Grammar In Use – Unit 44: Relative clauses 1: clauses with who/that/which
A. Lý thuyết
Unit-92-1B. Bài tập
Sau khi đã đọc xong phần Lý thuyết, các bạn hãy làm các bài tập sau để hiểu sâu hơn về Lý thuyết của bài nhé!
murphy_raymond_english_grammar_in_use-pages-194-197-pages-3Nhấn vào đây để xem đáp án các bài tập nhé
92.1
2 A burglar is someone who breaks into a house to steal things.
3 A customer is someone who buys something from a shop.
4 A shoplifter is someone who steals from a shop.
5 A coward is someone who is not brave.
6 An atheist is someone who doesn’t believe in God.
7 A pessimist is someone who expects the worst to happen.
8 A tenant is someone who pays rent to live in a house or apartment.
92.2
2 The waitress who/that served us was impolite and impatient.
3 The building that/which was destroyed in the fire has now been rebuilt.
4 The people who/that were arrested have now been released.
5 The bus that/which goes to the airport runs every half hour.
92.3
2 who/that runs away from home
3 that/which were hanging on the wall
4 that/which cannot be explained
5 who/that stole my wallet
6 that/which gives you the meaning of words
7 who/that invented the telephone
8 that/which can support life
92.4
3 the nearest shop that/which sells
4 the driver who/that caused
5 OK (the person who took is also correct)
6 a world that/which is changing
7 OK (some things about me which were is also correct)
8 the horse that/which won
C. Từ vựng
Dưới đây là Tổng hợp các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài
next door
The woman who lives next door is a doctor.
nhà kế bên
Người phụ nữ sống bên cạnh là một bác sĩ.
Mệnh đề quan hệ “who lives next door is a doctor” bổ nghĩa cho chủ ngữ chỉ người “The woman”
Trong mệnh đề quan hệ trên, “that” cũng có thể được dùng để thay thế cho “who” nhằm bổ nghĩa cho đối tượng là người.
architect (n)
An architect is someone who designs buildings.
kiến trúc sư
Kiến trúc sư là người thiết kế các tòa nhà.
Mệnh đề quan hệ “who designs buildings” bổ nghĩa cho danh từ chỉ người “someone”
Trong mệnh đề quan hệ trên, “that” cũng có thể được dùng để thay thế cho “who” nhằm bổ nghĩa cho đối tượng là người.
design (v)
An architect is someone who designs buildings.
thiết kế
Kiến trúc sư là người thiết kế các tòa nhà.
Mệnh đề quan hệ “who designs buildings” bổ nghĩa cho danh từ chỉ người “someone”
Trong mệnh đề quan hệ trên, “that” cũng có thể được dùng để thay thế cho “who” nhằm bổ nghĩa cho đối tượng là người.
fridge (n)
Where is the cheese that was in the fridge?
tủ lạnh
Phô mai ở đâu trong tủ lạnh?
Mệnh đề quan hệ “that was in the fridge” bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật “cheese”
Trong mệnh đề quan hệ trên, “which” cũng có thể được dùng để thay thế cho “that” nhằm bổ nghĩa cho đối tượng là vật.
unhappy (adj)
I don’t like stories that have unhappy endings.
không vui vẻ, hạnh phúc
Tôi không thích những câu chuyện có kết thúc không có hậu
Mệnh đề quan hệ “that have unhappy endings” bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật “stories”
Trong mệnh đề quan hệ trên, “which” cũng có thể được dùng để thay thế cho “that” nhằm bổ nghĩa cho đối tượng là vật.
burgular (n)
A burglar is someone who breaks into a house to steal things.
kẻ trộm
Một kẻ trộm là người đột nhập vào cá ngôi nhà và ăn cắp đồ đạc
Mệnh đề quan hệ “who breaks into a house to steal things” bổ nghĩa cho danh từ chỉ người “someone”
Trong mệnh đề quan hệ trên, “that” cũng có thể được dùng để thay thế cho “who” nhằm bổ nghĩa cho đối tượng là người.
customer (n)
A customer is someone who buys something from a shop.
khách hàng
Khách hàng là người mua một thứ gì đó từ một cửa hàng.
Mệnh đề quan hệ “who buys
something from a shop” bổ nghĩa cho danh từ chỉ người “someone”
Trong mệnh đề quan hệ trên, “that” cũng có thể được dùng để thay thế cho “who” nhằm bổ nghĩa cho đối tượng là người.
shoplifter (n)
A shoplifter is someone who steals from a shop.
kẻ cắp, trộm các thứ trong cửa hàng
Kẻ trộm cắp là người ăn cắp từ cửa hàng.
Mệnh đề quan hệ “who steals from a shop” bổ nghĩa cho danh từ chỉ người “someone”
Trong mệnh đề quan hệ trên, “that” cũng có thể được dùng để thay thế cho “who” nhằm bổ nghĩa cho đối tượng là người.
coward (adj)
A coward is someone who is not brave.
hèn nhát
Kẻ hèn nhát là kẻ không dũng cảm.
Mệnh đề quan hệ “who is not brave” bổ nghĩa cho danh từ chỉ người “someone”
Trong mệnh đề quan hệ trên, “that” cũng có thể được dùng để thay thế cho “who” nhằm bổ nghĩa cho đối tượng là người.
atheist (n)
An atheist is someone who doesn’t believe in God.
người vô thần
Một người vô thần là người không tin vào Chúa
Mệnh đề quan hệ “who doesn’t believe in God” bổ nghĩa cho danh từ chỉ người “someone”
Trong mệnh đề quan hệ trên, “that” cũng có thể được dùng để thay thế cho “who” nhằm bổ nghĩa cho đối tượng là người.
pessimist (n)
A pessimist is someone who expects the worst to happen.
người bi quan
Người bi quan là người mong đợi điều tồi tệ nhất xảy ra.
Mệnh đề quan hệ “who expects the worst to happen” bổ nghĩa cho danh từ chỉ người “someone”
Trong mệnh đề quan hệ trên, “that” cũng có thể được dùng để thay thế cho “who” nhằm bổ nghĩa cho đối tượng là người.
tenant (n)
A tenant is someone who pays rent to live in a house or apartment.
người thuê nhà
Người thuê nhà là người trả tiền thuê nhà để sống trong một ngôi nhà hoặc căn hộ.
Mệnh đề quan hệ “who pays rent to live in a house or apartment” bổ nghĩa cho danh từ chỉ người “someone”
Trong mệnh đề quan hệ trên, “that” cũng có thể được dùng để thay thế cho “who” nhằm bổ nghĩa cho đối tượng là người.
impolite (adj)
The waitress who served us was impolite and impatient.
bất lịch sự
Nhân viên phục vụ phục vụ chúng tôi không lịch sự và thiếu kiên nhẫn.
Mệnh đề quan hệ “who served us” bổ nghĩa cho chủ ngữ chỉ người “The waitress”
Trong mệnh đề quan hệ trên, “that” cũng có thể được dùng để thay thế cho “who” nhằm bổ nghĩa cho đối tượng là người.
impatient (adj)
The waitress who served us was impolite and impatient.
thiếu kiên nhẫn
Nhân viên phục vụ phục vụ chúng tôi không lịch sự và thiếu kiên nhẫn.
Mệnh đề quan hệ “who served us” bổ nghĩa cho chủ ngữ chỉ người “The waitress”
Trong mệnh đề quan hệ trên, “that” cũng có thể được dùng để thay thế cho “who” nhằm bổ nghĩa cho đối tượng là người.
rebuild (v)
The building which was destroyed in the fire has now been rebuilt.
xây lại
Tòa nhà bị phá hủy trong trận hỏa hoạn nay đã được xây dựng lại.
Tòa nhà bị phá hủy trong trận hỏa hoạn nay đã được xây dựng lại.
released (v)
The people who were arrested have now been released.
đã được thả, được trả tự do
Những người bị bắt hiện đã được trả tự do.
Mệnh đề quan hệ “who were arrested” bổ nghĩa cho chủ ngữ chỉ người “The people”
Trong mệnh đề quan hệ trên, “that” cũng có thể được dùng để thay thế cho “who” nhằm bổ nghĩa cho đối tượng là người.
fined
The driver who caused the accident was fined £500.
bị phạt
Người lái xe gây ra vụ tai nạn đã bị phạt 500 bảng Anh.
Mệnh đề quan hệ “who caused the accident” bổ nghĩa cho chủ ngữ chỉ người “The driver”
Trong mệnh đề quan hệ trên, “that” cũng có thể được dùng để thay thế cho “who” nhằm bổ nghĩa cho đối tượng là người.
race (n)
What was the name of the horse which won the race?
cuộc đua
Tên của con ngựa chiến thắng cuộc đua là gì?
Mệnh đề quan hệ “which won the race” bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật “The horse”.
Trong mệnh đề quan hệ trên, “that” cũng có thể được dùng để thay thế cho “which” nhằm bổ nghĩa cho đối tượng là vật.
dictionary (n)
A dictionary is a book which gives you the meaning of words.
cuốn từ điển
Từ điển là một cuốn sách cung cấp cho bạn ý nghĩa của các từ.
Mệnh đề quan hệ “which gives you the meaning of words” bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật “book”.
Trong mệnh đề quan hệ trên, “that” cũng có thể được dùng để thay thế cho “which” nhằm bổ nghĩa cho đối tượng là vật.
support (v)
It seems that Earth is the only planet which can support life.
hỗ trợ
Có vẻ như Trái đất là hành tinh duy nhất có thể hỗ trợ sự sống.
Mệnh đề quan hệ “which can support life” bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật “planet”.
Trong mệnh đề quan hệ trên, “that” cũng có thể được dùng để thay thế cho “which” nhằm bổ nghĩa cho đối tượng là vật.


