Reading 3.0 - 4.5 | IZONE

Oxford Read & Discover – Unit 28: Bones and Muscles

(Nguồn: Oxford Read & Discover)

Tiếp tục với series bài đọc cải thiện từ vựng cho các bạn,  hãy cùng IZONE bổ sung thêm kiến thức với bài đọc sau nhé!

A. Bài Đọc

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Các bạn hãy nhìn lại toàn cảnh bài đọc nhé!

B. Bài Tập

Sau khi đã hiểu rõ bài đọc, bạn hãy thử sức với bài tập sau nhé!

Bài 1: Viết từ khớp với  bộ phận cơ thể:

1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.

Bài 2: Chọn từ đúng

1. You have 26 bones in each of your hands/feet. –
2. Your biceps are muscles in your legs/arms. –
3. Your hip/knee joint can move in many ways. –
4. Some of your muscles/bones have spaces inside. –
5. Muscles get longer/shorter when they contract. –

Bài 3: Nối các câu đúng

1. Your ossicles are the ___
2. The marrow is where ___
3. You have cartilage ___
4. Your tendons join ___
5. Involuntary muscles ___

Bài 4: Trả lời câu hỏi

1. Why do you have cartilage in your joints?
2. What’s the biggest bone in the human body?
3. How many times does your heart beat every day?
4. What part of your body does your skull protect?
5. What important nutrient can we get from meat?

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

C. Bảng tổng hợp từ vựng

Các bạn hãy xem lại các từ vựng trong bài ở bảng tổng hợp dưới đây nhé!

Từ vựng

Nghĩa

Bone (n)


Your bones fit together to make a skeleton that supports your body.

Xương


Xương của bạn gắn liền với nhau để tạo ra một bộ xương hỗ trợ cho cơ thể của bạn.

Skeleton (n)


Your bones fit together to make a skeleton that supports your .

Bộ xương


Xương của bạn gắn liền với nhau để tạo ra một bộ xương hỗ trợ cho cơ thể của bạn.

Muscle (n)


Your muscles let you move around and do things.

Cơ bắp


Cơ bắp của bạn cho phép bạn đi lại và làm mọi việc

Move around


Your muscles let you move around and do things.

Cử động


Cơ bắp của bạn cho phép bạn cử động và làm mọi việc

Solid (a)


Some bones, like the ones in your skull, are solid.

cứng, rắn


Một vài chiếc xương, giống như những chiếc trong sọ của bạn, cứng.

Rib (n)


For , your ribs protect your heart and lungs, and the bones in your skull protect your brain.

Xương sườn


Ví dụ như, xương sườn của bạn bảo vệ tin và phổi, và những chiếc xương trong sọ của bạn bảo vệ bộ não.

Lungs (n)


For , your ribs protect your heart and lungs, and the bones in your skull protect your brain.

Phổi


Ví dụ như, xương sườn của bạn bảo vệ tin và phổi, và những chiếc xương trong sọ của bạn bảo vệ bộ não.

Skull (n)


For example, your ribs protect your heart and lungs, and the bones in your skull protect your brain.

Sọ


Ví dụ như, xương sườn của bạn bảo vệ tin và phổi, và những chiếc xương trong sọ của bạn bảo vệ bộ não.

Space (n)


Other bones like the femur, are hard on the outside and have lots of tiny spaces inside.

Khoảng không 


Một vài chiếc xương khác như xương sườn, cứng ở bên ngoài và có nhiều khoảng không nhỏ ở bên trong.

Blood cell


This is where your body grows new red blood cells

Tế bào máu


Đây là nơi cơ thể bạn tạo ra các tế bào máu mới.

Joint (n)


Joints are places where bones meet and move together.

Khớp


Khớp là nơi những chiếc xương gặp và di chuyển cùng nhau.

Hip (n)


For example, your hip can move in lots of ways, but your knee bends only one way.

Hông


Ví dụ như, hông của bạn có thể di chuyển theo nhiều cách khác nhau, nhưng đầu gối của bạn chỉ bẻ theo một cách.

Knee (n)


For example, your hip can move in lots of ways, but your knee bends only one way

Đầu gối


Ví dụ như, hông của bạn có thể di chuyển theo nhiều cách khác nhau, nhưng đầu gối của bạn chỉ bẻ theo một cách.

Bend (v)


For example, your hip can move in lots of ways, but your knee bends only one way.

Bẻ cong


Ví dụ như, hông của bạn có thể di chuyển theo nhiều cách khác nhau, nhưng đầu gối của bạn chỉ bẻ theo một cách.

Flexible (adj)


Inside each joint, there is flexible cartilage

Dẻo dai


Ở trong mỗi khớp có sụn dẻo dai

Inside (prep)


Inside each joint, there is flexible cartilage

Ở trong


Ở trong mỗi khớp có sụn dẻo dai

Contract (v)


When these cells contract, they pull together.

Co rút


Khi những tế bào này co rút, chúng kéo lẫn nhau

Voluntary


You can contract and relax your voluntary muscles whenever you want

Tự nguyện


Bạn có thể co rút và thả lỏng cơ tự nguyện của bạn bất cứ khi nào bạn muốn

Lift (v)


For , you can use your arm muscles to lift things.

Nâng


Ví dụ như, bạn có thể dùng cơ bắp tay của bạn để nâng các thứ.

Join (v)


Voluntary muscles are joined to your bones by strong fibers called tendons.

Nối liền


Cơ tự nguyện được nối liền với xương của bạn bởi các sợi khỏe gọi là gân.

Fiber (n)


Voluntary muscles are joined to your bones by strong fibers called tendons.

Sợi 


Cơ tự nguyện được nối liền với xương của bạn bởi các sợi khỏe gọi là gân.

Tendon (n)


Voluntary muscles are joined to your bones by strong fibers called tendons.

Gân


Cơ tự nguyện được nối liền với xương của bạn bởi các sợi khỏe gọi là gân.

Involuntary (adj)


These are involuntary muscles.

Không tự nguyện


Đây là những cơ không tự nguyện

Stomach (n)


There are involuntary muscles in your stomach, too.

Dạ dày


Cũng có cơ không tự nguyện trong dạ dày của bạn.

Beat (v)


Your heart beats about 100,000 times every .

Đập


Tim của bạn đập 100000 lần một ngày

Grow muscle


To grow muscles and to keep them strong, you need to eat that has lots of

Tăng cơ


Để tăng cơ bắp và giữ cho chúng khỏe mạng, bạn cần ăn đồ ăn có nhiều chất đạm

Dairy (a)


You can get from and dairy products.

(sản phẩm) từ sữa


Bạn có thể lấy canxi từ sữa và sản phẩm sữa.