Oxford Read & Discover – Unit 15: People on Earth

(Nguồn: Oxford Read & Discover)

A. Bài đọc

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

B. Bài tập

Bài 1: Hoàn thành sơ đồ sau với các từ trong bảng

a-b

rural

urban

1-5

crop

farm

towns

national parks

rainforests

a.
b.
1.
2.
3.
4.
5.

Bài 2.1: Chọn từ khác biệt trong dãy các từ

1. plant, pollution, animal
2. trees, buildings, bridges
3. coal, gas, water
4. carbon dioxide, oxygen, smoke
5. tunnels, mountains, oceans

Bài 2.2: Chọn câu thích hợp cho các từ đã chọn ở bài 2.1

1.
2.
3.
4.
5.

Bài 3: Trả lời các câu hỏi sau

1. Where did people live about 200,000 years ago?
2. Why do we need to use non-renewable resources carefully?
3. What can we do to reduce the waste that we produce?
4. Why are the glaciers on Mount Kilimanjaro melting?
5. Why should we protect our forests?

Bài 4: Sắp xếp các chữ cái và viết lại từ

1. bnaru
2. romdne
3. aimlner
4. feublauti
5. weblernae
6. rualnta
7. lruar

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

C. Bảng tổng hợp từ vựng

Các bạn hãy xem lại các từ vựng trong bài ở bảng tổng hợp dưới đây nhé!

Từ vựng

Nghĩa

early people (n)


About 200,000 years ago, early people only lived in Africa.

những người ở thời sơ khai, thời tiền sử


Khoảng 200.000 năm trước, những người sơ khai chỉ sống ở châu Phi.

rainforest (n)


They are natural areas, like rainforests and national parks.

rừng nhiệt đới


Đó là những khu vực tự nhiên, như các khu rừng nhiệt đới và công viên quốc gia.

national park (n)


They are natural areas, like rainforests and national parks.

công viên quốc gia


Đó là những khu vực tự nhiên, như các khu rừng nhiệt đới và công viên quốc gia.

care for sb/sth (v) 


We need to care for these areas so that plants and animals can live there in the future.

quan tâm, chăm sóc 


Chúng ta cần quan tâm bảo vệ những khu vực này để thực vật và động vật có thể sống ở đó trong tương lai.

rural area (n)


In rural areas, farmers have cut down trees and they have cleared land to grow crops for people to eat.

vùng nông thôn


Ở các vùng nông thôn, nông dân đã chặt cây và khai khẩn đất đai để trồng trọt cho mọi người làm thức ăn.

cut down (v)


In rural areas, farmers have cut down trees and they have cleared land to grow crops for people to eat.

chặt xuống


Ở các vùng nông thôn, nông dân đã chặt cây và khai khẩn đất đai để trồng trọt cho mọi người làm thức ăn.

crop (v)


In rural areas, farmers have cut down trees and they have cleared land to grow crops for people to eat.

cây trồng


Ở các vùng nông thôn, nông dân đã chặt cây và khai khẩn đất đai để trồng trọt cho mọi người làm thức ăn.

urban area (n)


In urban areas, like towns and cities, people have built lots of homes and other buildings.

khu vực đô thị


Ở các khu vực đô thị, như các thị trấn và thành phố, người ta đã xây dựng rất nhiều nhà và các công trình kiến ​​trúc.

tunnel (n)


They have also built roads, bridges, and tunnels.

đường hầm 


Họ cũng đã xây dựng đường, cầu và đường hầm.

resource (n)


Earth gives us lots of resources like food and other products from plants and animals.

tài nguyên


Trái đất cho chúng ta rất nhiều tài nguyên như thực phẩm và các sản phẩm khác từ thực vật và động vật.

renewable (a)


These natural resources are renewable - they replace themselves naturally.

có thể tái tạo được


Những tài nguyên thiên nhiên này có thể tái tạo - chúng thay thế chính mình một cách tự nhiên.

replace (v)


These natural resources are renewable - they replace themselves naturally.

thay thế


Những tài nguyên thiên nhiên này có thể tái tạo - chúng thay thế chính mình một cách tự nhiên.

mineral resources (n)


Earth also gives us mineral resources, like metals, that we use to make products in factories.

tài nguyên khoáng sản 


Trái đất cũng cung cấp cho chúng ta tài nguyên khoáng sản, như kim loại, mà chúng ta sử dụng để tạo ra các sản phẩm trong các nhà máy.

metal (n)


Earth also gives us mineral resources, like metals, that we use to make products in factories.

kim loại


Trái đất cũng cung cấp cho chúng ta tài nguyên khoáng sản, như kim loại, mà chúng ta sử dụng để tạo ra các sản phẩm trong các nhà máy.

coal (n)


We burn fossil fuels, like oil, coal, and gas, to produce energy.

than đá


Chúng ta đốt nhiên liệu hóa thạch, như dầu, than đá và khí đốt, để sản xuất năng lượng.

non-renewable (a)


These resources are non-renewable.

không thể tái tạo được


Những tài nguyên này là không thể tái tạo.

Throw away (v)


We throw away too much waste, and this is bad for our planet.

ném đi, vứt bỏ


Chúng ta vứt bỏ quá nhiều chất thải, và điều này có hại cho hành tinh của chúng ta.

recycle (v)


We need to reduce the amount of waste that we produce - we can recycle more things, like paper, plastic, glass, and metal.

tái chế


Chúng ta cần giảm lượng chất thải mà chúng ta sản xuất ra - chúng ta có thể tái chế nhiều thứ hơn, như giấy, nhựa, thủy tinh và kim loại.

plastic (n)


We need to reduce the amount of waste that we produce - we can recycle more things, like paper, plastic, glass, and metal.

nhựa 


Chúng ta cần giảm lượng chất thải mà chúng ta sản xuất ra - chúng ta có thể tái chế nhiều thứ hơn, như giấy, nhựa, thủy tinh và kim loại.

glass (n)


We need to reduce the amount of waste that we produce - we can recycle more things, like paper, plastic, glass, and metal.

thủy tinh


Chúng ta cần giảm lượng chất thải mà chúng ta sản xuất ra - chúng ta có thể tái chế nhiều thứ hơn, như giấy, nhựa, thủy tinh và kim loại.

pollute sth (v)


Our cars and factories produce smoke that pollutes the air.

gây ô nhiễm


Xe hơi và nhà máy của chúng ta tạo ra khói gây ô nhiễm không khí.

burn (v)


For the last 150 years, people have burned lots of fossil fuels, and this makes gases like carbon dioxide.

đốt cháy


Trong 150 năm qua, con người đã đốt rất nhiều nhiên liệu hóa thạch, và điều này tạo ra các loại khí như carbon dioxide.

protect (v)


We also need to protect our forests and plant new trees.

bảo vệ 


Chúng ta cũng cần bảo vệ rừng và trồng cây mới.

slow down (v)


Trees use carbon dioxide and slow down global warming.

làm chậm lại


Cây cối sử dụng carbon dioxide và làm chậm quá trình nóng lên toàn cầu.

enjoy (v)


Now we need to care for our planet so that our children and our grandchildren can enjoy it in the future, too!

tận hưởng


Bây giờ chúng ta cần quan tâm đến hành tinh của chúng ta để con cháu của chúng ta cũng có thể tận hưởng nó trong tương lai!

nguyentienthanh

Báo cáo lỗi
Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG