Từ vựng sơ cấp – Unit 21: Is it…? – have you…? – do they…?
Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 21: Is it…? – have you…? – do they…?
simple (a)
Are they simple questions?
đơn giản (tính từ)
Chúng có phải là các câu hỏi đơn giản không?
Trợ động từ “are” đứng trước chủ ngữ số nhiều “they” trong câu hỏi nghi vấn thì hiện tại đơn
soon (adv)
When will they be here? They will be here soon.
sớm (trạng từ)
Khi nào họ sẽ đến đây vậy? Họ sẽ đến đây sớm thôi.
Trợ động từ “will” đứng trước chủ ngữ số nhiều “they” trong câu hỏi thì tương lai đơn
something
Are those people waiting for something?
điều gì đó
Những người kia đang chờ đợi điều gì đó à?
Trợ động từ “are” đứng trước chủ ngữ số nhiều “people” trong câu hỏi đảo thì hiện tại đơn
telephone (n)
When was the telephone invented?
điện thoại (danh từ)
Điện thoại đã được phát minh ra khi nào?
Trợ động từ “was” đứng trước chủ ngữ số ít “the telephone” trong câu hỏi thì quá khứ đơn
early (adv)
She gets up early. What time does she get up?
sớm (trạng từ)
Cô ấy thức dậy sớm. Cô ấy thức dậy lúc mấy giờ?
Trợ động từ “does” đứng trước chủ ngữ số ít “she” trong câu hỏi thì hiện tại đơn
driver (n)
Are you a good driver?
người lái xe (danh từ)
Bạn có phải một người lái xe giỏi không?
Trợ động từ “are” đứng trước chủ ngữ “you” trong câu hỏi đảo thì hiện tại đơn
ever (adv)
Have you ever had an accident?
từng (trạng từ)
Bạn đã từng bị tai nạn bao giờ chưa?
Trợ động từ “have” đứng trước chủ ngữ “you” trong câu hỏi đảo thì hiện tại hoàn thành
cheese (n)
How is cheese made?
pho-mát (danh từ)
Pho -mát được làm ra như thế nào?
Trợ động từ “is” đứng trước chủ ngữ “cheese” trong câu hỏi thì hiện tại đơn
Where
Where has David gone?
ở đâu
David đã đi đâu vậy?
Trợ động từ “has” đứng trước chủ ngữ số ít “David” trong câu hỏi thì hiện tại hoàn thành
Why
Why was she angry?
tại sao
Tại sao cô ấy lại tức giận?
Trợ động từ “was” đứng trước chủ ngữ số ít “she” trong câu hỏi thì quá khứ đơn
What
What did you have for dinner?
cái gì
Bạn có cái gì cho bữa tối vậy?
Trợ động từ “did” đứng trước chủ ngữ “you” trong câu hỏi thì quá khứ đơn
What time
What time did she get up?
mấy giờ
Cô ấy thức dậy lúc mấy giờ?
Trợ động từ “did” đứng trước chủ ngữ số ít “she” trong câu hỏi thì quá khứ đơn
When
When was the telephone invented?
khi nào
Điện thoại đã được phát minh khi nào?
Trợ động từ “was” đứng trước chủ ngữ số ít “the telephone” trong câu hỏi thì quá khứ đơn
How
How is cheese made?
như thế nào
Pho-mát được làm ra như thế nào?
Trợ động từ “is” đứng trước chủ ngữ “cheese” trong câu hỏi thì hiện tại đơn
main (a)
What is the main dish for our dinner?
chính (tính từ)
Món chính cho bữa tối của chúng ta là gì vậy?
Trợ động từ “is” đứng trước chủ ngữ “the main dish” trong câu hỏi thì hiện tại đơn
How often
How often do you watch television?
bao nhiêu lần
Bạn thường xem TV bao nhiêu lần?
Trợ động từ “do” đứng trước chủ ngữ “you” trong câu hỏi thì hiện tại đơn
every day (adv)
Do you use it a lot? Yes, nearly every day.
mỗi ngày (trạng từ)
Bạn có sử dụng nó thường xuyên không? Có, gần như mỗi ngày
Trợ động từ “do” đứng trước chủ ngữ “you” trong câu hỏi đảo thì hiện tại đơn
and
I can swim. And you? Can you swim?
và, còn
Mình có thể bơi. Còn bạn? Bạn có thể bơi được không?
Động từ khuyết thiếu “can” đứng trước chủ ngữ “you” trong câu hỏi và cũng đóng vai trò là trợ động từ trong câu hỏi.
yet (adv)
Have your guests arrived yet?
cho đến bây giờ (trạng từ)
Cho đến bây giờ những vị khách của bạn vẫn chưa đến à?
Trợ động từ “have” đứng trước chủ ngữ số nhiều “your guests” trong câu hỏi thì hiện tại hoàn thành
nearly (adv)
Do you use it a lot? Yes, nearly every day.
gần như, hầu như (trạng từ)
Bạn có sử dụng nó thường xuyên không? Có, gần như mỗi ngày
Trợ động từ “do” đứng trước chủ ngữ “you” trong câu hỏi đảo thì hiện tại đơn
guest (n)
Have your guests arrived yet?
những vị khách (n)
Cho đến bây giờ những vị khách của bạn vẫn chưa đến à?
Trợ động từ “have” đứng trước chủ ngữ số nhiều “your guests” trong câu hỏi thì hiện tại hoàn thành
finger (n)
I broke my finger last week. – How did you do that?
ngón tay (danh từ)
Mình đã bị gãy ngón tay tuần trước – Cậu làm gì mà bị như vậy thế?
Trợ động từ “did” đứng trước chủ ngữ “you” trong câu hỏi thì quá khứ đơn
invent (v)
When was the telephone invented?
được phát minh (động từ)
Điện thoại đã được phát minh khi nào?
Trợ động từ “was” đứng trước chủ ngữ số ít “the telephone” trong câu hỏi thì quá khứ đơn
damage (v)
Was your car damaged in the accident?
bị hỏng, bị hư hại (động từ)
Có phải xe của bạn đã bị hư hại trong vụ tai nạn không?
Trợ động từ “was” đứng trước chủ ngữ số ít “your car” trong câu hỏi đảo thì quá khứ đơn
truth (n)
Why don’t you tell the truth?
sự thật (danh từ)
Tại sao bạn lại không nói ra sự thật?
Trợ động từ dạng phủ định “don’t” (do not) được dùng trong câu hỏi với từ “Why” (tại sao ai đó không làm gì). Trợ động từ “don’t” đứng trước chủ ngữ “you” trong câu hỏi.


