Reading 3.0 - 4.5 | IZONE

Oxford Read & Discover – Unit 25: What are ecosystems?

(Nguồn: Oxford Read & Discover)

Tiếp tục với series bài đọc cải thiện từ vựng cho các bạn,  hãy cùng IZONE bổ sung thêm kiến thức với bài đọc sau nhé!

A. Bài đọc

Oxford Read & Discover – Unit 25: What are ecosystems?
Oxford Read & Discover – Unit 25: What are ecosystems?

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Các bạn hãy nhìn lại toàn cảnh bài đọc nhé!

B. Bài tập

Sau khi đã hiểu rõ bài đọc, bạn hãy thử sức với bài tập sau nhé!

 

 

Bài 1: Hoàn thiện các câu sau:

decomposers air living animals ecosystem sunlight

1. In an ecosystem there are living things and things that are not .
2. Plants and are living things.
3. Rocks, water, and are not living.
4. Food chains show us what eats what in an .
5. Plants use to make their food.
6. Living things that feed on things like dead leaves and dead animals are called .

 

Bài 2: Viết những từ để tạo ra một chuỗi thức ăn. Sau đó viết các con số

1.

2.

 

3.

4.

1. grass.
2. .
3. .
4. .

 

Bài 3: Chọn từ đúng

1. Different ecosystems are _____.

2. Some ecosystems are big, like ____ or a forest.

3. Some ecosystems are small, like ____ or a tree.

4. Different ecosystems have ______ types of land and weather.

 

Bài 4: Trả lời câu hỏi (Đáp án gợi ý)

1. Why do pandas live only in bamboo forests?
2. Can some animals live in different types of ecosystems?
3. How are monkeys adapted to forest ecosystems?
4. How are polar bears adapted to frozen ecosystems?

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

C. Bảng Tổng Hợp Từ Vựng

Các bạn hãy xem lại các từ vựng trong bài ở bảng tổng hợp dưới đây nhé!

Từ vựng Nghĩa
Ecosystem (n)
In an ecosystem there are living things, like plants and animals,
hệ sinh thái
Trong một hệ sinh thái có rất nhiều sinh vật sống
Part (n)
The different parts of an ecosystem work together and use each other
Thành phần
Những thành phần khác nhau của một hệ sinh thái hợp tác với nhau và tận dụng lẫn nhau
Garden (n)
For example, in a garden ecosystem, plants use the land, water, light, and air to live.
Khu vườn
Ví dụ như, trong một hệ sinh thái khu vườn, cây cối sử dụng đất, nước, ánh sáng, và không khí để sống.
Seed (n)
Pollen helps flowers to make seeds that can become new plants.
Hạt giống
Phấn hoa giúp hoa tạo ra hạt giống để trở thành các cây mới. 
Sunlight (n)
In most ecosystems, plants use sunlight to make their food from carbon dioxide in the air and water
Ánh nắng
Trong phần lớn các hệ sinh thái, cây cối sử dụng ánh nắng để tạo ra thức ăn của chúng từ các bon đioxit trong không khí và nước.
Carbon dioxide (n)
In most ecosystems, plants use sunlight to make their food from carbon dioxide in the air and water
Cácbon dioxit
Trong phần lớn các hệ sinh thái, cây cối sử dụng ánh nắng để tạo ra thức ăn của chúng từ các bon đioxit trong không khí và nước.
Decomposer (n)
Decomposers are living things that feed on things like dead leaves or dead animals.
Động vật phân giải
Sinh vật phân giải là những sinh vật sống mà ăn những thứ như lá héo hoặc động vật đã chết.
Feed on sth
Decomposers are living things that feed on things like dead leaves or dead animals.
Ăn cái gì (dùng cho động vật)
Sinh vật phân giải là những sinh vật sống mà ăn những thứ như lá héo hoặc động vật đã chết.
Food chain (n)
Food chains show us how plants and animals in an ecosystem work together.
Chuỗi thức ăn
Chuỗi thức ăn thể hiện cho chúng ta cách động vật và thực vật trong một hệ sinh thái tác động tới nhau
Grasshopper (n)
In the food chain above, a grasshopper eats grass, a snake eats the grasshopper and a buzzard eats the snake.
Châu chấu
Trong một chuỗi thức ăn, một con châu chấu ăn cỏ, một con rắn ăn châu chấu và chim ó ăn rắn.
Buzzard (n)
In the food chain above, a grasshopper eats grass, a snake eats the grasshopper and a buzzard eats the snake.
Chim ó
Trong một chuỗi thức ăn, một con châu chấu ăn cỏ, một con rắn ăn châu chấu và chim ó ăn rắn.
Bacteria (n)
There, decomposers, like bacteria and fungi, feed on the buzzard. 
Vi khuẩn
Ở đó, sinh vật phân giải, như vi khuẩn và nấm, kiếm ăn từ xác chim ó.
Fungi (n)
There, decomposers, like bacteria and fungi, feed on the buzzard. 
Nấm
Ở đó, sinh vật phân giải, như vi khuẩn và nấm, kiếm ăn từ xác chim ó.
Nutrient (n)
When they do this, some of the nutrients from the buzzard’s body go into the land.
Chất dinh dưỡng
Khi chúng làm điều này, một phần dinh dưỡng từ cơ thể chím ó hấp thụ vào lòng đất.
Ocean (n)
Some ecosystems are big, like an ocean or a forest.
Đại dương
Một vài hệ sinh thái rất lớn, như đại dương và rừng.
Forest (n)
Some ecosystems are big, like an ocean or a forest.
Khu rừng
Một vài hệ sinh thái rất lớn, như đại dương và rừng.
Pond (n)
Others are small, like a pond or a tree.
Cái ao
Một vài hệ khác thì nhỏ, như một cái ao hoặc một cái cây.
Busy (adj)
There are thousands of plants and animals in a forest, but a dead tree can be a busy ecosystem, too!
Bận rộn, đông đúc
Có hàng ngàn loài cây và động vật trong một khu rừng, nhưng một cái cây chết cũng là một hệ sinh thái bận rộn!
Rainforest (n)
Many trees grow in rainforests because the weather there is rainy and warm.
Rừng mưa nhiệt đới
Nhiều loài cây mọc trong rừng mưa nhiệt đới vì thời tiết ở đây hay mưa và ấm
Rainy (adj)
Many trees grow in rainforests because the weather there is rainy and warm.
Hay mưa
Nhiều loài cây mọc trong rừng nhiệt đới vì thời tiết ở đây hay mưa và ấm
Bamboo (n)
Pandas live only in bamboo forests because bamboo is the only food that they eat
Tre, trúc
Gấu trúc chỉ sống ở rừng tre trúc bởi tre là thực phẩm duy nhất chúng ăn.
To be adapted to
Many animals are adapted to their ecosystem.
Được thích nghi với
Nhiều loài động vật thích nghi với hệ sinh thái của chúng.
Polar bear (n)
For example, monkeys have long arms and legs for climbing trees in a forest, and polar bears have thick fur to keep them warm in frozen ecosystems.
Gấu bắc cực
Ví dụ như, khỉ có cánh tay dài và chân để trèo cây trong rừng, và gấu bắc cực có bộ lông dày để giữ chúng ấm trong hệ sinh thái băng giá. 
Fur (n)
For example, monkeys have long arms and legs for climbing trees in a forest, and polar bears have thick fur to keep them warm in frozen ecosystems.
Lông thú
Ví dụ như, khỉ có cánh tay dài và chân để trèo cây trong rừng, và gấu bắc cực có bộ lông dày để giữ chúng ấm trong hệ sinh thái băng giá. 
Frozen (adj)
For example, monkeys have long arms and legs for climbing trees in a forest, and polar bears have thick fur to keep them warm in frozen ecosystems.
Đóng băng
Ví dụ như, khỉ có cánh tay dài và chân để trèo cây trong rừng, và gấu bắc cực có bộ lông dày để giữ chúng ấm trong hệ sinh thái băng giá