Unit 26: Grasslands

(Nguồn: Oxford Read & Discover)

Tiếp tục với series bài đọc cải thiện từ vựng cho các bạn,  hãy cùng IZONE bổ sung thêm kiến thức với bài đọc sau nhé!

A. Bài Đọc

(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)

Đoạn giới thiệu

Grasslands are places with many types of grass and few trees. In grasslands it doesn’t rain very much. If it rained more, more trees would grow and grasslands would become forests. If it rained less, grasslands would become deserts. Grasslands are often found between deserts and forests.

Đoạn 1: Grasses

Grasses can live in hot, dry places because they have lots of long roots that go down into the soil and collect water. Grasses have long, thin leaves that lose less water than big leaves. The leaves also grow from the bottom of the plant, not the top. So when animals eat grass or walk on it, new grass leaves soon grow from the bottom of the plant

Đoạn 2: Grasslands Animals

Small grassland animals, like butterflies and grasshoppers, eat grass and other plant leaves. They also eat seeds, flowers, and roots. Most big grassland animals, like gazelles, kangaroos, and zebras, eat grass. Many big grassland animals feed and live together in herds. Animals live in herds to be safe. If a lion, cheetah, or other dangerous predator comes near, there are more eyes to see it. When one animal starts to run, all other animals in the herd run too.

Đoạn 3: Living Together in Grasslands

The soil, plants, and animals in grasslands live and work together. Prairie dogs are a good example of this. Prairie dogs are a type of squirrel. They eat plants and they live in burrows in grassland soil. When they eat tall plants, sunlight can reach the ground and it can help small plants to grow. Prairie dog droppings add nutrients to the soil, and when the prairie dogs make burrows, they help to mix the soil. The tunnels that they make also let more air and water into the soil. This is good for soil.

When prairie dogs leave a burrow, other animals, like rabbits and snakes, live in it. Prairie dogs are also food for many other grassland animals, like snakes, foxes, and hawks.

Đoạn 4: Termites

Termites are insects, and they are important decomposers in some grassland ecosystems. They take leaves and roots from dead grass plants to their nests, or termite mounds. When old termite nests break and rot, nutrients from the plant parts in the nests go back into the soil. These nutrients help new plants to grow. Termites also help to clear dead plants off the grassland. If more and more dead plants stayed on the land, no new plants would be able to grow!

B. Bài Tập

Sau khi đã hiểu rõ bài đọc, bạn hãy thử sức với bài tập sau nhé!

Bài 1: Nối các câu:

a, Go down into soil and collect water

b, Bottom of the plant, not the top.

c, Many types of grass and few trees

d, Between deserts and forests

1. Grasslands are places with
2. Grasslands are often found
3. Grasses have long roots that
4. The leaves of grasses grow from the

Bài 2: Sắp xếp thứ tự các từ thành 1 câu:

1. The soil/ live and work together/ plants, and animals/in grasslands. =>
2. eat tall plants,/sunlight can help/small plants/to grow./When prairie dogs =>
3. add nutrients/Prairie dogs/to the soil/droppings. =>
4. let air/tunnels/Prairie dog/into the soil./and water =>

Bài 3: Hoàn thiện các câu:

nutrientsdecomposersplantsnestsgrasslands

1. Termites are important in some grasslands ecosystems.
2. Termites take leaves and roots from dead grass plants to their
3. When old termite nests break, from the plant parts go back into the soil.
4. Nutrients help new to grow.
5. Termites clear dead plants off the .

Điểm số của bạn là % – đúng / câu

C. Bảng Tổng Hợp Từ Vựng

Các bạn hãy xem lại các từ vựng trong bài ở bảng tổng hợp dưới đây nhé!

Từ vựngNghĩa
Grassland (n)
Grasslands are places with many types of grass and few trees.
Đồng cỏ
Đồng cỏ là những vùng với nhiều loại cỏ khác nhau và ít cây.
Grass (n)
Grasses can live in hot, dry places because they have lots of long roots that go down into the soil and collect water.
Cỏ
Cỏ có thể sống trong các vùng khô nóng bởi chúng có bộ rễ dài đâm sâu vào đất và hút nước.
Root (n)
Grasses can live in hot, dry places because they have lots of long roots that go down into the soil and collect water.
Gốc rễ
Grasses can live in hot, dry places because they have lots of long roots that go down into the soil and collect water.
Collect (v)
Grasses can live in hot, dry places because they have lots of long roots that go down into the soil and collect water.
Thu thập
Grasses can live in hot, dry places because they have lots of long roots that go down into the soil and collect water.
Leaf (n)
Grasses have long, thin leaves that lose less water than big leaves
Lá cây
Cỏ có dài và mỏng mất ít nước hơn to.
Bottom (n)
The leaves also grow from the bottom of the plant, not the top.
Phần đáy, gốc
Lá sẽ mọc từ phần gốc của cây, không phải phần đầu.
Feed (v)
Many big grassland animals feed and live together in herds
Kiếm ăn
Nhiều loài động vật đồng cỏ lớn kiếm ăn và sống theo bầy đàn. 
Herd (n)
Many big grassland animals feed and live together in herds
Bầy đàn
Nhiều loài động vật đồng cỏ lớn kiếm ăn và sống theo bầy đàn. 
Predator (n)
If a lion, cheetah, or other dangerous predator comes near, there are more eyes to see it.
Thú săn mồi
Nếu một con sư tử, báo hoặc các loài thú săn mồi nguy hiểm đến gần, sẽ có nhiều đôi mắt cảnh giác hơn.
Squirrel (n)
Prairie dogs are a type of squirrel
Sóc
Cầy thảo nguyên là một loại sóc.
Burrow (n)
They eat plants and they live in burrows in grassland soil.
Hang hốc
Chúng ăn cây cỏ và sống trong các hang hốc dưới lòng đất đồng cỏ.
Reach (v)
When they eat tall plants, sunlight can reach the ground and it can help small plants to grow.
Chạm tới
Khi chúng ăn các loài thực vật cao, ánh nắng mặt trời chạm tới mặt đất và giúp cho các cây nhỏ lớn lên.
Droppings (n)
Prairie dog droppings add nutrients to the soil
Phân
Phân của cầy thảo nguyên giúp thêm dưỡng chất cho đất
Nutrients
Prairie dog droppings add nutrients to the soil
Dưỡng chất
Phân của cầy thảo nguyên giúp thêm dưỡng chất cho đất
Mix (v)
They help to mix the soil. 
Trộn
Chúng đang giúp trộn đất lên
Soil (n)
They help to mix the soil
Đất, đất màu
Chúng đang giúp trộn đất lên
Tunnel (n)
The tunnels that they make also let more air and water into the soil.
Đường hầm
Những đường hầm chúng tạo ra giúp đưa không khí và nước vào đất.
Fox (n)
Prairie dogs are also food for many other grassland animals, like snakes, foxes, and hawks.
Loài cáo
Cầy thảo nguyên cũng là thức ăn của nhiều động vật đồng cỏ khác, như rắn, cáo, và diều hâu.
Hawk (n)
Prairie dogs are also food for many other grassland animals, like snakes, foxes, and hawks.
Diều hâu
Cầy thảo nguyên cũng là thức ăn của nhiều động vật đồng cỏ khác, như rắn, cáo, và diều hâu.
Termite (n)
Termites are insects, and they are important decomposers in some grassland ecosystems. 
Loài mối
Mối là loài côn trùng, và là loài động vật phân giải quan trọng trong hệ sinh thái đồng cỏ.
Insect (n)
Termites are insects, and they are important decomposers in some grassland ecosystems. 
Côn trùng
Mối là loài côn trùng, và là loài động vật phân giải quan trọng trong hệ sinh thái đồng cỏ.
Nest (n)
They take leaves and roots from dead grass plants to their nests, or termite mounds. 
Tổ
Chúng lấy lá và rễ từ các cây cỏ đã chết về tổ của chúng, hoặc gọi là gò mối
Rot (v)
When old termite nests break and rot, nutrients from the plant parts in the nests go back into the soil.
Hư nát
Khi các tổ mối cũ vỡ và nát đi, các dưỡng chất từ các bộ phận cây trong tổ quay trở lại mặt đất
Plant parts
When old termite nests break and rot, nutrients from the plant parts in the nests go back into the soil.
Bộ phận của cây
Khi các tổ mối cũ vỡ và nát đi, các dưỡng chất từ các bộ phận cây trong tổ quay trở lại mặt đất
Clear (v)
Termites also help to clear dead plants off the grassland.
Loại bỏ
Loài mối còn giúp loại bỏ cây chết khỏi đồng cỏ

maianhizone

Lịch khai giảng Icon
LỊCH KHAI GIẢNG