Unit 8: Cells and Infections

(Nguồn: Oxford Read & Discover)

Tiếp tục với series bài đọc cải thiện từ vựng cho các bạn,  hãy cùng IZONE bổ sung thêm kiến thức với bài đọc sau nhé!

A. Bài Đọc

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Đoạn giới thiệu

An infection is when microbes, like bacteria or viruses, make part of an animal’s body sick. This is what happens when an ear infection gives you earache. Microbes reproduce quickly, so infections can make people and other animals sick very quickly, too.

Đoạn 1: Hunting Bacteria

White blood cells are very important because they can kill bacteria. Bacteria travel into a person’s body on the food that they eat, in the air that they breathe in, or through their broken skin. White blood cells can move out of the blood to hunt, catch, and eat bacteria in other tissues. Some white blood cells create substances that make the bacteria weaker, so that it’s easier for the other white blood cells to find and eat them.

Đoạn 2: Antibiotics

Antibiotics are drugs that doctors give you to make you well when you are sick. Antibiotics only make you well if bacteria gave you the infection, like a throat infection that makes throats red and sore. Antibiotics work by killing bacteria or by stopping bacteria reproducing.

Đoạn 3: Why Is Washing Important?

Dirt on your fingers has bacteria in it. When you touch your mouth, the bacteria get inside you and they can make you sick. A simple way to stop this is to wash your hands before you eat food.

Đoạn 4: How Viruses Work

Viruses are another type of microbe that can make plants and animals sick. Viruses give people diseases like colds. They are much smaller than bacteria.

Most viruses travel into an animal’s body in the air that it breathes in. In the body, the virus moves inside a cell and starts to grow there. It makes more and more viruses and then the cell breaks open. The other viruses get into more cells and make more viruses. Viruses move from person to person. If you have a cold and you sneeze, the viruses travel in the air and other people breathe them in.

Đoạn 5: Finding Viruses

Antibiotics cannot kill viruses, but white blood cells can kill them when they break out of a cell. White blood cells know that viruses are invaders because viruses have chemicals that are not usually inside the body. After a virus has been inside a body, the white blood cells remember it. The next time this virus gets inside the body, they can find it and kill it more quickly.

Đoạn 6: Vaccinations

A vaccination is when doctors inject people with a small amount of a virus that would usually give them a serious infection. The virus is too weak to make people sick, but when it has been inside the body the white blood cells remember it, so they are ready to kill it in the future.

B. Bài Tập

Sau khi đã hiểu rõ bài đọc, bạn hãy thử sức với bài tập sau nhé!

Bài 1: Nối các phần tương ứng để tạo thành các câu hoàn chỉnh

a. … food, air, or broken skin.

b. … give you earache.

c. … hunt, catch, and eat bacteria.

d. … bacteria or viruses make an animal sick.

e. … make bacteria weak and easier to catch.

1. An infection is when
2. Ear infections
3. Bacteria get into a body on
4. Some white blood cells
5. Some white blood cells


Bài 2: Sắp xếp lại trật tự từ và trả lời câu hỏi


1. does dirt / have in it? / on your fingers / Which microbes
=>

2. bacteria / How do / get / into your mouth?
=>

3. get inside you? / do if they / What can / some bacteria
=>

4. getting / bacteria in dirt / inside your body? / How can you stop
=>

Bài 3: Viết true (đúng) hoặc false (sai)

1. Antibiotics are infections that doctors give you.
2. Antibiotics can stop infections created by viruses.
3. Antibiotics work by killing bacteria or stopping bacteria reproducing.
4. Alexander Fleming discovered the antibiotic penicillin.

Bài 4: Hoàn thiện các câu. Sau đó viết câu với các từ còn thừa

sneezesAntibioticsinvadersdiseases
microbesbreathechemicalsvaccination

1. Viruses are that can make plants and animals sick.
2. Viruses give people like colds.
3. When someone who has a cold , the viruses travel in the air.
4. People can take viruses into their body on the air that they in.
5. cannot kill viruses.
6. Viruses have that are not usually inside the body.
7.
8.

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

C. Bảng Tổng Hợp Từ Vựng

Các bạn hãy xem lại các từ vựng trong bài ở bảng tổng hợp dưới đây nhé!

Từ vựngNghĩa
infection (n) 
An infection is when microbes, like bacteria or viruses, make part of an animal’s body sick.
căn bệnh
Một căn bệnh là khi các vi khuẩn, như vi khuẩn (gây bệnh) và vi-rút, làm một phần cơ thể của động vật ốm.
bacteria (n)
An infection is when microbes, like bacteria or viruses, make part of an animal’s body sick.
vi khuẩn
Một căn bệnh là khi các vi khuẩn, như vi khuẩn (gây bệnh) và vi-rút, làm một phần cơ thể của động vật ốm.
earache (n)
This is what happens when an ear infection gives you earache.
cơn đau tai
Đây là điều xảy ra khi một căn bệnh về tai mang đến cho bạn cơn đau tai.
travel (v)
Bacteria travel into a person’s body on the food that they eat, in the air that they breathe in, or through their broken skin. 
di chuyển
Vi khuẩn di chuyển vào cơ thể con người qua đồ ăn mà họ ăn, trong không khí mà họ hít vào, và qua làn da hở của họ.
breathe in (v)
Bacteria travel into a person’s body on the food that they eat, in the air that they breathe in, or through their broken skin. 
hít vào
Vi khuẩn di chuyển vào cơ thể con người qua đồ ăn mà họ ăn, trong không khí mà họ hít vào, và qua làn da hở của họ.
hunt (v)
White blood cells can move out of the blood to hunt, catch, and eat bacteria in other tissues.
săn
Các tế bào bạch cầu có thể đi ra khỏi máu để săn, bắt, và ăn vi khuẩn ở các mô khác.
substance (n) 
Some white blood cells create substances that make the bacteria weaker, so that it’s easier for the other white blood cells to find and eat them.
chất
Một số tế bào bạch cầu tạo ra các chất khiến cho vi khuẩn yếu đi, để các tế bào bạch cầu có thể tìm và ăn chúng dễ dàng hơn.
antibiotic (n)
Antibiotics are drugs that doctors give you to make you well when you are sick. 
thuốc kháng sinh
Thuốc kháng sinh là thuốc mà bác sĩ kê cho bạn để làm bạn khỏe lại khi bạn ốm.
drug (n)
Antibiotics are drugs that doctors give you to make you well when you are sick. 
thuốc
Thuốc kháng sinh là thuốc mà bác sĩ kê cho bạn để làm bạn khỏe lại khi bạn ốm.
dirt (n) 
Dirt on your fingers has bacteria in it.
chất bẩn (VD: bụi, đất, bùn …)
Chất bẩn trên các ngón tay của bạn có chứa vi khuẩn.
inside (adv)
When you touch your mouth, the bacteria get inside you and they can make you sick.
vào trong, bên trong
Khi bạn chạm vào miệng, vi khuẩn xâm nhập vào trong bạn và chúng có thể khiến bạn ốm.
simple (adj)
A simple way to stop this is to wash your hands before you eat food.
đơn giản
Một cách đơn giản để dừng việc này lại là rửa tay trước khi bạn ăn thức ăn.
another (determiner)
Viruses are another type of microbe that can make plants and animals sick.
(một người hoặc một vật) khác
Vi-rút là một loại vi khuẩn khác có thể khiến cây cối và động vật ốm.
disease (n) 
Viruses give people diseases like colds. 
bệnh
Vi-rút mang đến các bệnh như cảm lạnh.
cold (n)
Viruses give people diseases like colds.
sự cảm lạnh
Vi-rút mang đến các bệnh như cảm lạnh.
break open
It makes more and more viruses and then the cell breaks open.
mở bung ra
Nó tạo ra nhiều và nhiều vi-rút hơn và sau đó tế bào vỡ ra.
get into
The other viruses get into more cells and make more viruses. 
xâm nhập (vào)
Các vi-rút khác xâm nhập vào nhiều tế bào hơn và tạo ra nhiều vi-rút hơn.
sneeze (v)
If you have a cold and you sneeze, the viruses travel in the air and other people breathe them in.
hắt hơi
Nếu bạn đang bị cảm lạnh và bạn hắt hơi, vi-rút di chuyển vào trong không khí và những người khác hít chúng vào.
break out
Antibiotics cannot kill viruses, but white blood cells can kill them when they break out of a cell.
chui ra
Thuốc kháng sinh không thể giết các vi-rút, nhưng các tế bào bạch cầu có thể giết chúng khi chúng chui ra từ trong tế bào.
invader (n)
White blood cells know that viruses are invaders because viruses have chemicals that are not usually inside the body. 
kẻ xâm lược
Các tế bào bạch cầu biết rằng vi-rút là những kẻ xâm lược bởi vi-rút có những chất hóa học không thường có trong cơ thể.
chemical (n) 
White blood cells know that viruses are invaders because viruses have chemicals that are not usually inside the body.
hóa chất, chất hóa học
Các tế bào bạch cầu biết rằng vi-rút là những kẻ xâm lược bởi vi-rút có những chất hóa học không thường có trong cơ thể.
vaccination (n) 
A vaccination is when doctors inject people with a small amount of a virus that would usually give them a serious infection.
sự tiêm chủng
Sự tiêm chủng là khi các bác sĩ tiêm cho mọi người một lượng nhỏ của vi-rút thường gây bệnh nghiêm trọng cho họ.
inject (v) 
A vaccination is when doctors inject people with a small amount of a virus that would usually give them a serious infection.
tiêm (thuốc, …)
Sự tiêm chủng là khi các bác sĩ tiêm cho mọi người một lượng nhỏ của vi-rút thường gây bệnh nghiêm trọng cho họ.
serious (adj) 
A vaccination is when doctors inject people with a small amount of a virus that would usually give them a serious infection.
nghiêm trọng
Sự tiêm chủng là khi các bác sĩ tiêm cho mọi người một lượng nhỏ của vi-rút thường gây bệnh nghiêm trọng cho họ.
weak (adj) 
The virus is too weak to make people sick, but when it has been inside the body the white blood cells remember it, so they are ready to kill it in the future.
yếu
Vi-rút này quá yếu để có thể khiến con người ốm, nhưng khi nó đã vào trong cơ thể các tế bào bạch cầu sẽ ghi nhớ nó, nên chúng sẽ sẵn sàng tiêu diệt nó trong tương lai.

phamvietha

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG