Grammar In Use – Unit 57: At/On/In (Time)
A. Lý thuyết
Unit-121-trang-1B. Bài tập
Sau khi đã đọc xong phần Lý thuyết, các bạn hãy làm các bài tập sau để hiểu sâu hơn về Lý thuyết của bài nhé!
Unit-121-trang-2Nhấn vào đây để xem đáp án các bài tập nhé
121.1
2 on
3 in
4 At or On
5 on or I last saw her Tuesday, (no preposition)
6 in
8 at
9 on or There are usually a lot of parties New Year’s Eve. (no preposition)
10 at
11 in
12 at
13 on
14 in
15 On Saturday night or Saturday night (no preposition) … at midnight
16 at 5 o’clock in the morning
17 on 7 January … in April
18 at home on Tuesday morning or at home Tuesday morning (no preposition) … in the afternoon
121.2
2 at night
3 in the evening
4 on 21 July 1969
5 at the same time
6 in the 1920s
7 in about 20 minutes
8 at the moment
9 in the Middle Ages
10 in 11 seconds
11 on Saturdays or …works Saturdays (no preposition)
121.3
3 a
4 both
5 b
6 b
7 both
8 a
9 b
0 a
C. Từ vựng
Dưới đây là Tổng hợp các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài
midnight
On Saturday night I went to bed at midnight.
nửa đêm
Vào tối thứ bảy, tôi đi ngủ lúc nửa đêm.
Giới từ “on” đi trước “Saturday night” và giới từ “at” đi trước “midnight”.
Middle Ages
Many of Europe’s great cathedrals were built in the Middle Ages.
thời Trung cổ
Nhiều nhà thờ lớn của Châu Âu được xây dựng từ thời Trung cổ.
Giới từ “in” đi trước “the Middle Ages”
sunset
The fishermen went to the sea at sunset.
hoàng hôn
Những người dân chài ra biển vào lúc hoàng hôn.
Giới từ “at” đi trước “sunset”.
century (n)
Life in the 19th century was very different from what it is now.
thế kỉ (danh từ)
Cuộc sống ở thế kỷ 19 rất khác so với bây giờ.
Giới từ “in” đi trước “the 19th century” (một khoảng thời gian dài)
going up (v)
Electricity prices are going up in October.
tăng lên (động từ)
Giá điện sẽ tăng trong tháng Mười.
Giới từ “in” đi trước “October” (một khoảng thời gian dài)
retiring
Jonathan is 63. He’ll be retiring from his job in two years’ time.
nghỉ hưu
Jonathan 63 tuổi. Anh ấy sẽ nghỉ hưu sau hai năm nữa.
Giới từ “in” đi với cụm “two years’ time” để diễn đạt ý “sau 2 năm nữa”
engineer (n)
My brother is an engineer, but he doesn’t have a job at the moment.
kỹ sư (danh từ)
Anh trai tôi là kỹ sư, nhưng hiện tại anh ấy chưa có việc làm.
Giới từ “at” đi trước “the moment”
New Year’s Eve (n)
There are usually a lot of parties on New Year’s Eve.
đêm Giao Thừa (danh từ)
Thường có rất nhiều bữa tiệc vào đêm giao thừa.
Giới từ “on” đi trước “ New Year’s Eve”
garage (n)
My car is being repaired at the garage. It will be ready in two hours.
xưởng sửa xe (danh từ)
Xe tôi đang sửa ở xưởng sửa xe. Nó sẽ sẵn sàng sau hai giờ.
Giới từ “in” đi với cụm “two hours” để diễn đạt ý “sau 2 giờ nữa”
anniversary (n)
Mary and David always go out for dinner on their wedding anniversary.
lễ kỉ niệm (danh từ)
Mary và David luôn đi ăn tối trong ngày kỷ niệm ngày cưới của họ.
Giới từ “on” đi trước “ anniversary”
overnight
We travelled overnight and arrived at 5 o’clock in the morning.
qua đêm
Chúng tôi đi qua đêm và đến nơi vào lúc 5 giờ sáng.
Giới từ “at” đi trước “5 o’clock” và giới từ “in” đi trước “the morning”.
second (n)
Ben is a very fast runner. He can run 100 metres in 11 seconds.
giây (danh từ)
Ben là một người chạy rất nhanh. Anh ta có thể chạy 100 mét trong 11 giây.
Giới từ “in” đi với cụm “11 seconds” để diễn đạt ý “trong 11 giây”
cathedral (n)
Many of Europe’s great cathedrals were built in the Middle Ages.
nhà thờ (danh từ)
Nhiều nhà thờ lớn của Châu Âu được xây dựng từ thời Trung cổ.
Giới từ “in” đi trước “the Middle Ages” (một khoảng thời gian dài)
runner (n)
Ben is a very fast runner. He can run 100 metres in 11 seconds
người thi chạy (danh từ)
Ben là một người chạy rất nhanh. Anh ấy có thể chạy 100 mét trong 11 giây
Giới từ “in” đi với cụm “11 seconds” để diễn đạt ý “trong 11 giây”
star (n)
If the sky is clear, you can see the star at night
ngôi sao (danh từ)
Nếu bầu trời quang đãng, bạn có thể nhìn thấy ngôi sao vào ban đêm
Giới từ “at” đi trước “ night”
sky (n)
If the sky is clear, you can see the star at night
bầu trời (danh từ)
Nếu bầu trời quang đãng, bạn có thể nhìn thấy ngôi sao vào ban đêm
Giới từ “at” đi trước “ night”
clear (a)
If the sky is clear, you can see the star at night
quang đãng (tính từ)
Nếu bầu trời quang đãng, bạn có thể nhìn thấy ngôi sao vào ban đêm
Giới từ “at” đi trước “ night”
America (n)
Columbus made his first voyage from Europe to America in 1942.
Châu Mỹ (danh từ)
Columbus thực hiện chuyến đi đầu tiên từ châu Âu đến châu Mỹ vào năm 1942.
Giới từ “in” đi trước “1942” (năm)
end (v)
The course begins on 7 January and ends sometime in April.
kết thúc (động từ)
Khóa học bắt đầu vào ngày 7 tháng 1 và kết thúc vào khoảng tháng 4.
Giới từ “on” đi trước “7 January” và giới từ “in” đi trước “April”.
Christmas (n)
We often have a short holiday at Christmas.
Giáng sinh (danh từ)
Chúng tôi thường có một kỳ nghỉ ngắn vào Giáng sinh.
Giới từ “at” đi trước “Christmas”


