Grammar In Use – Unit 58: In/At/On (Position) 1
A. Lý thuyết
Unit-123-trang-1B. Bài tập
Sau khi đã đọc xong phần Lý thuyết, các bạn hãy làm các bài tập sau để hiểu sâu hơn về Lý thuyết của bài nhé!
Unit-123-trang-2Nhấn vào đây để xem đáp án các bài tập nhé
123.1
2 On his arm. or On the man’s arm.
3 At the traffic lights.
4 a On the door.
b In the door.
5 On the watl.
6 In Paris.
7
a At the gate
b On the gate.
8 On the beach.
123.2
2 on my guitar
3 at the next petrol station
4 in your coffee
5 on that tree
6 in the mountains
7 on the island
8 at the window
123.3
2 on
3 at
4 on
5 in
6 on
7 at
8 in …. in
9 on
10 in
11 on …. in
12 at
C. Từ vựng
Dưới đây là Tổng hợp các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài
pool (n)
There were some people swimming in the pool.
bể bơi (danh từ)
Có một số người đang bơi trong bể bơi.
Giới từ “in” đi với “the pool” để diễn tả ý “trong bể bơi”
mouth (n)
What have you got in your mouth?
miệng (danh từ)
Bạn đã có gì trong miệng của bạn?
Giới từ “in” đi với “your mouth” để diễn tả ý “trong miệng bạn”
hand (n)
What have you got in your hand?
bàn tay (danh từ)
Bạn đã có gì trong tay?
Giới từ “in” đi với “your hand” để diễn tả ý “trong tay bạn”
bus stop (n)
Who is that man standing at the bus stop?
điểm chờ xe buýt (danh từ)
Người đàn ông đang đứng ở điểm chờ xe buýt là ai vậy?
Giới từ “at” đi với “the bus stop” để diễn tả ý “ở điểm chờ xe buýt”
roundabout
Turn left at the roundabout.
bùng binh
Rẽ trái tại bùng binh.
Giới từ “at” đi với “the roundabout” để diễn tả ý “ở bùng binh”
junction (n)
Turn left at the junction.
giao lộ (danh từ)
Rẽ trái ở giao lộ
Giới từ “at” đi với “the junction” để diễn tả ý “ở giao lộ”
ceiling (n)
There’s a dirty mark on the ceiling.
trần nhà (danh từ)
Có một vết bẩn trên trần nhà.
Giới từ “on” đi với “the ceiling” để diễn tả ý “trên trần nhà”
island (n)
The hotel is on a small island in the middle of a lake.
hòn đảo (danh từ)
Khách sạn nằm trên một hòn đảo nhỏ giữa hồ.
Giới từ “on” đi với “a small island” để diễn tả ý “trên 1 hòn đảo nhỏ”
notice board (n)
Have you seen the notice on the notice board?
bảng thông báo (danh từ)
Bạn đã thấy thông báo trên bảng thông báo chưa?
Giới từ “on” đi với “the notice board” để diễn tả ý “trên bảng thông báo”
lobby (n)
I’ll meet you in the hotel lobby.
sảnh (danh từ)
Tôi sẽ gặp bạn ở sảnh khách sạn.
Giới từ “in” đi với “the hotel lobby” để diễn tả ý “ở sảnh khách sạn”
entrance (n)
I’ll meet you at the entrance to the hotel.
lối vào (danh từ)
Tôi sẽ gặp bạn ở lối vào khách sạn.
Giới từ “at” đi với “the entrance” để diễn tả ý “ở lối vào”
label (n)
There is a label on the bottle.
nhãn mác (danh từ)
Có nhãn trên chai.
Giới từ “on” đi với “the bottle” để diễn tả ý “trên cái chai”
fly (n)
Where’s the fly?
On his arm.
con ruồi (danh từ)
Con ruồi ở đâu?
Trên cánh tay của anh ấy.
Giới từ “on” đi với “his arm” để diễn tả ý “trên tay anh ấy”
petrol station (n)
There’s something wrong with the car. We’d better stop at the next petrol station.
trạm xăng (danh từ)
Có điều gì đó không ổn với chiếc xe. Tốt hơn chúng ta nên dừng lại ở trạm xăng tiếp theo.
Giới từ “at” đi với “the next petrol station” để diễn tả ý “ở trạm xăng tiếp theo”
uninhabited (a)
There’s nobody living on the island. It’s uninhabited.
không có người ở (tính từ)
Không có ai sống trên đảo. Nó không có người ở.
Giới từ “on” đi với “the island” để diễn tả ý “trên đảo”
silver (a)
Nicola was wearing a silver ring on her little finger.
mang màu bạc (tính từ)
Nicola đang đeo một chiếc nhẫn màu bạc trên ngón tay út.
Giới từ “on” đi với “her little finger” để diễn tả ý “trên ngón tay út của cô ấy”
crossroad (n)
There was an accident at the crossroads this morning.
giao lộ (danh từ)
Sáng nay đã xảy ra một vụ tai nạn ở giao lộ.
Giới từ “at” đi với “the crossroads” để diễn tả ý “ở giao lộ”
the south-west
My brother lives in a small village in the south-west of England.
khu phía Tây Nam
Anh trai tôi sống trong một ngôi làng nhỏ ở phía tây nam nước Anh.
Giới từ “in” đi với “a small village” và “the south-west of England” để diễn tả ý “trong một ngôi làng nhỏ” và “ở khu phía tây nam nước Anh”
headquarter (n)
The headquarters of the company are in Milan.
trụ sở chính (danh từ)
Trụ sở chính của công ty được đặt tại Milan.
Giới từ “in” đi với “Milan” để diễn tả ý “ở Milan”
scar (n)
The man the police are looking for has a scar on his right cheek.
vết sẹo (danh từ)
Người đàn ông mà cảnh sát đang tìm kiếm có một vết sẹo trên má phải.
Giới từ “on” đi với “his right cheek” để diễn tả ý “trên má phải của anh ấy”


