Từ vựng sơ cấp – Unit 40: The oldest…The most expensive (So Sánh Nhất)
Tổng hợp từ vựng quan trọng trong bài học Ngữ pháp sơ cấp – Unit 40: The oldest…The most expensive (So Sánh Nhất)
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
happiest (a)
It was a very happy day. It was the happiest day of my life.
hạnh phúc nhất (tính từ)
Đó là một ngày hạnh phúc. Đó là ngày hạnh phúc nhất cuộc đời tôi
“The happiest” đứng trước danh từ “day” trong câu so sánh nhất. Do tính từ “happy” kết thúc bằng “y” nên ta đổi “y’ thành “i” rồi thêm đuôi “est”
oldest (a)
This building is very old. It’s the oldest building in the town.
cổ hơn (tính từ)
Tòa nhà này rất cổ. Đây là tòa nhà cổ nhất thị trấn.
“The oldest” đứng trước danh từ “building” trong câu so sánh nhất.
biggest (a)
Box A is the biggest box
lớn nhất
Hộp A là chiếc hộp lớn nhất
“The biggest” đứng trước danh từ “box” trong câu so sánh nhất. Do tính từ “big” có một nguyên âm “i” đứng giữa 2 phụ âm, ta nhân đôi phụ âm “g” cuối rồi mới thêm đuôi “est”
best (a)
Luke is a good player, but he isn’t the best in the team
giỏi nhất (tính từ)
Luke là một cầu thủ giỏi, nhưng anh không giỏi nhất đội.
“The best” là dạng so sánh nhất của tính từ “good”
cheapest (a)
This is the cheapest restaurant
rẻ nhất (tính từ)
Đây là nhà hàng rẻ nhất
“The cheapest” đứng trước danh từ “restaurant” trong câu so sánh nhất.
nicest (a)
He is the nicest person I’ve ever met
tốt nhất (tính từ)
Anh ấy là người tốt nhất tôi từng gặp.
“The nicest” đứng trước danh từ “person” trong câu so sánh nhất. Do tính từ “nice” đã có đuôi “e” nên ta chỉ cần thêm “st” vào cuối
hottest (a)
Today is the hottest day in a month
nóng nhất (tính từ)
Hôm nay là ngày nóng nhất trong tháng.
“The hottest” đứng trước danh từ “day” trong câu so sánh nhất. Do tính từ “hot” có một nguyên âm “o” đứng giữa 2 phụ âm, ta nhân đôi phụ âm “t” cuối rồi mới thêm đuôi “est”
easiest (a)
This is the easiest way to the bank
dễ nhất (tính từ)
Đây là con đường dễ nhất để đến ngân hàng.
“The easiest” đứng trước danh từ “way” trong câu so sánh nhất. Do tính từ “easy” kết thúc bằng “y” nên ta đổi “y’ thành “i” rồi thêm đuôi “est”
longest (a)
This bridge is the longest in the world
dài nhất (tính từ)
Cây cầu này là cây cầu dài nhất thế giới
“The highest” đứng trước danh từ “mountain” trong câu so sánh nhất.
building (n)
This building is very old. It’s the oldest building in the town.
tòa nhà (tính từ)
Tòa nhà này rất cổ. Đây là tòa nhà cổ nhất trong thị trấn
“The oldest” đứng trước danh từ “building” trong câu so sánh nhất.
nearest (a)
Excuse me, where is the nearest bank?
gần nhất (tính từ)
Xin thứ lỗi, ngân hàng gần nhất ở đâu vậy?
“The nearest” đứng trước danh từ “restaurant” trong câu so sánh nhất.
smallest (a)
Box B is the smallest box
nhỏ nhất (tính từ)
Đi taxi dễ hơn đi xe buýt
“The smallest” đứng trước danh từ “box” trong câu so sánh nhất.
coldest (a)
It was a very cold day. It was the coldest day of the year.
lạnh nhất (tính từ)
Đó là một ngày rất lạnh. Đó là ngày lạnh nhất trong năm.
“The coldest” đứng trước danh từ “day” trong câu so sánh nhất.
the most
The Europa Hotel is the most expensive hotel in the city
nhất
Khách sạn Europa là khách sạn đắt nhất trong thành phố
“The most expensive” đứng trước danh từ “hotel” trong câu so sánh nhất. Ta dùng “the most” với tính từ “expensive” do đây là tính từ dài, có 3 âm tiết.
worst (a)
The film was very bad. I think it’s the worst film I’ve ever seen.
tệ nhất (tính từ)
Bộ phim đó rất tệ. Tôi nghĩ đó là bộ phim tệ nhất tôi từng xem.
“The worst” là dạng so sánh nhất của tính từ “bad”
heaviest (a)
My brother is the heaviest person in my family
nặng nhất (tính từ)
Anh trai tôi là người nặng nhất trong gia đình tôi.
“The heaviest” đứng trước danh từ “person” trong câu so sánh nhất. Do tính từ “heavy” kết thúc bằng “y” nên ta đổi “y’ thành “i” rồi thêm đuôi “est”
prettiest (a)
She is the prettiest person I’ve ever met.
xinh nhất (tính từ)
Cô ấy là người xinh nhất tôi từng gặp.
“The prettiest” đứng trước danh từ “person” trong câu so sánh nhất. Do tính từ “pretty” kết thúc bằng “y” nên ta đổi “y’ thành “i” rồi thêm đuôi “est”
unusual (a)
What is the most unusual thing you’ve ever done?
khác thường (tính từ)
Thứ khác thường nhất bạn đã từng làm là gì?
“The most unusual” đứng trước danh từ “thing” trong câu so sánh nhất. Ta dùng “the most” với tính từ “unusual” do đây là tính từ dài
popular (a)
She’s a very popular singer. She’s the most popular singer in the country.
nổi tiếng (tính từ)
Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng. Cô ấy là ca sĩ nổi tiếng nhất trong cả nước.
“The most popular” đứng trước danh từ “singer” trong câu so sánh nhất. Ta dùng “the most” với tính từ “popular” do đây là tính từ dài
South America (n)
Brazil is the largest country in South America
Nam Mỹ (danh từ)
Brazil là nước lớn nhất trong Nam Mỹ
“The largest” đứng trước danh từ “country” trong câu so sánh nhất.
Africa (n)
The Nile is the longest river in Africa.
châu Phi (danh từ)
Sông Nile là dòng sông dài nhất tại Châu Phi
“The longest ” đứng trước danh từ “river” trong câu so sánh nhất.
the USA (n)
Alaska is the largest state in the USA.
nước Mỹ (danh từ)
Alaska là bang lớn nhất trong nước Mỹ
“The largest” đứng trước danh từ “state” trong câu so sánh nhất. Do tính từ “large” đã có đuôi “e” nên ta chỉ cần thêm “st” vào cuối
Jupiter (n)
Jupiter is the largest planet in the solar system.
sao Mộc (danh từ)
sao Mộc là hành tinh lớn nhất trong hệ mặt trời.
“The largest” đứng trước danh từ “planet” trong câu so sánh nhất. Do tính từ “large” đã có đuôi “e” nên ta chỉ cần thêm “st” vào cuối
state (n)
Alaska is the largest state in the USA.
bang (danh từ)
Alaska là bang lớn nhất trong nước Mỹ
“The largest” đứng trước danh từ “state” trong câu so sánh nhất. Do tính từ “large” đã có đuôi “e” nên ta chỉ cần thêm “st” vào cuối


