Grammar 0 - 3.0 | IZONE

Ngữ pháp sơ cấp – Unit 39: Older than.. More expensive than… (So Sánh Hơn Với Than)

I. Kiến thức cơ bản

A.  ‘than’ đi sau dạng so sánh hơn

(Nguồn: Essential Grammar In Use)

Ví dụ trong hình: 

  • I’m taller than you: Tôi cao hơn bạn. 
  • She’s taller than him: Cô ấy cao hơn anh ấy.
  • The Europa Hotel is more expensive than the Grand: Khách sạn Europa thì đắt hơn khách sạn Grand. 

We use than after comparatives (older than …/ more expensive than … etc): Chúng ta sử dụng than sau các dạng so sánh hơn (older than …/ more expensive than … v.v…): 

  • Athens is older than Rome. Athens thì cổ xưa hơn Rome. 
  • Are oranges more expensive than bananas? Cam có đắt hơn chuối không?
  • It’s easier to take a taxi than to take the bus? Bắt taxi có dễ dàng hơn bắt xe buýt không?
  • ‘How are you today?’ Bạn cảm thấy thế nào hôm nay?

‘Not bad. Better than yesterday.’ Không tệ, tốt hơn hôm qua.

  • The restaurant is more crowded than usual. Nhà hàng đông đúc hơn thường ngày.

B. than + me/ him/ her/ us/ them

We usually say: than me/ than him/ than her/ than us / than them. Chúng ta thường nói: hơn tôi/ hơn anh ấy/ hơn cô ấy/ hơn chúng tôi/ hơn họ.  

You can say: Bạn có thể nói: 

  • I can run faster than him. hoặc là I can run faster than he can. Tôi có thể chạy nhanh hơn anh ấy.
  • You are a better singer than me. hoặc là You are a better singer than I am. Bạn là một ca sĩ hát hay hơn tôi. 
  • I got up earlier than her.  hoặc là I got up earlier than she did. Tôi đã dậy sớm hơn cô ấy.

C. more/less than… 

A: How much did your shoes cost? £50?
Giày của bạn trị giá bao nhiêu? 50 pound?

B: No, more than that.
Không, nhiều hơn vậy nữa.

(= more than £50: nhiều hơn 50 bảng Anh

Chú thích: more than 50: nhiều hơn 50, less than 50: ít hơn 50 

  • The film was very short – less than an hour. Bộ phim rất ngắn – ít hơn 1 tiếng đồng hồ.
  • They’ve got more money than they need. Họ có nhiều tiền hơn họ cần.
  • You go out more than me. Bạn đi ra ngoài nhiều hơn tôi.

D. a bit older/ much older etc. 

Box A is a bit bigger than Box B.
Hộp A thì to hơn hộp B một chút.             

Bog C is much bigger than Box D.
Hộp C thì to hơn hộp D rất nhiều.

a bit  much bigger to hơn
older cổ hơn/cũ hơn
better tốt hơn
more difficult khó hơn
more expensive đắt hơn
than …
  • Canada is much bigger than France. Canada thì to hơn Pháp rất nhiều.                                                                                
  • Sue is a bit older than Gary – she’s 25 and he’s 24. Sue thì lớn tuổi hơn Gary một chút – cô ấy 25 còn anh ấy 24 tuổi.
  • The hotel was much more expensive than I expected. Khách sạn này còn đắt hơn so với tôi tưởng tượng rất nhiều.
  • You go out much more than me. Bạn còn đi ra ngoài nhiều hơn tôi rất nhiều.

II. Bài tập vận dụng

Exercise 1: Write sentences about Kate and Ben. Use than. 
(Viết câu về Kate và Ben. Sử dụng than.)

1. Kate is older than Ben.
2. Ben is a better swimmer than Kate.
3. Kate is
4. Kate starts Ben.
5. Ben
6. Ben has
7. Kate is a
8. Ben
9. Ben
10. Kate
11. Kate
12. Ben

Exercise 2: Complete the sentences. Use than.
(Hoàn thiện các câu. Sử dụng than.)

1.He isn’t very tall. You’re taller than him. (OR taller than he is)
2. She isn’t very old. You’re
3. I don’t work very hard. You work
4. He doesn’t watch TV very much. You
5. I’m not a very good cook. You
6. We don’t know many people. You
7. They don’t have much money. You
8. I can’t run very fast. You can
9. She hasn’t been here very long. You
10. They didn’t get up very early. You
11. He wasn’t very surprised. You

Exercise 3: Complete the sentences with a bit or much + comparative (older/ better etc.).
(Hoàn thiện các câu với a bit hoặc much + dạng so sánh hơn)

1. Emma is 25. Joe is 24½.
Emma is a bit older than Joe.
2. Jack’s mother is 52. His father is 69.
Jack’s mother
3. My camera cost £120. Yours cost £112.
My camera
4. Yesterday I felt terrible. Today I feel OK.
I feel
5. Today the temperature is 12 degrees. Yesterday it was 10 degrees.
It’s
6. Sarah is an excellent tennis player. I’m not a very good player.
Sarah

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

Sau khi đã hoàn thành bài tập và kiểm tra đáp án, các bạn hãy xem phần dịch dưới đây nhé!

Sau khi đã nắm vững lý thuyết của bài này, các bạn hãy luyện tập thêm các phần sau để củng cố kiến thức nhé:

  1. Tìm hiểu các từ quan trọng trong bài ở bài viết này.
  2. Luyện tập với bài luyện nghe này.