Grammar In Use – Unit 47: -ing and -ed clauses
A. Lý thuyết
Unit-97-trang-1B. Bài tập
Sau khi đã đọc xong phần Lý thuyết, các bạn hãy làm các bài tập sau để hiểu sâu hơn về Lý thuyết của bài nhé!
Unit-97-trang-2Nhấn vào đây để xem đáp án các bài tập nhé
97.1
2 the man sitting next to me on the plane
3 The taxi taking us to the airport
4 a path leading to the river
5 A factory employing 500 people
6 a brochure containing the information I needed
97.2
2 the gate damaged in the storm
3 Most of the suggestions made at the meeting
4 The paintings stolen from the museum
5 the man arrested by the police
97.3
3 living
4 offering
5 called
6 blown
7 sitting … reading
8 working … studying
97.4
3 There’s somebody coming.
4 There were a lot of people travelling.
5 There was nobody else staying there.
6 There was nothing written on it.
7 There’s a course beginning next Monday
C. Từ vựng
Dưới đây là Tổng hợp các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài
investigating
Police investigating the crime are looking for three men.
đang điều tra
Cảnh sát điều tra tội phạm đang tìm kiếm ba người đàn ông.
Mệnh đề rút gọn “investigating the crime” diễn tả việc “điều tra tội phạm” đang diễn ra. Mệnh đề này bổ nghĩa cho “Police”.
overlooking (v)
I have a large room overlooking the garden.
nhìn ra/trông ra (động từ)
Tôi có một căn phòng lớn nhìn ra khu vườn.
Mệnh đề rút gọn “overlooking the garden” diễn tả việc “trông ra vườn” luôn diễn ra. Mệnh đề này bổ nghĩa cho “a large room”.
bell (n)
I was woken up by a bell ringing.
chuông (danh từ)
Tôi bị đánh thức bởi một tiếng chuông.
Mệnh đề rút gọn “ringing” diễn tả việc “(chuông) reo” đang diễn ra. Mệnh đề này bổ nghĩa cho “a bell”.
ringing (v)
I was woken up by a bell ringing.
(chuông) đang reo
Tôi bị đánh thức bởi một tiếng chuông.
Mệnh đề rút gọn “ringing” diễn tả việc “(chuông) reo” đang diễn ra. Mệnh đề này bổ nghĩa cho “a bell”.
painted (v)
George showed me some pictures painted by his father.
được vẽ (động từ)
George cho tôi xem một số bức tranh do cha anh ấy vẽ.
Mệnh đề rút gọn “painted by his father” diễn tả ý bị động “được vẽ bởi bố của anh ấy”. Mệnh đề này bổ nghĩa cho “pictures”.
exported (v)
Most of the goods made in this factory are exported.
được xuất khẩu (động từ)
Hầu hết hàng hóa được sản xuất tại nhà máy này đều được xuất khẩu.
Mệnh đề rút gọn “made in this factory” diễn tả ý bị động “được sản xuất ở nhà máy”. Mệnh đề này bổ nghĩa cho “the goods”.
chocolate (n)
We’ve eaten nearly all the chocolates. There are only a few left.
sô-cô-la (danh từ)
Chúng tôi đã ăn gần hết sô-cô-la. Chỉ còn lại một ít.
Mệnh đề rút gọn “left” diễn tả ý bị động “được để lại”. Mệnh đề này bổ nghĩa cho “a few”.
path (n)
At the end of the street, there’s a path leading to the river.
đoạn đường (danh từ)
Ở cuối phố, có một đoạn đường dẫn ra sông.
Mệnh đề rút gọn “leading to the river” diễn tả việc “dẫn đến dòng sông” luôn xảy ra. Mệnh đề này bổ nghĩa cho “a path”.
leading (động từ)
At the end of the street, there’s a path leading to the river.
đẫn đến (động từ)
Ở cuối phố, có một đoạn đường dẫn ra sông.
Mệnh đề rút gọn “leading to the river” diễn tả việc “dẫn đến dòng sông” luôn xảy ra. Mệnh đề này bổ nghĩa cho “a path”.
brochure (n)
The company sent me a brochure containing the information I needed
sổ tay quảng cáo (danh từ)
Công ty đã gửi cho tôi một sổ tay quảng cáo có chứa thông tin tôi cần
Mệnh đề rút gọn “containing the information I needed” diễn tả việc “chứa thông tin tôi cần” luôn xảy ra. Mệnh đề này bổ nghĩa cho “a brochure”.
practical (a)
Most of the suggestions made at the meeting were not very practical.
thực tiễn (tính từ)
Hầu hết các đề xuất được đưa ra tại cuộc họp đều không thực tế lắm.
Mệnh đề rút gọn “made at the meeting” diễn tả ý bị động “được đưa ra ở buổi họp”. Mệnh đề này bổ nghĩa cho “the suggestions”.
blown (động từ)
There was a tree blown down in the storm last night.
bị thổi (động từ)
Có một cái cây bị thổi đổ trong trận bão đêm qua.
Mệnh đề rút gọn “blown down in the storm last night” diễn tả ý bị động “bị thổi đổ trong cơn bão vào tối qua”. Mệnh đề này bổ nghĩa cho “the storm”.
unpleasant (a)
Life must be very unpleasant for people living near busy airports.
không thoải mái (tính từ)
Cuộc sống hẳn là rất không thoải mái đối với những người sống gần các sân bay bận rộn.
Mệnh đề rút gọn “living near busy airports” diễn tả việc “sống gần những sân bay đông đúc” luôn xảy ra. Mệnh đề này bổ nghĩa cho “people”.
except for
The waiting room was empty except for a young man sitting by the window and reading a magazine.
ngoại trừ
Phòng chờ trống trơn ngoại trừ một người đàn ông trẻ tuổi đang ngồi bên cửa sổ và đọc tạp chí.
Mệnh đề rút gọn “sitting by the window” và “reading a magazine” diễn tả việc “ngồi bên cửa sổ” và “đọc tạp chí” đang xảy ra. Mệnh đề này bổ nghĩa cho “a young man”.
empty (a)
That house is empty. There’s nobody living in it.
trống không (tính từ)
Căn nhà đó trống trơn. Không có ai sống trong đó.
Mệnh đề rút gọn “living in it” diễn tả việc “sống ở trong nhà” đang xảy ra. Mệnh đề này bổ nghĩa cho “nobody”.
course (n)
There’s a course beginning next Monday.
khóa học (danh từ)
Có một khóa học bắt đầu vào thứ Hai tới.
Mệnh đề rút gọn “beginning next Monday” diễn tả việc “bắt đầu vào thứ Hai” sắp xảy ra. Mệnh đề này bổ nghĩa cho “a course”.
piece (n)
The piece of paper was blank. There was nothing written on it.
mảnh/mẩu
Mảnh giấy trống không. Không có gì được viết trên đó.
Mệnh đề rút gọn “written on it” diễn tả ý bị động “được viết lên trên”. Mệnh đề này bổ nghĩa cho “nothing”.
blank (a)
The piece of paper was blank. There was nothing written on it
(giấy) trống khong (tính từ)
Mảnh giấy trống không. Không có gì được viết trên đó.
Mệnh đề rút gọn “written on it” diễn tả ý bị động “được viết lên trên”. Mệnh đề này bổ nghĩa cho “nothing”.
waiting room (n)
The waiting room was empty except for a young man sitting by the window and reading a magazine.
phòng chờ (danh từ)
Phòng chờ trống trơn ngoại trừ một người đàn ông trẻ tuổi đang ngồi bên cửa sổ và đọc tạp chí.
Mệnh đề rút gọn “sitting by the window” và “reading a magazine” diễn tả việc “ngồi bên cửa sổ” và “đọc tạp chí” đang xảy ra. Mệnh đề này bổ nghĩa cho “a young man”.
showed (v)
George showed me some pictures painted by his father.
đã trưng ra/phô ra (động từ)
George cho tôi xem một số bức tranh do cha anh ấy vẽ.
Mệnh đề rút gọn “painted by his father” diễn tả ý bị động “được vẽ bởi bố anh ấy”. Mệnh đề này bổ nghĩa cho “some pictures”.


