Grammar In Use – Unit 51: Enough and Too
A. Lý thuyết
Unit-103-trang-1B. Bài tập
Sau khi đã đọc xong phần Lý thuyết, các bạn hãy làm các bài tập sau để hiểu sâu hơn về Lý thuyết của bài nhé!
Unit-103-trang-2Nhấn vào đây để xem đáp án các bài tập nhé
103.1
3 enough money
4 enough milk
5 warm enough
6 enough room
7 well enough
8 enough time
9 big enough
10 enough cups
103.2
2 too busy to talk
3 too late to go
4 warm enough to sit
5 too shy to be
6 enough patience to be
7 too far away to hear
8 enough English to read
103.3
2 This coffee is too hot to drink.
3 The piano was too heavy to move.
4 These apples aren’t / are not ripe enough to eat.
5 The situation is too complicated to explain.
6 The wall was too high to climb over.
7 This sofa isn’t / is not big enough for three people (to sit on).
8 Some things are too small to see without a microscope.
C. Từ vựng
Dưới đây là Tổng hợp các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài
petrol (n)
Do we have enough petrol, or should we stop and get some?
xăng (danh từ)
Chúng ta có đủ xăng không, hay chúng ta nên dừng lại và lấy một ít?
“enough” đi trước danh từ “petrol” để diễn tả ý “đủ xăng”
bridge (n)
The bridge is just wide enough for two cars to pass each other.
cây cầu (danh từ)
Cầu chỉ đủ rộng cho 2 ô tô vượt nhau.
Cấu trúc “enough … to do sth” dùng để diễn tả ý “đủ … để làm gì” (“Cầu chỉ đủ rộng cho 2 ô tô vượt nhau.”)
driving license (n)
Does she have a driving license? No, she’s not old enough to have a driving license.
bằng lái xe (danh từ)
Cô ấy có bằng lái xe không? Không, cô ấy chưa đủ tuổi để có bằng lái xe.
Cấu trúc “enough … to do sth” dùng để diễn tả ý “đủ … để làm gì” (“Cô ấy chưa đủ tuổi đế có bằng lái xe.”)
heating (n)
Are you warm enough? Or shall I switch on the heating?
hệ thống sưởi (danh từ)
Bạn có đủ ấm không? Hay tôi sẽ bật hệ thống sưởi?
“enough” đi sau tính từ “warm” để diễn tả ý “đủ ấm”
switch on (v)
Are you warm enough? Or shall I switch on the heating?
bật lên (động từ)
Bạn có đủ ấm không? Hay tôi sẽ bật hệ thống sưởi?
“enough” đi sau tính từ “warm” để diễn tả ý “đủ ấm”
politician (n)
Would you like to be a politician? No, I’m too shy to be a politician.
chính trị gia (danh từ)
Bạn có muốn trở thành một chính trị gia? Không, tôi quá nhút nhát để trở thành một chính trị gia.
Cấu trúc “too … to do sth” dùng để diễn tả ý “ quá … để làm gì” (“Tôi quá nhút nhát để làm một chính trị gia.”)
heavy (a)
These boxes are too heavy to carry.
nặng (tính từ)
Những cái hộp này quá nặng để bê.
Cấu trúc “too … to do sth” dùng để diễn tả ý “ quá … để làm gì” (“Những cái hộp này quá nặng để bê.”)
Lưu ý: Với câu này, ta không thêm tân ngữ “them” sau động từ “carry”.
ripe (a)
These apples aren’t ripe enough to eat.
chín (tính từ)
Những quả táo này chưa đủ chín để ăn.
Cấu trúc “enough … to do sth” dùng để diễn tả ý “đủ … để làm gì” (Những quả táo này chưa đủ chín để ăn.)
Lưu ý: Với câu này, ta không thêm tân ngữ “them” sau động từ “eat”.
complicated (a)
The situation is too complicated to explain.
phức tạp (tính từ)
Tình huống quá phức tạp để giải thích.
Cấu trúc “too … to do sth” dùng để diễn tả ý “ quá … để làm gì” (“Tình huống quá phức tạp để giải thích.”)
Lưu ý: Với câu này, ta không thêm tân ngữ “it” sau động từ “explain”.
climb over (v)
The wall was too high to climb over.
trèo qua (động từ)
Bức tường quá cao để trèo qua.
Cấu trúc “too … to do sth” dùng để diễn tả ý “ quá … để làm gì” (“Bức tường quá cao để trèo qua.”)
Lưu ý: Với câu này, ta không thêm tân ngữ “it” sau động từ “climb over”.
high (a)
The wall was too high to climb over.
cao (tính từ)
Bức tường quá cao để trèo qua.
Cấu trúc “too … to do sth” dùng để diễn tả ý “ quá … để làm gì” (“Bức tường quá cao để trèo qua.”)
Lưu ý: Với câu này, ta không thêm tân ngữ “it” sau động từ “climb over”.
microscope (n)
Some things are too small to see without a microscope.
kính hiển vi (danh từ)
Một vài thứ quá nhỏ để nhìn mà không có kính hiển vi.
Cấu trúc “too … to do sth” dùng để diễn tả ý “ quá … để làm gì” (“Một vài thứ quá nhỏ để nhìn mà không có kính hiển vi.”)
Lưu ý: Với câu này, ta không thêm tân ngữ “them” sau động từ “see”.
sit on (v)
This sofa isn’t big enough for three people to sit on.
ngồi lên (động từ)
Cái ghế sô-pha không đủ to để ba người ngồi lên.
Cấu trúc “enough … to do sth” dùng để diễn tả ý “đủ … để làm gì” (“Cái ghế sô-pha không đủ to để ba người ngồi lên.”)
Lưu ý: Với câu này, ta không thêm tân ngữ “it” sau động từ “sit on”.
shy (a)
Would you like to be a politician? No, I’m too shy to be a politician.
nhút nhát (tính từ)
Tôi quá nhút nhát để làm một chính trị gia.
Cấu trúc “too … to do sth” dùng để diễn tả ý “ quá … để làm gì” (“Tôi quá nhút nhát để làm một chính trị gia.”)
far away
Did you hear what he was saying? No, we were too far away to hear what he was talking.
xa
Bạn có nghe thấy anh ấy đang nói gì không? Không, chúng tôi ở quá xa để có thể nghe thấy anh ấy đang nói gì.
Cấu trúc “too … to do sth” dùng để diễn tả ý “ quá … để làm gì” (“chúng tôi ở quá xa để nghe được anh ấy đang nói gì.”)
stop for
We don’t need to stop for petrol. We’ve got enough.
dừng lại để lấy cái gì
Chúng ta không cần phải dừng lại để đổ xăng. Chúng ta có đủ rồi.
“enough” có thể đứng một mình mà không cần đi trước 1 danh từ khi danh từ đó đã được nhắc đến trước đó.
nobody
Nobody could move the piano. It was too heavy
không ai
Không ai có thể di chuyển cây đàn piano. Nó quá nặng
“too” đi trước tính từ “heavy” để diễn tả ý “quá nặng”
put in (v)
The wallet was too big to put in my pocket.
cho vào (động từ)
Cái ví quá to để cho vào trong túi tôi.
Cấu trúc “too … to do sth” dùng để diễn tả ý “ quá … để làm gì” (“Cái ví quá to để cho vào trong túi tôi.”)
Lưu ý: Với câu này, ta không thêm tân ngữ “it” sau động từ “put”.
each other
The bridge is just wide enough for two cars to pass each other.
mỗi cái khác
Cầu chỉ đủ rộng cho 2 ô tô vượt nhau.
Cấu trúc “enough … to do sth” dùng để diễn tả ý “đủ … để làm gì” (“Cầu chỉ đủ rộng cho 2 ô tô vượt nhau.”)
necessary (a)
You’re lazy. You don’t work hard enough.
cần thiết (tính từ)
Bạn lười biếng. Bạn không làm việc đủ chăm chỉ.
“enough” đi sau trạng từ “hard” để diễn tả ý “đủ chăm chỉ”.


