Grammar In Use – Unit 37: -‘s (your sister’s name) and of … (the name of the book)
A. Lý thuyết
Unit-81-1B. Bài tập
Unit-81-2Nhấn vào đây để xem đáp án các bài tập nhé
81.1
3 your friend’s umbrella
4 OK
5 Charles’s daughter
6 Helen and Dan’s son
7 OK
8 last Monday’s newspaper
9 OK
10 OK
11 Your children’s friends
12 Our neighbours’ garden
13 OK
14 David’s hair
15 Katherine’s party
16 OK
17 Mike’s parents’ car
18 OK
19 OK (the government’s economic is also correct)
81.2
2 a boy’s name
3 children’s clothes
4 a girls’ school
5 a bird’s nest
6 a women’s magazine
81.3
2 Last week’s storm caused a lot of
3 The town’s only cinema has closed
4 Britain’s weather is very changeable
5 The region’s main industry is tourism.
81.4
2 twenty minutes’ walk
3 two weeks’ holiday / fourteen days’
4 an/one hour’s sleep
C. Từ vựng
Dưới đây là Tổng hợp các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài
step (v)
Be careful. Don’t step on the cat’s tail.
bước đi, dẫm lên
Hãy cẩn thận. Đừng dẫm lên đuôi mèo.
Cấu trúc “ ’s” thường dùng cho người và động vật để chỉ thứ gì đó của ai đó/ con gì đó. (Đừng dẫm lên đuôi của con mèo)
tail (n)
Be careful. Don’t step on the cat’s tail.
đuôi
Hãy cẩn thận. Đừng dẫm lên đuôi mèo.
Cấu trúc “ ’s” dùng cho người và động vật để chỉ thứ gì đó của ai đó/ con gì đó. (Đừng dẫm lên đuôi của con mèo)
tempertaure (n)
the temperature of the water
nhiệt độ
nhiệt độ của nước
Với đồ vật, ý tưởng, … ta thường dùng cấu trúc “ … of …” để diễn đạt ý “ … của …” (nhiệt độ của nước) chứ không dùng “ ’s” như “the water’s temperature”.
owner (n)
the owner of the restaurant
chủ
chủ nhà hàng
Với đồ vật, ý tưởng, … ta thường dùng cấu trúc “ … of …” để diễn đạt ý “ … của …” (chủ của nhà hàng) chứ không dùng “ ’s” như “the restaurant’s owner”.
beginning (n)
the beginning of the month
khởi đầu, đầu
đầu tháng
Ta dùng cấu trúc “the beginning of the month” (đầu tháng) chứ không dùng “the month’s beginning”.
prime minister (n)
Italy’s prime minister
thủ tướng
thủ tướng nước Ý
Cấu trúc “ ’s” có thể dùng được cho địa điểm. (thủ tướng của Ý)
ground floor
I work on the ground floor of the building.
tầng trệt
Tôi làm việc ở tầng trệt của tòa nhà.
Với đồ vật, ý tưởng, … ta thường dùng cấu trúc “ … of …” để diễn đạt ý “ … của …” chứ không dùng “ ’s”. (Tôi làm việc ở sàn tầng một của tòa nhà)
expression (n)
What’s the meaning of this expression?
thành ngữ
Ý nghĩa của thành ngữ này là gì?
Với đồ vật, ý tưởng, … ta thường dùng cấu trúc “ … of …” để diễn đạt ý “ … của …” chứ không dùng “ ’s”. (Ý nghĩa của cách diễn đạt này là gì?)
meaning (n)
What’s the meaning of this expression?
ý nghĩa
Ý nghĩa của thành đạt này là gì?
Với đồ vật, ý tưởng, … ta thường dùng cấu trúc “ … of …” để diễn đạt ý “ … của …” chứ không dùng “ ’s”. (Ý nghĩa của cách diễn đạt này là gì?)
policy (n)
Do you agree with the economic policy of the government?
chính sách
Bạn có đồng ý với chính sách kinh tế của chính phủ?
Với tổ chức (một nhóm người), ta có thể dùng cả cấu trúc “ ’s” (Do you agree with the government’s economic policy?) và cấu trúc “… of …” (như trong VD). (Bạn có đồng ý với chính sách về kinh tế của chính phủ không?)
economic (n)
Do you agree with the economic policy of the government?
thuộc về kinh tế
Bạn có đồng ý với chính sách kinh tế của chính phủ?
Với tổ chức (một nhóm người), ta có thể dùng cả cấu trúc “ ’s” (Do you agree with the government’s economic policy?) và cấu trúc “… of …” (như trong VD). (Bạn có đồng ý với chính sách về kinh tế của chính phủ không?)
nest (n)
a nest for a bird
= a bird’s nest
tổ (chim)
một tổ cho một con chim
= tổ chim
Cấu trúc “ ’s” dùng cho người và động vật để chỉ thứ gì đó của ai đó/ con gì đó. (cái tổ của một con chim)
storm (n)
Last week’s storm caused a lot of damage.
cơn bão
Cơn bão tuần trước đã gây ra nhiều thiệt hại.
Cấu trúc “ ’s” (hoặc “s’ ” cho số nhiều) có thể được dùng với khoảng thời gian. (Cơn bão (của) tuần trước đã gây ra rất nhiều thiệt hại)
changeable (adj)
Britain’s weather is very changeable.
dễ thay đổi
Thời tiết của Anh rất dễ thay đổi.
Cấu trúc “ ’s” có thể dùng được cho địa điểm. (Thời tiết của Anh rất dễ thay đổi)
tourism (n)
The region’s main industry is tourism.
ngành du lịch
Ngành công nghiệp chính của khu vực là du lịch.
Cấu trúc “ ’s” có thể dùng được cho địa điểm. (Ngành công nghiệp chính của khu vực là du lịch)
industry (n)
The region’s main industry is tourism.
ngành công nghiệp
Ngành công nghiệp chính của khu vực là du lịch.
Cấu trúc “ ’s” có thể dùng được cho địa điểm. (Ngành công nghiệp chính của khu vực là du lịch)
region (n)
The region’s main industry is tourism.
khu vực, vùng miền
Ngành công nghiệp chính của khu vực là du lịch.
Cấu trúc “ ’s” có thể dùng được cho địa điểm. (Ngành công nghiệp chính của khu vực là du lịch)
main (adj)
The region’s main industry is tourism.
chính
Ngành công nghiệp chính của khu vực là du lịch.
Cấu trúc “ ’s” có thể dùng được cho địa điểm. (Ngành công nghiệp chính của khu vực là du lịch)
front (adj)
the front of the car
phía trước
phía trước của chiếc xe
Ta dùng cấu trúc “the front of the car” (phía trước xe) chứ không dùng “the car’s front”.
bottom (adj)
the bottom of the tank
phía dưới, phía đáy
đáy bể
Ta dùng cấu trúc “the bottom of the tank” (dưới đáy thùng) chứ không dùng “the tank’s bottom”.


