Grammar In Use – Unit 48: Adjectives ending in -ing and -ed
A. Lý thuyết
Unit-98-trang-1B. Bài tập
Unit-98-trang-2Nhấn vào đây để xem đáp án các bài tập nhé
98.1
2
a exhausting
b exhausted
3
a depressing
b depressed
c depressed
4
a exciting
b exciting
c excited
98.2
2 interested
3 exciting
4 embarrassing
5 embarrassed
6 amazed
7 amazing
8 amused
9 terrifying … shocked
10 bored … boring
11 boring … interesting
98.3
2 bored 7 boring
3 confusing 8 exhausted
4 disgusting 9 excited
5 interested 10 amusing
6 annoyed 11 interesting
C. Từ vựng
Dưới đây là Tổng hợp các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài
sound (v)
The new project sounds exciting.
nghe có vẻ làm sao (động từ)
Dự án mới nghe có vẻ thú vị.
Tính từ đuôi -ing “exciting” đi sau động từ “sound” để diễn tả ý “dự án mới tạo ra cảm xúc phấn khích”.
stories (n)
Steve is good at telling funny stories. He can be very amusing.
các câu chuyện (danh từ)
Steve rất giỏi kể những câu chuyện hài hước. Anh ấy có thể rất vui tính.
Tính từ đuôi -ing “amusing” đi sau động từ “ can be” để diễn tả ý “anh ấy có thể gây ra cảm xúc vui vẻ”.
everybody
Everybody was very shocked.
mọi người
Mọi người đều rất sốc.
Tính từ đuôi -ed “shocked” đi sau động từ “ was” để diễn tả ý “mọi người đã bị (nhận về cảm xúc) sốc”.
offered (v)
I had never expected to get the job. I was really amazed when I was offered it.
được trao cho (động từ)
Tôi đã không bao giờ mong đợi để có được công việc. Tôi thực sự ngạc nhiên khi tôi được trao cho công việc này.
Tính từ đuôi -ed “amazed” đi sau động từ “ was” để diễn tả ý “tôi đã bị (nhận về cảm xúc) rất bất ngờ”.
surprising (a)
It was surprising that he passed the exam.
đáng ngạc nhiên (tính từ)
Thật bất ngờ khi anh ấy đã thi đậu.
Tính từ đuôi -ing “surprising” đi sau động từ “ was” để diễn tả ý “việc anh ấy qua được bài kiểm tra đã tạo ra cảm xúc ngạc nhiên”.
confusing (a)
The teacher’s explanation was confusing.
gây khóa hiểu (tính từ)
Lời giải thích của giáo viên thật khó hiểu.
Tính từ đuôi -ing “confusing” đi sau động từ “ was” để diễn tả ý “lời giải thích của giáo viên bị (tạo ra cảm giác) khó hiểu ”.
disappointed (a)
I was disappointed with the film.
bị thất vọng (tính từ)
Tôi đã thất vọng với bộ phim.
Tính từ đuôi -ed “disappointed” đi sau động từ “ was” để diễn tả ý “tôi đã bị (nhận về cảm xúc) thất vọng”.
exhausting (a)
She enjoys her job, but it’s often exhausting.
khiến ai mệt mỏi (tính từ)
Cô ấy thích công việc của mình, nhưng nó thường khiến cô ấy mệt mỏi.
Tính từ đuôi -ing “exhausting” đi sau động từ “ is” để diễn tả ý “công việc của cô ấy thường tạo ra cảm giác mệt mỏi ”.
shocking (a)
The news was shocking.
gây sốc (tính từ)
Tin tức gây sốc.
Tính từ đuôi -ing “shocking” đi sau động từ “ was” để diễn tả ý “bản tin gây ra cảm xúc sốc ”.
amusing (a)
Steve is good at telling funny stories. He can be very amusing.
gây ra cảm xúc vui vẻ (tính từ)
Steve rất giỏi kể những câu chuyện hài hước. Anh ấy có thể rất vui tính.
Tính từ đuôi -ing “amusing” đi sau động từ “ can be” để diễn tả ý “anh ấy có thể gây ra cảm xúc vui vẻ”.
amazed (a)
I had never expected to get the job. I was really amazed when I was offered it.
bị bất ngờ (tính từ)
Tôi đã không bao giờ mong đợi để có được công việc. Tôi thực sự ngạc nhiên khi tôi được trao cho công việc ấy.
Tính từ đuôi -ed “amazed” đi sau động từ “ was” để diễn tả ý “tôi đã bị (nhận về cảm xúc) rất bất ngờ”.
progress (n)
She has made amazing progress.
sự tiến bộ (danh từ)
Cô ấy đã tiến bộ đáng kinh ngạc.
Tính từ đuôi -ing “amazing” đi trước danh từ “ progress” để diễn tả ý “sự tiến bộ gây ra cảm xúc bất ngờ”.
experience (n)
It was a really terrifying experience.
trải nghiệm (danh từ)
Đó là một trải nghiệm thực sự đáng sợ.
Tính từ đuôi -ing “terrifying” đi trước danh từ “ experience” để diễn tả ý “trải nghiệm gây ra cảm xúc ghê sợ”.
silly (a)
It’s silly to get depressed because of the weather.
ngốc (tính từ)
Thật ngớ ngẩn khi chán nản vì thời tiết.
Tính từ đuôi -ed “depressed” đi sau động từ “ get” để diễn tả ý “bị (nhận về cảm xúc) buồn chán”.
embarrassed (a)
Do you easily get embarrassed?
bị xấu hổ (tính từ)
Bạn có dễ bị xấu hổ không?
Tính từ đuôi -ed “embarrassed” đi sau động từ “ get” để diễn tả ý “bị (nhận về cảm xúc) xấu hổ”.
look forward to (v)
The new project sounds exciting. I’m looking forward to working on it.
ngóng chờ (động từ)
Dự án mới nghe có vẻ thú vị. Tôi rất mong được làm việc với nó.
Tính từ đuôi -ing “exciting” đi sau động từ “sound” để diễn tả ý “dự án mới tạo ra cảm xúc phấn khích”.
disgusting (a)
The kitchen hadn’t been cleaned for ages. It was really disgusting.
ghê tởm (tính từ)
Nhà bếp đã không được dọn dẹp trong nhiều năm. Nó thực sự kinh tởm.
Tính từ đuôi -ing “disgusting” đi sau động từ “was” để diễn tả ý “căn bếp gây ra cảm giác ghê tởm”.
depressed (a)
It’s silly to get depressed because of the weather.
buồn chán (tính từ)
Thật ngớ ngẩn khi chán nản vì thời tiết.
Tính từ đuôi -ed “depressed” đi sau động từ “ get” để diễn tả ý “bị (nhận về cảm xúc) buồn chán”.
project (n)
The new project sounds exciting. I’m looking forward to working on it.
dự án (danh từ)
Dự án mới nghe có vẻ thú vị. Tôi rất mong được làm việc với nó.
Tính từ đuôi -ing “exciting” đi sau động từ “sound” để diễn tả ý “dự án mới tạo ra cảm xúc phấn khích”.
terrifying (a)
It was a really terrifying experience.
ghê sợ (tính từ)
Đó là một trải nghiệm thực sự đáng sợ.
Tính từ đuôi -ing “terrifying” đi trước danh từ “ experience” để diễn tả ý “trải nghiệm gây ra cảm xúc ghê sợ”.


