bread
ổ (bánh mì) (động từ)
Tôi muốn mua một ổ bánh mì
Ta dùng cụm từ “a loaf of” với danh từ không đếm được “bread”
jar (n)
I need a jar of honey
hũ, lọ (danh từ)
Tôi cần một lọ mật ong
Ta dùng cụm từ “a jar of” với danh từ không đếm được “honey”
toothpaste (n)
I need some toothpaste
kem đánh răng (danh từ)
Tôi cần kem đánh răng
Ta dùng định từ “some” thay vì mạo từ “a/an” với danh từ không đếm được “toothpaste”


