Grammar In Use – Unit 55: Word Order 2: Adverbs with the Verb
A. Lý thuyết
Unit-110-trang-1B. Bài tập
Sau khi đã đọc xong phần Lý thuyết, các bạn hãy làm các bài tập sau để hiểu sâu hơn về Lý thuyết của bài nhé!
Unit-110-trang-2Nhấn vào đây để xem đáp án các bài tập nhé
110.1
3 I usually have …
4 OK
5 Steve hardly ever gets angry.
6 … and I also went to the bank.
7 Jane always has to hurry …
8 I’ve never worked / i have never worked …
9 OK (I never have enough time.)
I’m always busy. / I am always busy.
110.2
2 Katherine is always very generous.
3 I don’t usually have to work on Saturdays.
4 Do you always watch TV in the evenings?
5 … he is also learning Japanese.
6
a We were all on holiday in Spain.
b We were all staying at the same hotel.
c We all enjoyed ourselves.
7
a The new hotel is probably very expensive.
b It probably costs a lot to stay there.
8
a I can probably help you.
b I probably can’t help you.
110.3
2 I usually take
3 I am usually / i’m usually
4 were both born
5 She can also sing
6 usually sleeps
7 I have never spoken / I’ve never spoken
8 You always have to wait
9 I can only read or I can read only
10 We were all… we all fell
11 I always am
12 I will probably be leaving / I’ll probably be leaving
13 I probably won’t be
14 She is hardly ever / She’s hardly ever
15 We are still living / We’re still living
16 we would never have met / we’d never have met
17 always says … she never does
C. Từ vựng
Dưới đây là Tổng hợp các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài
going down (v)
I almost fell as I was going down the stairs.
đi xuống (động từ)
Tôi suýt ngã khi đang đi xuống cầu thang.
Trạng từ “almost” đi trước động từ “fell”.
stairs (n)
I almost fell as I was going down the stairs.
cầu thang (danh từ)
Tôi suýt ngã khi đang đi xuống cầu thang.
Trạng từ “almost” đi trước động từ “fell”.
cleaned (v)
I cleaned the house and also cooked the dinner.
đã dọn dẹp (động từ)
Tôi đã dọn dẹp nhà cửa và nấu bữa tối.
Trạng từ “also” đi trước động từ “cooked”.
definitely
Are you definitely going away next week?
chắc chắn
Bạn chắc chắn sẽ đi xa vào tuần tới?
Trạng từ “definitely” đi sau động từ to be “Are” và đi trước động từ “going” trong câu hỏi dạng Yes-No.
already
‘Shall I give you my address?’ ‘No, I already have it.’
đã (làm sao)
“Tôi cho bạn địa chỉ của tôi nhé?” ‘Không, tôi đã có nó rồi.’
Trạng từ “already” đi trước động từ “have”.
Japanese (n)
Martin is learning Spanish and he is also learning Japanese.
tiếng Nhật (danh từ)
Martin đang học tiếng Tây Ban Nha và anh ấy cũng đang học tiếng Nhật.
Trạng từ “also” đi trước động từ “learning”
enjoy oneself
We all enjoyed ourselves.
tận hưởng
Chúng tôi đều tận hưởng.
“all” đi trước động từ “enjoyed”
pianist (n)
Lisa is a good pianist. She can also sing very well.
người chơi piano (danh từ)
Lisa là một nghệ sĩ dương cầm giỏi. Cô ấy cũng có thể hát rất hay.
Trạng từ “also” đi sau động từ “can” và đi trước động từ “sing”.
served (v)
You always have to wait a long time to be served.
được phục vụ (động từ)
Bạn luôn phải đợi lâu để được phục vụ.
Trạng từ “always” đi trước động từ “have to”
eyesight (n)
My eyesight isn’t very good. I can only read with glasses.
thị lực (danh từ)
Thị lực của tôi không tốt lắm. Tôi chỉ có thể đọc bằng kính.
Trạng từ “only” đi sau động từ “can” và đi trước động từ “read”.
read (v)
My eyesight isn’t very good. I can only read with glasses.
đọc (động từ)
Thị lực của tôi không tốt lắm. Tôi chỉ có thể đọc bằng kính.
Trạng từ “only” đi sau động từ “can” và đi trước động từ “read”.
glasses (n)
My eyesight isn’t very good. I can only read with glasses.
kính mắt (danh từ)
Thị lực của tôi không tốt lắm. Tôi chỉ có thể đọc bằng kính.
Trạng từ “only” đi sau động từ “can” và đi trước động từ “read”.
hungry (a)
We were feeling very tired and we were also hungry.
đói bụng (tính từ)
Chúng tôi cảm thấy rất mệt và chúng tôi cũng đói.
Trạng từ “also” đi sau động từ to be “were”
did shopping
I did some shopping and I also went to the bank.
đã đi mua sắm
Tôi đã đi mua sắm và tôi cũng đã đến ngân hàng.
Trạng từ “also” đi trước động từ “went”
bank (n)
I did some shopping and I also went to the bank.
ngân hàng (danh từ)
Tôi đã đi mua sắm và tôi cũng đã đến ngân hàng.
Trạng từ “also” đi trước động từ “went”
get angry
Steve hardly ever gets angry.
tức giận
Steve hầu như không bao giờ tức giận.
Cụm trạng từ “hardly ever” đi trước động từ “gets”
found (v)
We soon found the solution to the problem.
đã tìm thấy (động từ)
Chúng tôi đã sớm tìm ra giải pháp cho vấn đề.
Trạng từ “soon” đi trước động từ “found”
have a shower
I usually have a shower in the morning.
tắm
Tôi thường tắm vào buổi sáng.
Trạng từ “usually” đi trước động từ “have”
going away (v)
Are you definitely going away next week?
đi khỏi (động từ)
Bạn chắc chắn sẽ đi xa vào tuần tới?
Trạng từ “definitely” đi sau động từ to be “Are” và đi trước động từ “going” trong câu hỏi dạng Yes-No.
say (v)
Tom says he isn’t clever, but I think he is
nói (động từ)
Tom nói rằng anh ấy không thông minh, nhưng tôi nghĩ anh ấy thông minh đấy.
Trong câu, “is” được dùng để viết ngắn gọn cho “is clever”


