Unit 14: Temperature

(Nguồn: Oxford Read & Discover)

A. Bài đọc

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

B. Bài tập

Bài 1: Khoanh tròn vào từ đúng

1. Earth’s temperature gets hotter / colder during an ice age.
2. Glaciers can become big, but they form very slowly / quickly.
3. Fjords form when the ocean fills a glacial valley / lake.
4. Greenhouse gases reflect / trap heat from sunlight.
5. PLants use methane / carbon dioxide to make their own food.
6. During greenhouse periods, glaciers get larger / smaller.

Bài 2: Hoàn thành các câu sau với những từ trong bảng

1. The Pole get less ______________ than other places on Earth.
2. Glaciers ________________ sunlight back into space.
3. In the past, there were tropical _______________ in Antarctica.
4. There’s a lot of ______________ in the frozen soil in the Arctic.
5. Moraines are long ________________ that are made by glaciers.
6. When glaciers move, they cut long ___________ in the ground.

Bài 3.1: Sắp xếp các từ thành một câu hoàn chỉnh.

1. changed. / temperature / Earth’s / never / has –
2. ice age / last / ago. / ended / The / 20,000 years –
3. Glacier / long. / is / Lambert / 80 kiLometers / The –
4. effect / The / warm. / greenhouse / Earth / keeps –
5. up / levels / melt. / go / Sea / glaciers / when –

Bài 3.2: Viết đúng hoặc sai bên cạnh mỗi câu đã hoàn thiện ở bài 3.1

1.
2.
3.
4.
5.

Bài 4: Trả lời các câu hỏi sau

1. When do winters become colder and longer?
2. How deep is the ice in the Lambert Glacier?
3. What do glaciers carry with them?
4. Why is the greenhouse effect important for us?
5. Why do plants grow well during greenhouse periods?

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

C. Bảng tổng hợp từ vựng

Các bạn hãy xem lại các từ vựng trong bài ở bảng tổng hợp dưới đây nhé!

Từ vựng

Nghĩa

temperature (n) 


Earth's temperature has changed many times in the past.

nhiệt độ 


Nhiệt độ của Trái đất đã thay đổi rất nhiều lần trong quá khứ

tropical (a)


There have also been times when Earth's climate was very warm and tropical.

có tính chất nhiệt đới (mưa nhiều, độ ẩm lớn)


Cũng có những thời điểm khí hậu Trái đất rất ấm áp và có độ ẩm cao.

age (n)


During ice ages, Earth's temperature is very cold for a long time.

thời đại, thời kỳ 


Trong suốt thời kỳ kỷ băng hà, nhiệt độ của Trái đất rất lạnh trong một thời gian dài.

especially (adv)


Winters become colder and longer, and large glaciers form, especially at Earth's Poles.

đặc biệt là 


Mùa đông trở nên lạnh hơn và kéo dài hơn, và các sông băng lớn hình thành, đặc biệt là ở các cực của Trái đất.

pole (n)


Winters become colder and longer, and large glaciers form, especially at Earth's Poles.

cực 


Mùa đông trở nên lạnh hơn và kéo dài hơn, và các sông băng lớn hình thành, đặc biệt là ở các cực của Trái đất.

reflect (v)


Glaciers reflect lots of sunlight into space, which makes Earth's temperature much colder.

phản chiếu 


Các sông băng phản chiếu nhiều ánh sáng mặt trời vào không gian khiến nhiệt độ Trái đất trở nên lạnh hơn rất nhiều.

form (v)


Glaciers form slowly, but they can become very big.

hình thành 


Các sông băng hình thành khá chậm, nhưng chúng có thể trở nên rất lớn.

slowly (adv)


Glaciers form slowly, but they can become very big.

chầm chậm 


Các sông băng hình thành khá chậm, nhưng chúng có thể trở nên rất lớn.

valley (n)


When glaciers move, they cut long valleys, called glacial valleys, in the ground.

thung lũng


Khi các sông băng di chuyển, chúng cắt và tạo ra các thung lũng dài, được gọi là thung lũng băng, trong lòng đất.

Glacial (a)


When glaciers move, they cut long valleys, called glacial valleys, in the ground.

băng giá, lạnh buốt 


Khi các sông băng di chuyển, chúng cắt và tạo ra các thung lũng dài, được gọi là thung lũng băng, trong lòng đất.

material (n)


Glaciers carry materials like rocks and soil with them.

vật chất, vật liệu


Sông băng mang theo các vật chất như đá và đất.

melt (v)


When glaciers melt and disappear, these materials form long hills, called moraines.

tan chảy 


Khi các sông băng tan chảy và biến mất, những vật chất này tạo thành những ngọn đồi dài, được gọi là moraines.

disappear (v)


When glaciers melt and disappear, these materials form long hills, called moraines.

biến mất 


Khi các sông băng tan chảy và biến mất, những vật chất này tạo thành những ngọn đồi dài, được gọi là moraines.

hill (n)


When glaciers melt and disappear, these materials form long hills, called moraines.

ngọn đồi


Khi các sông băng tan chảy và biến mất, những vật chất này tạo thành những ngọn đồi dài, được gọi là moraines.

coast (n)


Some glacial valleys form on coasts.

bờ biển


Một số thung lũng băng giá hình thành trên các bờ biển.

move down (v)


The ice moves down to the ocean and big pieces fall into the water.

di chuyển xuống 


Băng di chuyển xuống đại dương và các mảnh lớn rơi xuống nước.

fall into (v)


The ice moves down to the ocean and big pieces fall into the water.

rơi xuống 


Băng di chuyển xuống đại dương và các mảnh lớn rơi xuống nước.

iceberg (n)


This is how many icebergs form.

núi băng trôi 


Đây là cách mà nhiều tảng băng trôi hình thành.

fill (v)


When the ocean fills a glacial valley, it's called a fjord.

lấp đầy 


Khi đại dương lấp đầy một thung lũng băng, nó được gọi là fjord.

escape (v)


Some of this heat escapes into space, and some is trapped by gases, like carbon dioxide and methane.

trốn thoát, thoát ra 


Một phần nhiệt này thoát ra ngoài không gian, và một số bị giữ lại bởi các khí, như carbon dioxide và methane.

trap (v)


Some of this heat escapes into space, and some is trapped by gases, like carbon dioxide and methane.

giữ lại


Một phần nhiệt này thoát ra ngoài không gian, và một số bị giữ lại bởi các khí, như carbon dioxide và methane.

sea level (n)


The water that comes from glaciers makes sea levels go up, and this can cause floods along coasts.

mực nước biển 


Nước đến từ các sông băng làm cho mực nước biển dâng cao, và điều này có thể gây ra lũ lụt dọc các bờ biển.

go up (v)


The water that comes from glaciers makes sea levels go up, and this can cause floods along coasts.

dâng lên, dâng cao


Nước đến từ các sông băng làm cho mực nước biển dâng cao, và điều này có thể gây ra lũ lụt dọc các bờ biển.

flood (n)


The water that comes from glaciers makes sea levels go up, and this can cause floods along coasts.

lũ lụt 


Nước đến từ các sông băng làm cho mực nước biển dâng cao, và điều này có thể gây ra lũ lụt dọc các bờ biển.

come out of (v)


When the soil gets warmer, methane comes out of the soil and goes into the atmosphere.

thoát ra khỏi đâu đó 


Khi đất ấm lên, khí metan thoát ra khỏi đất và đi vào khí quyển.

nguyentienthanh

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG