Get Ready for IELTS Listening – Unit 11 – Part 73
Kỹ năng nghe và chọn được đáp án đúng là một phần quan trọng của bài thi Listening IELTS. Các bạn hãy cùng luyện kỹ năng này qua bài nghe sau đây nhé:
A. BÀI TẬP NGHE
Listen to the next part of the recording and answer the questions. Write no more than THREE WORDS OR A NUMBER.
(Nghe phần tiếp theo của đoạn ghi âm và trả lời các câu hỏi. Viết không quá BA TỪ HOẶC MỘT SỐ)
1. What else are the students going to research?
2. How many countries do they know of where festivals involve water?
3. What three meanings can water have?
4. What do water festivals celebrate?
5. How are the Carnival and the seasons linked?
Điểm số của bạn là % – đúng / câu
B. TRANSCRIPT
Bây giờ hãy cùng nhau xem nội dung cụ thể của bài nghe và câu hỏi, và tìm hiểu cách để làm bài nghe này một cách hiệu quả nhé:
(Nhấn vào đây để xem hướng dẫn)
Câu 1 – Audio
Tutor: Mmm … yes, that makes sense.
Hừm, đúng vậy, điều đó có nghĩa đấy.
make sense: có ý nghĩa
Câu 2 – Audio
Er … did you look into any other festivals?
Ờ…, các em đã tìm hiểu các lễ hội khác chưa?
look into sth: xem xét/tìm hiểu cái gì
Câu 3 – Audio
Jack: Yes, we did! What we’re planning to do is more research into water festivals.
Vâng chúng em đã làm! Những gì chúng em đang dự định làm là nghiên cứu nhiều hơn về lễ hội nước.
research (n): nghiên cứu
Mệnh đề danh ngữ What we’re planning to do được xem là danh từ, đóng vai trò là chủ ngữ trong câu.
Câu 4 – Audio
We found that in Asian countries, wherethere aren’t any carnival celebrations,
Chúng em nhận thấy rằng ở các nước Châu Á, nơi không có bất kỳ lễ hội lễ hội hoá trang nào,
carnival celebrations: lễ hội hoá trang
“find that …”: thể hiện nhận định/phát hiện của người nói
Mệnh đề tính ngữ wherethere aren’t any carnival celebrations bổ sung thông tin cho Asian countries (các nước Châu Á là nơi nào => nơi không có bất kỳ lễ hội lễ hội hoá trang nào), là dạng mệnh đề khuyết thiếu trạng từ chỉ nơi chốn.
Câu 5 – Audio
there are still festivals that involve people splashing each other with water.
vẫn có những lễ hội mà gồm mọi người té nước vào nhau.
splash sb with water: té nước vào ai
involve (v): bao gồm
Mệnh đề quan hệ bổ sung thông tin cho “festivals”: that involve people splashing each other with water (những lễ hội nào => những lễ hội mà gồm mọi người té nước vào nhau), là dạng mệnh đề khuyết thiếu chủ ngữ.
Đây là mệnh đề danh ngữ được xem như danh từ, là tân ngữ cho hành động found (nhận thấy gì => nhận thấy vẫn có những lễ hội mà gồm mọi người té nước vào nhau.)
Câu 6 – Audio
Actually, we’ve found references to them in Burma, Thailand, Vietnam, China and Japan.
Trên thực tế, chúng em đã tìm thấy dẫn chứng về những lễ hội này ở Myanmar, Thái Lan, Việt Nam, Trung Quốc và Nhật Bản.
reference (n): dẫn chứng/tham chiếu
Câu 7 – Audio
But we also found a reference to a water festival in Mexico.
Nhưng chúng em cũng tìm thấy một dẫn chứng về lễ hội té nước ở Mexico.
Câu 8 – Audio
So we thought we’d look into that a bit more and see if we can find any similarities between these countries.
Vì vậy, chúng em nghĩ rằng chúng em sẽ xem xét vấn đề đó thêm một chút và xem liệu chúng em có thể tìm thấy bất kỳ điểm tương đồng nào giữa các quốc gia này hay không.
similarity (n): điểm tương đồng/giống nhau
Câu 9 – Audio
Ummm … I mean, we realized that
water is more than just a way of cooling people down in hot weather.
Ummm … ý em là, chúng em đã nhận ra rằng nước không chỉ là một cách để làm mát người trong thời tiết nóng.
cool sb down: làm mát ai
Danh động từ cooling được xem như danh từ, đứng sau giới từ of để tạo thành cụm giới từ.
Câu 10 – Audio
It also has a lot of different religious meanings and purposes.
Nó cũng có rất nhiều ý nghĩa và mục đích tôn giáo khác nhau.
religious (adj): thuộc về/liên quan đến tôn giáo
Câu 11 – Audio
For instance, we found that, in some societies, water can mean life, or wealth, or just luck.
Ví dụ, chúng em nhận thấy rằng, trong một số xã hội, nước có thể có nghĩa là cuộc sống, sự giàu có, hoặc chỉ là may mắn.
society (n): xã hội
wealth (n): sự giàu có
Câu 12 – Audio
Alice: Yes … and another thing we found out is that these water festivals often celebrate the beginning of the new year,
Vâng … và một điều nữa mà chúng em phát hiện ra là những lễ hội té nước này thường ăn mừng sự khởi đầu của năm mới,
celebrate (v): ăn mừng
the beginning: khởi đầu/bắt đầu
Mệnh đề danh ngữ that these water festivals often celebrate the beginning of the new year được xem như danh từ, là tên gọi khác của chủ ngữ another thing.
Mệnh đề tính ngữ we found out bổ sung thông tin cho another thing (một điều nữa nào => một điều nữa mà chúng em phát hiện ra), là dạng mệnh đề khuyết thiếu tân ngữ.
Câu 13 – Audio
just like the original celebrations hundreds of years ago before the carnival.
giống như các lễ ăn mừng độc đáo hàng trăm năm trước, trước cả lễ hội hóa trang.
original (adj): độc đáo
celebration (n): lễ ăn mừng
Câu 14 – Audio
So … umm up to now, we’ve found that the carnival and the seasons are linked by ancient traditions
Vậy, … ừm cho đến nay, chúng em nhận thấy rằng lễ hội hóa trang và các mùa được liên kết bởi các truyền thống cổ xưa
up to now: cho đến bây giờ
ancient (adj): cổ xưa/cổ đại
Câu 15 – Audio
and that water plays an important part in the celebrations.
và nước đóng một phần quan trọng trong các lễ kỷ niệm này.
play an important part: đóng vai trò quan trọng
C. GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN
Sau khi làm xong bài nghe, các bạn hãy xem phần giải thích đáp án ở dưới đây nhé
Phần giải thích đáp án
Cách làm chung: đọc câu hỏi và xác định dạng thông tin cần điền, để ý đến các thông tin này trong khi nghe. | |
Câu 1 | Thông tin cần điền là về thứ mà các sinh viên chuẩn bị nghiên cứu. Keywords: “What we’re planning to do is more research into water festivals”. => đáp án là water festivals |
Câu 2 | Thông tin cần điền là số quốc gia mà có lễ hội liên quan đến nước. Keywords: “we’ve found references to them in Burma, Thailand, Vietnam, China and Japan” và “But we also found a reference to a water festival in Mexico.” => đáp án là six |
Câu 3 | Thông tin cần điền là 3 ý nghĩa mà nước có. Keywords: “in some societies, water can mean life, or wealth, or just luck.” => đáp án là life, wealth, luck |
Câu 4 | Thông tin cần điền là thứ mà các lễ hội té nước ăn mừng. Keywords: “we found out is that these water festivals often celebrate the beginning of the new year” => đáp án là new year |
Câu 5 | Thông tin cần điền là cách mà lễ hội hóa trang với các mùa được liên kết với nhau. Keywords: “we’ve found that the carnival and the seasons are linked by ancient traditions” => đáp án là (by) ancient traditions |
Để hiểu rõ bài nghe hơn, các bạn hãy cùng nghe lại đoạn audio nhé:
D. BẢNG TỔNG HỢP TỪ VỰNG
Các bạn hãy xem bảng tổng hợp từ vựng dưới đây nhé!
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| make sense That makes sense. | có ý nghĩa Điều đó có nghĩa đấy. |
| look into sth Did you look into any other festivals? | xem xét/tìm hiểu cái gì các em đã tìm hiểu các lễ hội khác chưa? |
| research (n) What we’re planning to dois more research into water festivals. | nghiên cứu Những gì chúng em đang dự định làm là nghiên cứu nhiều hơn về lễ hội nước. |
| carnival celebrations We found that in Asian countries, wherethere aren’t any carnival celebrations | lễ hội hoá trang Chúng em nhận thấy rằng ở các nước Châu Á, nơi không có bất kỳ lễ hội hoá trang nào |
| splash sb with water there are still festivals that involve people splashing each other with water. | té nước vào ai vẫn có những lễ hội mà mọi người té nước vào nhau. |
| involve (v) there are still festivals that involve people splashing each other with water. | bao gồm vẫn có những lễ hội mà gồm mọi người té nước vào nhau. |
| reference (n) Actually, we’ve found referencesto them in Burma, Thailand, Vietnam, China and Japan. | dẫn chứng/tham chiếu Trên thực tế, chúng em đã tìm thấy dẫn chứng về những lễ hội này ở Myanmar, Thái Lan, Việt Nam, Trung Quốc và Nhật Bản. |
| similarity (n) So we thought we’d look into that a bit more and see if we can find any similarities between these countries. | điểm tương đồng/giống nhau Vì vậy, chúng em nghĩ rằng chúng em sẽ xem xét vấn đề đó thêm một chút và xem liệu chúng em có thể tìm thấy bất kỳ điểm tương đồng nào giữa các quốc gia này hay không. |
| cool sb down I mean, we realized thatwater is more than just a way of coolingpeople down in hot weather. | làm mát ai ý em là, chúng em đã nhận ra rằng nước không chỉ là một cách để làm mát người trong thời tiết nóng. |
| religious (adj) It also has a lot of different religious meanings and purposes. | thuộc về/liên quan đến tôn giáo Nó cũng có rất nhiều ý nghĩa và mục đích tôn giáo khác nhau. |
| society (n) For instance, we found that, in some societies, water can mean life, or wealth, or just luck. | xã hội Ví dụ, chúng tôi nhận thấy rằng, trong một số xã hội, nước có thể có nghĩa là cuộc sống, sự giàu có, hoặc chỉ là may mắn. |
| wealth (n) For instance, we found that, in some societies, water can mean life, or wealth, or just luck. | sự giàu có Ví dụ, chúng tôi nhận thấy rằng, trong một số xã hội, nước có thể có nghĩa là cuộc sống, sự giàu có, hoặc chỉ là may mắn. |
| celebrate (v) and another thing we found out is that these water festivals often celebrate the beginning of the new year | ăn mừng và một điều nữa mà chúng em phát hiện ra là những lễ hội té nước này thường ăn mừng đầu năm mới |
| the beginning and another thing we found out is that these water festivals often celebrate the beginning of the new year | khởi đầu/bắt đầu và một điều nữa mà chúng em phát hiện ra là những lễ hội té nước này thường ăn mừng đầu năm mới |
| original (adj) … just like the original celebrations hundreds of years ago before the carnival. | độc đáo … giống như các lễ kỷ niệm độc đáo hàng trăm năm trước, trước cả lễ hội hóa trang. |
| celebration (n) … just like the original celebrations hundreds of years ago before the carnival. | lễ ăn mừng … giống như các lễ ăn mừng độc đáo hàng trăm năm trước, trước cả lễ hội hóa trang. |
| up to now So … umm up to now, we’ve found that the carnival and the seasons are linked by ancient traditions | cho đến bây giờ Vậy, … ừm cho đến nay, chúng em nhận thấy rằng lễ hội hóa trang và các mùa được liên kết bởi các truyền thống cổ xưa |
| ancient (adj) So … umm up to now, we’ve found that the carnival and the seasons are linked by ancient traditions | cổ xưa/cổ đại Vậy, … ừm cho đến nay, chúng em nhận thấy rằng lễ hội hóa trang và các mùa được liên kết bởi các truyền thống cổ xưa |
| play an important part and that water plays an important part in the celebrations. | đóng vai trò quan trọng và nước đóng một phần quan trọng trong các lễ kỷ niệm này. |


