Grammar In Use – Unit 54: Word Order 1: Verb + Object; Place and Time
A. Lý thuyết
Unit-109-trang-1B. Bài tập
Sau khi đã đọc xong phần Lý thuyết, các bạn hãy làm các bài tập sau để hiểu sâu hơn về Lý thuyết của bài nhé!
Unit-109-trang-2Nhấn vào đây để xem đáp án các bài tập nhé
109.1
3 Joe doesn’t like football very much.
4 OK
5 I ate my breakfast quickly and …
6 … a lot of people to the party?
7 OK
8 Did you go to bed late last
night?
9 OK
10 I met a friend of mine on my way
home.
109.2
2 We won the game easily.
3 I closed the door quietly.
4 Tanya speaks German quite well.
5 Sam watches TV all the time.
6 Please don’t ask that question again.
7 Does Kevin play football every weekend?
8 I borrowed some money from a friend of mine.
109.3
2 I go to the supermarket every Friday.
3 Why did you come home so late?
4 Sarah takes her children to school every day.
5 I haven’t been to the cinema recently.
6 Please write your name at the top of the page.
7 I remembered her name after a few minutes.
8 We walked around the town all morning.
9 I didn’t see you at the party on Saturday night.
10 We found some interesting books in the library.
11 Laura left her umbrella in a restaurant last night
12 They are building a new hotel opposite the park.
C. Từ vựng
Dưới đây là Tổng hợp các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài
fluently
Our guide spoke English fluently.
trôi chảy
Hướng dẫn viên của chúng tôi nói tiếng Anh trôi chảy.
Tân ngữ “English” đi ngay sau động từ “spoke”
guide (n)
Our guide spoke English fluently.
hướng dẫn viên (danh từ)
Hướng dẫn viên của chúng tôi nói tiếng Anh trôi chảy.
Tân ngữ “English” đi ngay sau động từ “spoke”
german (n)
Tanya speaks German quite well.
tiếng Đức (danh từ)
Tanya nói tiếng Đức khá tốt.
Tân ngữ “German” đi ngay sau động từ “speaks”
page (n)
Please write your name at the top of the page.
trang (sách/vở/…) (danh từ)
Vui lòng viết tên của bạn ở đầu trang.
Tân ngữ “your name” đi ngay sau động từ “write” và đi trước cụm từ chỉ nơi chốn “at the top of the page”
remembered (v)
I remembered her name after a few minutes.
đã nhớ ra (động từ)
Tôi đã nhớ ra tên cô ấy sau vài phút.
Tân ngữ “her name” đi ngay sau động từ “remembered” và đi trước cụm từ chỉ thời gian “after a few minutes”
library (n)
We found some interesting books in the library.
thư viện (danh từ)
Chúng tôi tìm thấy một số cuốn sách thú vị trong thư viện.
Tân ngữ “some interesting books” đi ngay sau động từ “found” và đi trước cụm từ chỉ nơi chốn “in the library”
park (n)
They are building a new hotel opposite the park.
công viên (danh từ)
Họ đang xây một khách sạn mới đối diện công viên.
Tân ngữ “a new hotel” đi ngay sau động từ “building” và đi trước cụm từ chỉ nơi chốn “opposite the park”
weekend (n)
Does Kevin play football every weekend?
cuối tuần (danh từ)
Kevin có chơi bóng vào mỗi cuối tuần không?
Tân ngữ “football” đi ngay sau động từ “play” và đi trước cụm từ chỉ thời gian “every weekend”
gave a lift
Sarah gave me a lift home after the party.
đã cho ai đi nhờ xe
Sarah đã đưa tôi về nhà sau bữa tiệc.
Cụm từ chỉ nơi chốn “home” đi trước cụm từ chỉ thời gian “after the party”
make sure (v)
Make sure you’re here by 8 o’clock.
đảm bảo rằng (động từ)
Hãy chắc chắn rằng bạn có mặt ở đây trước 8 giờ.
Cụm từ chỉ nơi chốn “here” đi trước cụm từ chỉ thời gian “by 8 o’clock”
since
Sam has been in Canada since April.
từ khi
Sam đã ở Canada từ tháng Tư.
Cụm từ chỉ nơi chốn “in Canada” đi trước cụm từ chỉ thời gian “since April”
met (v)
I met a friend of mine on my way home.
đã gặp (động từ)
Tôi đã gặp một người bạn của tôi trên đường về nhà.
Tân ngữ “a friend of mine” đi ngay sau động từ “met” và đi trước cụm từ chỉ nơi chốn “on my way home”.
take somebody home
I will take her home tonight.
đưa ai về nhà
Tôi sẽ đưa cô ấy về nhà tối nay.
Tân ngữ “her” đi ngay sau động từ “take” và đi trước từ chỉ nơi chốn “home” cũng như từ chỉ thời gian “tonight”.
left
At the end of the street you’ll see a supermarket on your left.
bên trái
Ở cuối con phố, bạn sẽ thấy một siêu thị ở bên trái.
Tân ngữ “a supermarket” đi ngay sau động từ “see”
drink (v)
Helen never drinks coffee.
uống (động từ)
Helen không bao giờ uống cà phê.
Tân ngữ “coffee” đi ngay sau động từ “drinks”
meat (n)
Do you eat meat every day?
thịt (danh từ)
Bạn có ăn thịt mỗi ngày không?
Tân ngữ “meat” đi ngay sau động từ “eat”
city (n)
She lives in a city.
thành phố (danh từ)
Cô ấy sống ở một thành phố.
Cụm từ chỉ nơi chốn “in a city” đi sau động từ “lives”.
walk (v)
Ben walks to work every morning.
đi bộ (động từ)
Ben đi bộ đi làm mỗi sáng.
Cụm từ chỉ nơi chốn “to work” đi trước cụm từ chỉ thời gian “ every morning”
home (n)
I met a friend of mine on my way home.
nhà (danh từ)
Tôi đã gặp một người bạn của tôi trên đường về nhà.
Tân ngữ “a friend of mine” đi ngay sau động từ “met” và đi trước cụm từ chỉ nơi chốn “on my way home”.
go to bed
Did you go to bed late last night?
đi ngủ
Tối qua bạn có đi ngủ muộn không?
Cụm từ chỉ nơi chốn “to bed” đi trước cụm từ chỉ thời gian “ late last night”


