Reading 3.0 - 4.5 | IZONE

Oxford Read & Discover – Unit 19: Teaching Others

(Nguồn:  Oxford Read & Discover)

Tiếp tục với series bài đọc cải thiện từ vựng cho các bạn,  hãy cùng IZONE bổ sung thêm kiến thức với bài đọc sau nhé!

A. Bài Đọc

Oxford Read & Discover – Unit 19: Teaching Others
Oxford Read & Discover – Unit 19: Teaching Others

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Các bạn hãy nhìn lại toàn cảnh bài đọc nhé!

B. Bài Tập

Sau khi đã hiểu rõ bài đọc, bạn hãy thử sức với bài tập sau nhé!

Bài 1: Hoàn thành các từ sau vào chỗ trống 

Art; Information Technology; Mathematics; Geography; Science; Languages; History
1. 2.
3. 4.
5. 6.
7.  


1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.

Bài 2: Viết về các môn học yêu thích của bạn và giải thích lí do tại sao.


1. My favourite subject is . I like it because .
2. My next favourite subject is .

Bài 3: Hoàn thành các từ sau vào chỗ trống


1. helps people to do a better job.
2. School get children ready for adult life.
3. Classroom help children who are disabled.
4. After school, many young people go to college or .
5. Trainers teach workers new to help them to do their job better.
6. All around the world, there are teachers.

Bài 4: Trả lời các câu hỏi sau


1. Who teaches children at home?
=>
2. What do teachers help very young children to do?
=>
3. What do playground assistants do?
=>
4. Who teaches college and university students?
=>
5. Would you like to teach others? Why/ Why not?
=>

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

C. Bảng Tổng Hợp Từ Vựng

Các bạn hãy xem lại các từ vựng trong bài ở bảng tổng hợp dưới đây nhé!

Từ vựng Nghĩa 
Important (adj)
People who teach others do one of the most important jobs.
Quan trọng 
Những người dạy người khác làm một trong những công việc quan trọng nhất.
Education (n)
Education helps people to get a better job and to have a better life.
Giáo dục 
Giáo dục giúp mọi người có được công việc tốt hơn và có cuộc sống tốt hơn. 
Young (adj)
When we are very young, we don’t know much about anything!
Trẻ 
Khi chúng ta còn rất trẻ, chúng ta không biết nhiều về bất cứ điều gì! 
As much as possible 
They help us as much as possible at the start of our life.
Nhiều nhất có thể 
Họ giúp chúng ta nhiều nhất có thể ở giai đoạn khởi đầu của cuộc đời chúng ta.  
Art (n)
School teachers help very young children to read and write, and to do art and simple mathematics.
Mĩ thuật 
Các giáo viên của trường giúp những đứa trẻ còn rất nhỏ đọc và viết, mĩ thuật và toán học đơn giản. 
Mathematics (n)
School teachers help very young children to read and write, and to do art and simple mathematics.
Toán học 
Các giáo viên của trường giúp những đứa trẻ còn rất nhỏ đọc và viết, mĩ thuật và toán học đơn giản. 
Subject (n)
They also teach older children subjects like geography, history, science, and languages.
Môn học 
Họ cũng dạy trẻ lớn các môn học như địa lý, lịch sử, khoa học và ngôn ngữ.
Geography (n)
They also teach older children subjects like geography, history, science, and languages.
Địa lý
Họ cũng dạy trẻ lớn các môn học như địa lý, lịch sử, khoa học và ngôn ngữ.
History (n)
They also teach older children subjects like geography, history, science, and languages.
Lịch sử 
Họ cũng dạy trẻ lớn các môn học như địa lý, lịch sử, khoa học và ngôn ngữ.
Science (n)
They also teach older children subjects like geography, history, science, and languages.
Khoa học 
Họ cũng dạy trẻ lớn các môn học như địa lý, lịch sử, khoa học và ngôn ngữ.
Language (n)
They also teach older children subjects like geography, history, science, and languages.
Ngôn ngữ 
Họ cũng dạy trẻ lớn các môn học như địa lý, lịch sử, khoa học và ngôn ngữ.
College (n)
After school, many young people go to college or university. 
Cao đẳng 
Sau giờ học, nhiều bạn trẻ học cao đẳng hoặc đại học. 
University (n)
After school, many young people go to college or university.
Đại học 
Sau giờ học, nhiều bạn trẻ học cao đẳng hoặc đại học. 
Adult (n)
Some people go to college or university when they are older adults.
Người trưởng thành 
Một số người vào đại học hoặc cao đẳng khi họ đã lớn. 
Professor (n)
Professors teach college and university students many different subjects – from architecture to zoology! 
Giáo sư 
Các giáo sư dạy sinh viên đại học và cao đẳng nhiều môn học khác nhau – từ kiến trúc đến động vật học! 
Architecture (n)
Professors teach college and university students many different subjects – from architecture to zoology! 
Kiến trúc 
Các giáo sư dạy sinh viên đại học và cao đẳng nhiều môn học khác nhau – từ kiến trúc đến động vật học! 
Zoology (n)
Professors teach college and university students many different subjects – from architecture to zoology
Động vật học 
Các giáo sư dạy sinh viên đại học và cao đẳng nhiều môn học khác nhau – từ kiến trúc đến động vật học!
Law (n)
One of the most popular university subjects is law.
Luật 
Một trong những môn học đại học phổ biến nhất là luật
Trainer (n)
Trainers teach workers new information, for example, Information Technology or a new language, to help them to do their job better.
Người huấn luyện 
Người huấn luyện dạy cho người lao động những thông tin mới, chẳng hạn như Công nghệ Thông tin hoặc một ngôn ngữ mới, để giúp họ thực hiện công việc của mình tốt hơn. 
Information technology 
Trainers teach workers new information, for example, Information Technology or a new language, to help them to do their job better.
Công nghệ Thông tin 
Người huấn luyện dạy cho người lao động những thông tin mới, chẳng hạn như Công nghệ Thông tin hoặc một ngôn ngữ mới, để giúp họ thực hiện công việc của mình tốt hơn.
Volunteer teachers 
All around the world, there are volunteer teachers. 
Giáo viên tình nguyện 
Trên khắp thế giới, có những giáo viên tình nguyện
Voluntary work 
Doing voluntary work is a wonderful way to see new places and meet new people.
Công việc tình nguyện 
Làm công việc tình nguyện là một cách tuyệt vời để xem những địa điểm mới và gặp gỡ những người mới. 
Country (n)
Some volunteers move to another country to teach there for a few months or years. 
Quốc gia 
Một số tình nguyện viên chuyển đến một quốc gia khác để dạy ở đó trong vài tháng hoặc vài năm. 
French (n)
Maybe they teach their country’s language, for example, French, Spanish, or English, to people who move there from another country.
Tiếng Pháp 
Có thể họ dạy ngôn ngữ của đất nước họ, chẳng hạn như tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha hoặc tiếng Anh, cho những người chuyển đến đó từ một quốc gia khác. 
Spanish (n)
Maybe they teach their country’s language, for example, French, Spanish, or English, to people who move there from another country.
Tiếng Tây Ban Nha 
Có thể họ dạy ngôn ngữ của đất nước họ, chẳng hạn như tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha hoặc tiếng Anh, cho những người chuyển đến đó từ một quốc gia khác.